LawShieldLawShield
Quay lại tra cứu luật
Quyết định29/2026/QĐ-UBNDCó hiệu lực

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát đảm bảo an toàn thông tin đối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật dịch vụ công nghệ thông tin phục vụ công tác quản lý nhà nước lĩnh vực tài nguyên, môi trường

Cơ quan ban hành
UBND thành phố Hà Nội
Lĩnh vực
Chưa phân loại
Phạm vi
Thành Phố Hà Nội
Ngày ban hành
10/3/2026
Ngày hiệu lực
20/3/2026
Ngày hết hiệu lực
Chưa cập nhật

Điều 0: Phần mở đầu

Mở trang riêng

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: 29/2026/QĐ-UBND Hà Nội, ngày 10 tháng 3 năm 2026 QUYẾT ĐỊNH Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát đảm bảo an toàn thông tin đối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật dịch vụ công nghệ thông tin phục vụ công tác quản lý nhà nước lĩnh vực tài nguyên, môi trường. Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; Luật sửa đổi, bổ sung Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15; Căn cứ Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 ngày 29/6/2006 và Văn bản hợp nhất số 65/VBHN-VPQH ngày 15/8/2025. Căn cứ Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13; Căn cứ Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14; Căn cứ Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân số 91/2025/QH15; Căn cứ Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ. Căn cứ Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 82/2024/NĐ-CP ngày 10…

Điều 1: Phạm vi điều chỉnh

Mở trang riêng

Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát đảm bảo an toàn thông tin đối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật, dịch vụ công nghệ thông tin là căn cứ để xây dựng đơn giá và dự toán kinh phí thực hiện việc giám sát đảm bảo an toàn thông tin đối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật, dịch vụ công nghệ thông tin phục vụ công tác quản lý nhà nước trong lĩnh vực tài nguyên, môi trường của thành phố Hà Nội.

Điều 2: Đối tượng áp dụng

Mở trang riêng

Đối tượng áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho các cơ quan nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện các công việc về giám sát đảm bảo an toàn thông tin đối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật, dịch vụ công nghệ thông tin ngành tài nguyên, môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Điều 3: Nội dung định mức

Mở trang riêng

Nội dung định mức Định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát đảm bảo an toàn thông tin đối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật dịch vụ công nghệ thông tin phục vụ công tác quản lý nhà nước lĩnh vực tài nguyên, môi trường được quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này gồm: 1. Định mức giám sát đảm bảo an toàn thông tin cho thiết bị mạng (tường lửa - firewall, ids/ips, router, switch) 2. Định mức giám sát đảm bảo an toàn thông tin cho hạ tầng ảo hóa (Cloud, Virtualization) 3. Định mức giám sát đảm bảo an toàn thông tin cho máy chủ (hệ điều hành Windows, Linux) 4. Định mức giám sát đảm bảo an toàn thông tin cho ứng dụng (Web, ERP, CRM, API, Email) 5. Định mức giám sát đảm bảo an toàn thông tin cho cơ sở dữ liệu 6. Định mức giám sát đảm bảo an toàn thông tin cho người dùng 7. Định mức giám sát đảm bảo an toàn thông tin cho toàn bộ hệ thống (SOC - trung tâm điều hành an ninh mạng).

Điều 4: Tổ chức thực hiện

Mở trang riêng

Tổ chức thực hiện 1. Căn cứ định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp các Sở, ngành có liên quan xây dựng đơn giá dịch vụ giám sát đảm bảo an toàn thông tin đối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật, dịch vụ công nghệ thông tin lĩnh vực tài nguyên, môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội, trình UBND Thành phố ban hành theo quy định của pháp luật. 2. Trong quá trình thực hiện, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp các sở, ngành, đơn vị liên quan tổ chức rà soát, đánh giá, báo cáo UBND Thành phố xem xét, điều chỉnh, bổ sung kịp thời bảo đảm phù hợp thực tế và quy định pháp luật. 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2026. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Các Bộ: NN&MT, Tài chính, Tư pháp; (để b/c) - Thường trực: Thành ủy; HĐND Thành phố; (để b/c) - Chủ tịch UBND Thành phố; (để b/c) - Các PCT UBND Thành phố; - Cục KTVB&QLXLVPHC - Bộ Tư pháp; - Cổng TTĐT Chính phủ; - Trung tâm TT, DL và CNS TP Hà Nội; - Các sở, ban, ngành Thành phố; - VP UBTP: CVP, các PCVP, các phòng: TH, KT, ĐT, NNMT; - Lưu: VP, NNMT. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Mạnh Quyền PHỤ LỤC: ĐINH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT GIÁM SÁT ĐẢM BẢO AN TOÀN THÔNG TIN ĐỐI VỚI HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN PHỤC VỤ CÔNG TÁC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC THUỘC LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2026/QĐ-UBND ngày 10/3/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội) Phần I QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

1. Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật Căn cứ Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 và Luật số 65/VBHN-VPQH. Căn cứ Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13; Căn cứ Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14; Căn cứ Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân số 91/2025/QH15; Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Căn cứ Nghị định số 117/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Căn cứ Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ. Căn cứ Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 82/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024. Căn cứ Nghị định số 53/2022/NĐ-CP ngày 15/8/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật An ninh mạng; Căn cứ Thông tư số 31/2017/TT-BTTTT ngày…

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

9. RCE Remote Code Execution Khai thác thực thi mã từ xa 10. OWASP Top 10 OWASP Top 10 10 lỗ hổng bảo mật web phổ biến nhất 11. CWE Common Weakness Enumeration Danh mục các điểm yếu phần mềm 12. AD Active Directory Dịch vụ quản lý tài khoản/máy tính của Microsoft 13. RBAC Role-Based Access Control Mô hình phân quyền dựa trên vai trò 14. UBA User Behavior Analytics Phân tích hành vi người dùng 15. AuthN Authentication Xác thực người dùng 16. MFA Multi-Factor Authentication Xác thực đa yếu tố 17. IAM Identity and Access Management Quản lý danh tính và quyền truy cập 18. SIEM Security Information and Event Management Hệ thống quản lý sự kiện và thông tin bảo mật 19. SOAR Security Orchestration, Automation, and Response Tự động hóa điều phối và ứng phó sự cố bảo mật 20. DLP Data Loss Prevention Ngăn chặn thất thoát dữ liệu 21. AV Anti-Virus Phần mềm chống virus 22. EDR Endpoint Detection & Response Phát hiện và phản hồi sự cố trên thiết bị đầu cuối 23. WAF Web Application Firewall Tường lửa ứng dụng web 24. Wazuh Wazuh Nền tảng SIEM mã nguồn mở 25. OSSEC OSSEC Hệ thống phát hiện xâm nhập mã nguồn mở 26. Splunk Splunk Công cụ SIEM thương mại 27. QRadar IBM QRadar Giải pháp SIEM của…

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

57. ntopng ntopng Công cụ phân tích lưu lượng mạng 58. Zeek (Bro) Zeek (Bro) Công cụ phân tích lưu lượng mạng 59. Arbor Arbor Networks Giải pháp chống DDoS 60. Darktrace Darktrace Nền tảng AI an ninh mạng 61. RSA Archer RSA Archer Giải pháp quản trị rủi ro và tuân thủ 62. ServiceNow GRC ServiceNow Governance, Risk, Compliance Giải pháp quản trị rủi ro, tuân thủ 63. ISO/IEC 27001 ISO/IEC 27001 Tiêu chuẩn hệ thống quản lý an toàn thông tin 64. ISO/IEC 27002 ISO/IEC 27002 Hướng dẫn áp dụng kiểm soát ATTT 65. ISO/IEC 27035 ISO/IEC 27035 Tiêu chuẩn quản lý sự cố an toàn thông tin 66. ISO/IEC 27017 ISO/IEC 27017 Hướng dẫn bảo mật cho dịch vụ Cloud 67. ISO/IEC 27018 ISO/IEC 27018 Bảo vệ dữ liệu cá nhân trong môi trường Cloud 3. Giải thích từ ngữ Trong văn bản này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: a) Hệ thống phần cứng công nghệ thông tin là tập hợp hạ tầng phần cứng vật lý các thiết bị công nghệ thông tin bao gồm: - Hệ thống máy chủ. - Hệ thống thiết bị mạng. - Hệ thống thiết bị lưu trữ, sao lưu dữ liệu. - Hệ thống cáp mạng. - Hệ thống thiết bị hội nghị truyền hình. - Hệ thống thoại IP. b) Phần mềm hệ thống là phần mềm quản lý điều hành thiết bị phần cứng công nghệ thông tin, các…

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

1. Các bước thực hiện 1.1. Chuẩn bị và thiết lập - Lập sơ đồ mạng và danh mục thiết bị (CMDB). - Chuẩn hóa cấu hình log: bật syslog/CEF/JSON, định nghĩa mức log. - Thiết lập kênh thu tập trung (syslog-ng, rsyslog, Logstash) kết nối với SIEM. - Thiết lập AAA (TACACS+/RADIUS), tăng cường bảo mật SSH, quản lý mật khẩu/khóa. 1.2. Thu thập và vận hành - Thu log: ACL hits, VPN, firewall accept/deny, cảnh báo IDS/IPS, thay đổi định tuyến. - Giám sát hiệu năng thiết bị: CPU, RAM, lỗi cổng mạng, gián đoạn kết nối. - Giám sát NetFlow/sFlow/IPFIX để phát hiện lưu lượng bất thường. - Giám sát tuân thủ cấu hình, backup định kỳ, phát hiện thay đổi trái phép. - Cảnh báo theo ngưỡng và đối chiếu IOC từ nguồn tình báo mối đe dọa. 1.3. Phân tích và tương quan (SIEM/SOC) - Xây dựng quy tắc tương quan - Thực hiện phân loại cảnh báo (triage), tìm kiếm mối đe dọa (threat hunting). 1.4. Xác minh và ứng cứu ban đầu - Xác minh nguồn gốc (MAC, p-rt, VLAN), capture gói tin (pcap). - Biện pháp ban đầu: chặn IP/ASN, cô lập cổng, thay đổi rule trên firewall. - Ghi lại chuỗi thời gian sự kiện phục vụ điều tra (f-rensic, IS-/IEC 27035). 1.5. Bảo mật dữ liệu giám sát - Mã hóa kênh l-g (TLS), lưu vết truy cập. -…

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

2. Sản phẩm (1). Báo cáo hàng ngày: sự kiện truy cập IAM, thay đổi cấu hình cloud, cảnh báo bảo mật container/VM (theo Mẫu AH.01). (2). Báo cáo hàng tuần: trạng thái tài nguyên cloud (CPU, storage, network), nhật ký audit API, tình trạng backup snapshot (theo Mẫu AH.02). (3). Báo cáo sự cố: chi tiết sự kiện vi phạm quyền truy cập, rò rỉ dữ liệu, hành vi bất thường trên VM/container, biện pháp khắc phục (theo Mẫu AH.03). (4). Báo cáo hàng tháng: xu hướng tấn công trên hạ tầng ảo hóa, phân tích sử dụng IAM key, thống kê thay đổi cấu hình và baseline bảo mật (theo Mẫu AH.04). (5) Báo cáo tuân thủ: đánh giá chính sách bảo mật cloud (CIS Benchmark, ISO/IEC 27017), kiểm tra lưu giữ log và mã hóa dữ liệu (theo Mẫu AH.05). (6). Chỉ số đo lường (KPI): Thời gian phát hiện và xử lý sự cố (MTTD, MTTR); Tỷ lệ sự kiện bất thường được phân tích tự động (automation rate); Số lượng tài nguyên tuân thủ baseline bảo mật (% compliant); Tỷ lệ VM/container gửi log đầy đủ (theo Mẫu AH.06). (Chi tiết tại Phụ lục 2 kèm theo) III. Quy trình giám sát đảm bảo an toàn thông tin cho máy chủ (hệ điều hành windows, linux) 1. Các bước thực hiện 1.1. Chuẩn bị và thiết lập - Kiểm kê hệ điều hành, phiên bản, bản…

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

2. Sản phẩm (1). Báo cáo hàng ngày: đăng nhập bất thường, lỗi hệ thống, dịch vụ dừng đột ngột, thay đổi quyền hoặc nhóm người dùng (theo Mẫu HĐH.01). (2). Báo cáo hàng tuần: tình trạng CPU/RAM/I/O, số lượng kết nối, trạng thái bản vá và dịch vụ quan trọng (theo Mẫu HĐH.02). (3). Báo cáo sự cố: chi tiết sự kiện xâm nhập, lỗi bảo mật, kết quả forensic (log, memory dump, snapshot), biện pháp khắc phục (theo Mẫu HĐH.03). (4) Báo cáo hàng tháng: thống kê xu hướng sự cố, mức độ tuân thủ hardening, tỷ lệ máy chủ đã vá đầy đủ, thay đổi cấu hình bảo mật (theo Mẫu HĐH.04). (5). Báo cáo tuân thủ: đối chiếu chuẩn CIS, NIST, ISO/IEC 27001; kiểm tra chính sách quản lý tài khoản, lưu trữ và mã hóa log (theo Mẫu HĐH.05). (6). Chỉ số đo lường (KPI): Thời gian phát hiện và xử lý sự cố (MTTD, MTTR); Tỷ lệ máy chủ cập nhật bản vá đúng hạn; Số lượng cảnh báo sai (false positives); Tỷ lệ máy chủ gửi log và tuân thủ baseline bảo mật (theo Mẫu HĐH.06). (Chi tiết tại Phụ lục 3 kèm theo) IV. Quy trình giám sát đảm bảo an toàn thông tin cho ứng dụng (web, erp, crm, api, email) 1. Các bước thực hiện 1.1. Chuẩn bị và thiết lập - Kiểm kê danh mục ứng dụng, phiên bản, môi trường triển khai (dev/test/prod). -…

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

2. Sản phẩm (1). Báo cáo hàng ngày: số lượng truy cập, lỗi ứng dụng, cảnh báo WAF/API, đăng nhập bất thường (theo Mẫu UD.01). (2). Báo cáo hàng tuần: trạng thái hoạt động ứng dụng, hiệu suất API, tỷ lệ lỗi và phản hồi chậm (theo Mẫu UD.02). (3). Báo cáo sự cố: chi tiết khai thác lỗ hổng, tấn công brute force, phishing, rò rỉ dữ liệu; biện pháp xử lý (theo Mẫu UD.03). (4). Báo cáo hàng tháng: thống kê xu hướng tấn công, hiệu quả quy tắc WAF, tỷ lệ giao dịch nghi ngờ, đánh giá bảo mật API (theo Mẫu UD.04). (5). Báo cáo tuân thủ: đối chiếu OWASP Top 10, ISO/IEC 27034, GDPR (nếu có), kiểm tra chính sách PII và mã hóa log (theo Mẫu UD.05). (6). Chỉ số đo lường (KPI): MTTD/MTTR (thời gian phát hiện và khắc phục); Số lượng lỗ hổng được vá đúng hạn; Tỷ lệ cảnh báo đúng (true positives); Tỷ lệ log ứng dụng được thu thập và phân tích đầy đủ (theo Mẫu UD.06). (Chi tiết tại Phụ lục 4 kèm theo) V. Quy trình giám sát đảm bảo an toàn thông tin cho cơ sở dữ liệu 1. Các bước thực hiện 1.1. Chuẩn bị và thiết lập - Kiểm kê hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS), phiên bản, vai trò, và người quản trị. - Bật audit log, query log, slow query log. - Cấu hình giám sát kết nối, phân quyền, thay đổi cấu trúc…

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

2. Sản phẩm (1). Báo cáo hàng ngày: đăng nhập bất thường, truy vấn lỗi, thay đổi cấu trúc hoặc quyền truy cập (theo Mẫu CSDL.01). (2). Báo cáo hàng tuần: tình trạng hiệu năng DB, lịch backup/restore, log audit (theo Mẫu CSDL.02). (3). Báo cáo sự cố: chi tiết truy vấn phá hoại (DROP/DELETE), rò rỉ dữ liệu, biện pháp khôi phục (theo Mẫu CSDL.03). (4). Báo cáo hàng tháng: xu hướng truy cập, thay đổi quyền, thống kê hiệu năng, kiểm tra tuân thủ chính sách lưu trữ (theo Mẫu CSDL.04). (5). Báo cáo tuân thủ: đối chiếu chuẩn bảo mật cơ sở dữ liệu (CIS Benchmark, ISO/IEC 27001, PCI DSS), đánh giá trạng thái mã hóa và quản lý quyền (theo Mẫu CSDL.05). (6). Chỉ số đo lường (KPI): Thời gian phát hiện và xử lý sự cố (MTTD, MTTR); Tỷ lệ backup thành công và khôi phục thử nghiệm; Tỷ lệ phát hiện truy vấn bất thường; Tỷ lệ cơ sở dữ liệu tuân thủ baseline bảo mật và mã hóa (theo Mẫu CSDL.06). (Chi tiết tại Phụ lục 5 kèm theo) VI. Quy trình giám sát đảm bảo an toàn thông tin cho người dùng 1. Các bước thực hiện 1.1. Chuẩn bị và thiết lập - Kiểm kê danh sách tài khoản người dùng, vai trò, nhóm, và các đặc quyền. - Thiết lập hệ thống quản lý danh tính và truy cập (IAM) và bật audit log cho các sự…

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

2. Sản phẩm (1). Báo cáo hàng ngày: Đăng nhập bất thường (khác vị trí, ngoài giờ), thất bại đăng nhập/MFA liên tục, thay đổi mật khẩu/đặc quyền người dùng (theo Mẫu USER.01). (2). Báo cáo hàng tuần: Thống kê hành vi người dùng đặc quyền, tổng hợp truy cập dữ liệu nhạy cảm, trạng thái xác thực MFA/SSO, tài khoản không hoạt động (theo Mẫu USER.02). (3). Báo cáo sự cố: Chi tiết sự kiện chiếm quyền tài khoản, vi phạm chính sách truy cập, rò rỉ dữ liệu nội bộ do người dùng; biện pháp khắc phục (theo Mẫu USER.03). (4). Báo cáo hàng tháng: Xu hướng hành vi bất thường (UEBA), đánh giá tài khoản đặc quyền, thống kê kết quả kiểm tra phishing, rà soát tài khoản không hoạt động (theo Mẫu USER.04). (5). Báo cáo tuân thủ: Đối chiếu chính sách IAM với ISO/IEC 27001 (A.9, A.11), NIST CSF; kiểm tra việc áp dụng MFA, và chính sách quản lý mật khẩu (theo Mẫu USER.05). (6). Chỉ số đo lường (KPI): Thời gian phát hiện và xử lý sự cố (MTTD, MTTR); Tỷ lệ tài khoản có MFA; Tỷ lệ người dùng vi phạm chính sách mật khẩu; Tỷ lệ hành vi bất thường được UEBA phát hiện chính xác (theo Mẫu USER.06). (Chi tiết tại Phụ lục 6 kèm theo) VII. Quy trình giám sát đảm bảo an toàn thông tin cho toàn bộ hệ thống (SOC -…

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

2. Sản phẩm (1). Báo cáo hàng ngày: số lượng cảnh báo, sự kiện nghi ngờ, tình trạng thiết bị/nguồn log, hành vi đáng chú ý (theo Mẫu SOC.01). (2). Báo cáo hàng tuần: thống kê mức độ cảnh báo, top 10 mối đe dọa, hiệu quả quy tắc phát hiện, tình trạng phản ứng sự cố (theo Mẫu SOC.02). (3). Báo cáo sự cố: chi tiết chuỗi sự kiện, phân tích nguyên nhân gốc (root cause), tác động và biện pháp khắc phục theo ISO/IEC 27035 (theo Mẫu SOC.03). (4). Báo cáo hàng tháng: xu hướng tấn công, thống kê IOC, hiệu quả threat hunting, tỷ lệ cảnh báo chính xác (theo Mẫu SOC.04). (5) Báo cáo tuân thủ: đối chiếu tiêu chuẩn vận hành SOC (ISO/IEC 27035, NIST 800-61, MITRE ATT&CK), kiểm tra đầy đủ nguồn log (theo Mẫu SOC.05). (6). Chỉ số đo lường (KPI): MTTD, MTTR (thời gian phát hiện và xử lý); Tỷ lệ cảnh báo chính xác (true positive rate); Số lượng sự cố được phát hiện chủ động qua threat hunting; Tỷ lệ hệ thống/thiết bị gửi log đầy đủ về SIEM (theo Mẫu SOC.06). (Chi tiết tại Phụ lục 7 kèm theo) PHẦN III ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT GIÁM SÁT ĐẢM BẢO AN TOÀN THÔNG TIN ĐỐI VỚI HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN CHƯƠNG I GIÁM SÁT ĐẢM BẢO AN TOÀN THÔNG TIN CHO THIẾT BỊ MẠNG (TƯỜNG LỬA -…

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Lập sơ đồ mạng và danh mục thiết bị (CMDB). b) Chuẩn hóa cấu hình log: bật syslog/CEF/JSON, định nghĩa mức log. c) Thiết lập kênh thu tập trung (syslog-ng, rsyslog, Logstash) kết nối với SIEM. d) Thiết lập AAA (TACACS+/RADIUS), tăng cường bảo mật SSH, quản lý mật khẩu/khóa. 1.2. Phân loại khó khăn Các yếu tố ảnh hưởng STT Các yếu tố ảnh hưởng Giải thích Điểm tối đa Quy tắc tính điểm 1 Số lượng thiết bị/host cần giám sát (m) Tổng số thiết bị mạng, máy chủ, endpoint phải thu log 40 m ≤ 50 → 10 50 200 → 40 2 Số lượng hệ thống log/ứng dụng khác loại Độ đa dạng nguồn log (Firewall, Web, DB, AD, Cloud...) 15 ≤3 loại → 5 4-6 loại → 10 >6 loại → 15 3 Mức độ phức tạp cấu trúc mạng Số vùng mạng (LAN, DMZ, Cloud, VPN, OT…) 30 ≤3 vùng → 10 4-6 vùng → 20 > 6 vùng → 30 4 Yêu cầu tuân thủ và tiêu chuẩn bảo mật Có yêu cầu ISO 27001, NIST, hay quy định chuyên ngành 15 Không yêu cầu → 0 Yêu cầu nội bộ → 10 Yêu cầu theo chuẩn quốc tế → 15 Phân loại khó khăn STT Mức độ khó khăn Khoảng điểm Ký hiệu 1 Dễ K ≤ 50 KK1 2 Trung bình 50 < K < 80 KK2 3 Khó K ≥ 80 KK3 1.3. Định biên STT Danh mục công việc KS2 KS3 KS4 Nhóm 1 Lập sơ đồ mạng và danh mục thiết bị…

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

3. Định mức dụng cụ Ca/01 hệ thống STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Lập sơ đồ mạng và danh mục thiết bị (CMDB) Chuẩn hóa cấu hình log (syslog/CE F/JSON, định nghĩa mức log) Thiết lập kênh thu tập trung (syslog-ng, rsyslog, Logstash) Thiết lập AAA, bảo mật SSH, quản lý mật khẩu/khóa 1 Ghế Cái 96 5,033 5,033 30,200 30,200 2 Bàn làm việc Cái 96 5,033 5,033 30,200 30,200 3 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 0,881 0,881 5,285 5,285 4 Đèn neon 0,04 kW Bộ 36 2,517 2,517 15,100 15,100 5 Điện năng (kw) kW 1,586 1,586 9,513 9,513 Ghi chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau: KK1 = 0,8 x KK2. KK3 = 1,3 x KK2. 4. Định mức vật liệu STT Vật liệu ĐVT Lập sơ đồ mạng và danh mục thiết bị (CMDB) Chuẩn hóa cấu hình log (syslog/CEF/JS ON, định nghĩa mức log) Thiết lập kênh thu tập trung (syslog-ng, rsyslog, Logstash) Thiết lập AAA, bảo mật SSH, quản lý mật khẩu/khóa 1 Giấy in A4 Gram - - - - 2 Mực in laser Hộp - - - - 3 Mực máy photocopy Hộp - - - - 4 Cặp để tài liệu Cái - - - - II. Thu thập và vận hành

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Thu log: ACL hits, VPN, firewall accept/deny, cảnh báo IDS/IPS, thay đổi định tuyến. b) Giám sát hiệu năng thiết bị: CPU, RAM, lỗi cổng mạng, gián đoạn kết nối. c) Giám sát NetFlow/sFlow/IPFIX để phát hiện lưu lượng bất thường. d) Giám sát tuân thủ cấu hình, backup định kỳ, phát hiện thay đổi trái phép. đ) Cảnh báo theo ngưỡng và đối chiếu IOC từ nguồn tình báo mối đe dọa. 1.2. Phân loại khó khăn Các yếu tố ảnh hưởng STT Các yếu tố ảnh hưởng Giải thích Điểm tối đa Quy tắc tính điểm 1 Số lượng thiết bị/nguồn log cần giám sát (m) Tổng số firewall, router, switch, server, ứng dụng, endpoint gửi log 40 m ≤ 100 → 10 100 300 → 40 2 Tốc độ tạo log trung bình (log/s) Lưu lượng log ảnh hưởng trực tiếp đến công suất thu thập & xử lý 15 ≤1.000 log/s → 5 1.000-10.000 → 10 >10.000 → 15 3 Độ phức tạp cảnh báo & phân loại sự kiện Số rule/alert, mức độ liên kết, tương quan IOC 30 ≤200 rule → 10 200-500 → 20 >500 → 30 4 Yêu cầu trực giám & thời gian phản ứng (SLA) Có SOC 24/7, yêu cầu phản ứng nhanh hoặc định kỳ 15 Ca hành chính → 5 2 ca/ngày → 10 24/7 → 15 Phân loại khó khăn STT Mức độ khó khăn Khoảng điểm Ký hiệu 1 Dễ K ≤ 50 KK1 2 Trung bình 50 <…

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

3. Định mức dụng cụ Ca/01 thiết bị STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Thu log: ACL hits, VPN, firewall accept/deny, IDS/IPS alert, thay đổi định tuyến Giám sát hiệu năng thiết bị: CPU, RAM, lỗi cổng, gián đoạn kết nối Giám sát NetFlow/ sFlow/IP FIX, phát hiện lưu lượng bất thường Giám sát tuân thủ cấu hình, backup, phát hiện thay đổi trái phép Cảnh báo theo ngưỡng và đối chiếu IOC từ nguồn tình báo mối đe dọa 1 Ghế Cái 96 0,067 0,2 0,1 0,2 0,4 2 Bàn làm việc Cái 96 0,067 0,2 0,1 0,2 0,4 3 Quạt trần Cái 96 0,012 0,035 0,018 0,035 0,07 4 Đèn neon Bộ 24 0,033 0,1 0,05 0,1 0,2 5 Điện năng kW 0,021 0,063 0,031 0,063 0,126 6 Đồng hồ đo điện vạn năng Cái 60 0 0 0 0 0 7 Máy hút bụi Cái 60 0 0 0 0 0 4. Định mức vật liệu STT Nội dung ĐVT Thu log: ACL hits, VPN, firewall accept/deny, IDS/IPS alert, thay đổi định tuyến Giám sát hiệu năng thiết bị: CPU, RAM, lỗi cổng, gián đoạn kết nối Giám sát NetFlow/s Flow/IPFI X, phát hiện lưu lượng bất thường Giám sát tuân thủ cấu hình, backup, phát hiện thay đổi trái phép Cảnh báo theo ngưỡng và đối chiếu IOC từ nguồn tình báo mối đe dọa 1 Giấy in A4 Gram - - - 0,01 0,01 2 Mực in laser Hộp - - - 0,002 0,002 III. Phân tích & tương quan (SIEM/SOC) 1. Định…

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

2. Định mức thiết bị Ca/01 Phiên làm việc STT Thiết bị ĐVT Thời hạn (tháng) Xây dựng quy tắc tương quan Thực hiện phân loại cảnh báo (triage), săn tìm mối đe dọa (threat hunting) 1 Máy tính để bàn Bộ 60 0,080 0,160 2 Máy in laser Cái 60 0,002 3 Điều hoà nhiệt độ Cái 96 0,014 0,028 4 Điện năng (kw) kW 0,313 0,622 Ghi chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau: KK1 = 0,8 x KK2. KK3 = 1,3 x KK2. 3. Định mức dụng cụ Ca/01 Phiên làm việc ST T Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Xây dựng quy tắc tương quan Thực hiện phân loại cảnh báo (triage), săn tìm mối đe dọa (threat hunting) 1 Ghế Cái 96 0,100 0,200 2 Bàn làm việc Cái 96 0,100 0,200 3 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 0,018 0,035 4 Đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,050 0,100 5 Điện năng (kw) kW 0,032 0,063 Ghi chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau: KK1 = 0,8 x KK2. KK3 = 1,3 x KK2. 4. Định mức vật liệu STT Vật liệu ĐVT Xây dựng quy tắc tương quan Thực hiện phân loại cảnh báo (triage), săn tìm mối đe dọa (threat hunting) 1 Giấy in A4 Gram - 0,0040 2 Mực in laser Hộp - 0,0011 3 Cặp để tài liệu Cái - 0,0040 IV. Xác minh & ứng cứu ban đầu 1. Định mức lao động 1.1. Nội…

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

2. Định mức thiết bị Ca/01 sự cố STT Thiết bị ĐVT Thời hạn (tháng) Xác minh nguồn gốc (MAC, port, VLAN), capture gói tin (pcap) Biện pháp ban đầu: chặn IP/ASN, cô lập cổng, thay đổi rule firewall Ghi lại chuỗi thời gian sự kiện (forensic, ISO/IEC 27035) 1 Máy tính để bàn Bộ 60 0,480 2,880 0,240 2 Máy in laser Cái 60 3 Điều hoà nhiệt độ Cái 96 0,084 0,504 0,042 4 Máy photocopy Cái 96 - - - 5 Điện năng (kw) kW 1,865 11,189 0,932 Ghi chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau: KK1 = 0,8 x KK2. KK3 = 1,3 x KK2. 3. Định mức dụng cụ Ca/01 sự cố STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Xác minh nguồn gốc (MAC, port, VLAN), capture gói tin (pcap) Biện pháp ban đầu: chặn IP/ASN, cô lập cổng, thay đổi rule firewall Ghi lại chuỗi thời gian sự kiện (forensic, ISO/IEC 27035) 1 Ghế Cái 96 0,600 3,600 0,300 2 Bàn làm việc Cái 96 0,600 3,600 0,300 3 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 0,105 0,630 0,053 4 Đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,300 1,800 0,150 5 Điện năng (kw) kW 0,189 1,134 0,095 Ghi chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau: KK1 = 0,8 x KK2. KK3 = 1,3 x KK2. 4. Định mức vật liệu ST T Vật liệu ĐVT Xác minh nguồn gốc (MAC, port,…

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

2. Định mức thiết bị Ca/01 thiết bị STT Vật tư, thiết bị ĐVT Thời hạn (tháng) Mã hóa kênh log (TLS), lưu vết truy cập Chính sách lưu giữ 1 Máy tính để bàn Bộ 60 0,160 2,400 2 Máy in laser Cái 60 3 Điều hoà nhiệt độ Cái 96 0,028 0,420 4 Máy photocopy Cái 96 - - 5 Điện năng (kw) kW 0,622 9,324 Ghi chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau: KK1 = 0,8 x KK2. KK3 = 1,3 x KK2. 3. Định mức dụng cụ Ca/01 thiết bị STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Mã hóa kênh log (TLS), lưu vết truy cập Chính sách lưu giữ 1 Ghế Cái 96 0,200 3,000 2 Bàn làm việc Cái 96 0,200 3,000 3 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 0,035 0,525 4 Đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,100 1,500 5 Điện năng (kw) kW 0,063 0,945 Ghi chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau: KK1 = 0,8 x KK2. KK3 = 1,3 x KK2. 4. Định mức vật liệu STT Vật liệu ĐVT Mã hóa kênh log (TLS), lưu vết truy cập Chính sách lưu giữ 1 Giấy in A4 Gram - - 2 Mực in laser Hộp - - 3 Mực máy photocopy Hộp - - 4 Cặp để tài liệu Cái - - VI. Đánh giá và cải tiến 1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Rà soát quy tắc, chữ ký, ngưỡng hàng tháng/quý. b) Diễn tập ứng cứu (tabletop, kiểm thử xâm…

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

3. Định mức dụng cụ Ca/01 thiết bị STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Rà soát quy tắc, chữ ký, ngưỡng hàng tháng/quý Diễn tập ứng cứu (tabletop, kiểm thử xâm nhập) 1 Ghế Cái 96 0,007 0,040 2 Bàn làm việc Cái 96 0,007 0,040 3 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 0,001 0,007 4 Đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,003 0,020 5 Điện năng (kw) kW 0,002 0,013 Ghi chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau: KK1 = 0,8 x KK2. KK3 = 1,3 x KK2. 4. Định mức vật liệu STT Vật liệu ĐVT Rà soát quy tắc, chữ ký, ngưỡng hàng tháng/quý Diễn tập ứng cứu (tabletop, kiểm thử xâm nhập) 1 Giấy in A4 Gram - - 2 Mực in laser Hộp - - 3 Mực máy photocopy Hộp - - 4 Cặp để tài liệu Cái - - CHƯƠNG II ĐỊNH MỨC GIÁM SÁT ĐẢM BẢO AN TOÀN THÔNG TIN CHO HẠ TẦNG ẢO HÓA (CLOUD, VIRTUALIZATION) I. Chuẩn bị và thiết lập 1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Kiểm kê host, VM, container, tài nguyên đám mây. b) Bật log gốc (AWS CloudTrail, VPC Flow Logs, Azure Monitor, GCP Audit Logs). c) Cấu hình audit log cho API call, snapshot, migration, thay đổi IAM. d) Quét lỗ hổng image, áp dụng chính sách registry. 1.2. Phân loại khó khăn Các yếu tố ảnh hưởng STT Các yếu tố ảnh hưởng Điểm tối đa Mức thấp Mức…

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

2. Định mức thiết bị Bảng số 03: Ca/01 hệ thống STT Thiết bị ĐVT Thời hạn (tháng) Kiểm kê host, VM, container, tài nguyên cloud Bật log gốc (CloudTrail, Azure Monitor, GCP Audit Logs…) Cấu hình audit log cho API call, snapshot, IAM Quét lỗ hổng image, áp dụng chính sách registry 1 Máy tính để bàn Bộ 60 4,027 4,027 24,160 24,160 2 Máy in laser Cái 60 - - - - 3 Điều hoà nhiệt độ Cái 96 0,705 0,705 4,228 4,228 4 Máy photocopy Cái 96 - - - - 5 Điện năng (kw) kW 15,644 15,644 93,862 93,862 Ghi chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau: KK1 = 0,8 x KK2. KK3 = 1,3 x KK2. 3. Định mức dụng cụ Bảng số 03: Ca/01 hệ thống STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Kiểm kê host, VM, container, tài nguyên cloud Bật log gốc (CloudTrail, Azure Monitor, GCP Audit Logs…) Cấu hình audit log cho API call, snapshot, IAM Quét lỗ hổng image, áp dụng chính sách registry 1 Ghế Cái 96 5,033 5,033 30,200 30,200 2 Bàn làm việc Cái 96 5,033 5,033 30,200 30,200 3 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 0,881 0,881 5,285 5,285 4 Đèn neon 0,04 kW Bộ 36 2,517 2,517 15,100 15,100 5 Điện năng (kw) kW 1,586 1,586 9,513 9,513 Ghi chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn…

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Log API: thay đổi quyền, tạo khóa truy cập, thay đổi bucket công khai. b) Giám sát lưu lượng mạng trong nội bộ đám mây (flow logs). c) Giám sát RBAC trong Kubernetes, hoạt động container. 1.2. Phân loại khó khăn Các yếu tố ảnh hưởng STT Các yếu tố ảnh hưởng Điểm tối đa Mức thấp Mức trung bình Mức cao 1 Số lượng nền tảng cloud hoặc cụm ảo hóa cần giám sát 40 1 nền tảng: 10 2 nền tảng: 25 ≥3 nền tảng/hybrid cloud: 40 2 Mức độ phân tán vùng mạng và dịch vụ 20 1 vùng mạng (1 VPC/cluster): 5 2-5 vùng: 10 >5 vùng hoặc multi-region: 20 3 Mức độ tùy biến chính sách log và quyền 25 Áp dụng theo chuẩn cloud/k8s gốc: 5 Có điều chỉnh nhẹ (custom rule RBAC, IAM): 15 Chính sách riêng biệt, nhiều namespace, multi-tenant: 25 4 Mức độ tích hợp giám sát và cảnh báo tập trung 15 Đã có SIEM hoặc log collector tập trung: 5 Có log riêng lẻ từng cụm: 10 Chưa có, cần thiết lập mới hoàn toàn: 15 Phân loại khó khăn STT Mức độ khó khăn Khoảng điểm (K) 1 KK1 K ≤ 50 2 KK2 50 < K < 80 3 KK3 K ≥ 80 1.3. Định biên STT Danh mục công việc KS2 KS3 KS4 Nhóm 1 Log API: thay đổi quyền, tạo khóa truy cập, thay đổi bucket công khai 2 2 2 Giám sát lưu lượng mạng trong nội…

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

4. Định mức vật liệu STT Vật liệu ĐVT Log API: thay đổi quyền, tạo khóa truy cập, thay đổi bucket công khai Giám sát lưu lượng mạng trong nội bộ đám mây (Flow Logs) Giám sát RBAC trong Kubernetes, hoạt động container 1 Giấy in A4 Gram - - - 2 Mực in laser Hộp - - - 3 Mực máy photocopy Hộp - - - 4 Cặp để tài liệu Cái - - - III. Phân tích và xử lý 1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Tạo IAM key mới + xuất dữ liệu lớn → cảnh báo. b) Vô hiệu hóa key, cô lập namespace, chặn bucket. 1.2. Phân loại khó khăn Các yếu tố ảnh hưởng STT Các yếu tố ảnh hưởng Điểm tối đa Mức thấp Mức trung bình Mức cao 1 Số lượng nền tảng cloud hoặc cụm ảo hóa cần giám sát 40 1 nền tảng: 10 2 nền tảng: 25 ≥3 nền tảng hoặc hybrid cloud: 40 2 Mức độ phân tán tài nguyên và chính sách truy cập 20 1 vùng mạng/tenant: 5 2-5 vùng hoặc tenant: 10 >5 vùng hoặc multi-region: 20 3 Mức độ tùy biến chính sách IAM và cảnh báo 25 Áp dụng theo chuẩn IAM mặc định: 5 Có điều chỉnh cảnh báo hoặc custom policy: 15 Chính sách IAM, alert rule riêng biệt, đa tài khoản: 25 4 Tích hợp hệ thống cảnh báo và cô lập tự động 15 Có sẵn SIEM hoặc CloudWatch/ Stackdriver: 5 Có script bán tự động: 10 Chưa có, cần triển khai cơ chế…

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Mã hóa log, lưu giữ theo quy định (GDPR, pháp luật Việt Nam). b) Thực hiện quản lý bảo mật đám mây (CSPM). 1.2. Phân loại khó khăn Các yếu tố ảnh hưởng STT Các yếu tố ảnh hưởng Điểm tối đa Mức thấp Mức trung bình Mức cao 1 Số lượng nền tảng cloud/hypervisor cần giám sát 35 1 nền tảng (ví dụ: VMware hoặc AWS): 10 2-3 nền tảng: 25 >3 nền tảng (multi-cloud, hybrid): 35 2 Mức độ phân tán và tích hợp lưu trữ log 25 Lưu log nội bộ, tập trung: 10 Lưu log nhiều vùng, có forwarding: 15 Lưu log phân tán nhiều khu vực, cần mã hóa đầu cuối: 25 3 Mức độ yêu cầu tuân thủ pháp lý và tiêu chuẩn quốc tế 25 Tuân thủ nội bộ cơ bản: 10 Tuân thủ pháp luật Việt Nam: 15 Tuân thủ đồng thời GDPR + Việt Nam + ISO 27001: 25 4 Mức độ phức tạp chính sách CSPM và automation 15 Chính sách mặc định của cloud provider: 5 Có tùy chỉnh rule CSPM: 10 Tự động hóa kiểm tra chính sách đa cloud: 15 Phân loại khó khăn STT Mức độ khó khăn Khoảng điểm (K) 1 KK1 K ≤ 50 2 KK2 50 < K < 80 3 KK3 K ≥ 80 1.3. Định biên STT Danh mục công việc KS2 KS3 KS4 Nhóm 1 Mã hóa log, lưu giữ theo quy định (GDPR, pháp luật Việt Nam) 1 1 2 2 Thực hiện quản lý bảo mật đám mây (CSPM) 2 1 3 1.4.…

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Kiểm kê hệ điều hành, phiên bản, bản vá, vai trò. b) Tăng cường bảo mật (hardening) theo chuẩn CIS. c) Bật audit logging: syslog (Linux), Windows Event Forwarding, audit DB. 1.2. Phân loại khó khăn Các yếu tố ảnh hưởng STT Các yếu tố ảnh hưởng Điểm tối đa Mức thấp Mức trung bình Mức cao 1 Số lượng máy chủ giám sát 40 ≤10: 10 10-50: 25 >50: 40 2 Mức độ phân tán hệ thống 20 Nội bộ 1 mạng: 5 2-3 mạng con: 10 Nhiều vùng/DMZ/cloud: 20 3 Mức độ tùy biến chính sách bảo mật 25 Áp dụng chuẩn CIS gốc: 5 Có điều chỉnh nhẹ: 15 Chính sách riêng biệt: 25 4 Tích hợp công cụ giám sát tập trung 15 Có sẵn SIEM/log tập trung: 5 Có syslog riêng lẻ: 10 Chưa có hệ thống, cần triển khai mới: 15 Phân loại khó khăn STT Mức độ khó khăn Khoảng điểm (K) 1 KK1 K ≤ 50 2 KK2 50 < K < 80 3 KK3 K ≥ 80 1.3. Định biên STT Danh mục công việc KS2 KS3 KS4 Nhóm 1 Kiểm kê hệ điều hành, phiên bản, bản vá, vai trò 1 1 2 2 Tăng cường bảo mật (hardening) theo chuẩn CIS 2 1 3 3 Bật audit logging (syslog, WEF, audit DB) 2 2 4 Triển khai giám sát tính toàn vẹn tệp (File Integrity Monitoring) 1 1 2 1.4. Định mức STT Danh mục công việc ĐVT KK1 KK2 KK3 1 Kiểm kê hệ điều hành, phiên…

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

4. Định mức vật liệu STT Vật liệu ĐVT Kiểm kê hệ điều hành, phiên bản, bản vá, vai trò Tăng cường bảo mật (hardening) theo chuẩn CIS Bật audit logging (syslog, WEF, audit DB) Triển khai giám sát tính toàn vẹn tệp (File Integrity Monitoring) 1 Giấy in A4 Gram - - - - 2 Mực in laser Hộp - - - - 3 Mực máy photocopy Hộp - - - - 4 Cặp để tài liệu Cái - - - - II. Thu thập và giám sát 1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Log: đăng nhập thành công/thất bại, sử dụng sudo, lỗi kernel. b) Log DB: truy vấn lỗi, thay đổi cấu trúc, xuất dữ liệu. c) Giám sát CPU, RAM, I/O, số lượng kết nối. 1.2. Phân loại khó khăn Các yếu tố ảnh hưởng STT Các yếu tố ảnh hưởng Điểm tối đa Mức thấp Mức trung bình Mức cao 1 Số lượng máy chủ cần giám sát 40 ≤10: 10 10-50: 25 >50: 40 2 Đa dạng loại log và nguồn log 25 1-2 loại: 10 3-5 loại: 15 >5 loại: 25 3 Mức độ phức tạp xử lý & lọc log 20 Ghi nhận thô: 5 Có rule đơn giản: 10 Có parser phức tạp: 20 4 Hình thức thu thập & lưu trữ log 15 Qua syslog tập trung: 5 Qua agent cục bộ: 10 Kết hợp SIEM/agent/cloud API: 15 Phân loại khó khăn STT Mức độ khó khăn Khoảng điểm Ký hiệu 1 Dễ K ≤ 50 KK1 2 Trung bình 50 < K < 80 KK2 3 Khó K ≥ 80 KK3 1.3. Định biên STT…

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

4. Định mức vật liệu STT Vật liệu ĐVT Log: đăng nhập thành công/thất bại, sử dụng sudo, lỗi kernel Log DB: truy vấn lỗi, thay đổi cấu trúc, xuất dữ liệu Giám sát CPU, RAM, I/O, số lượng kết nối 1 Giấy in A4 Gra m - - - 2 Mực in laser Hộp - - - 3 Mực máy photocopy Hộp - - - 4 Cặp để tài liệu Cái - - - III. Phân tích và xác minh 1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Tương quan: nhiều lần đăng nhập thất bại trên nhiều server → tấn công ngang. b) Kích hoạt điều tra forensic (memory dump, snapshot). 1.2. Phân loại khó khăn Các yếu tố ảnh hưởng STT Các yếu tố ảnh hưởng Giải thích ý nghĩa Điểm tối đa 1 Số lượng máy chủ được giám sát Tổng số máy chủ cần giám sát, ảnh hưởng khối lượng dữ liệu log cần phân tích 30 2 Số lượng sự kiện bảo mật cần phân tích (log alert, failed login, policy change…) Quy mô dữ liệu log và mức độ phức tạp trong lọc, tương quan 25 3 Mức độ tích hợp và tương quan sự kiện giữa nhiều hệ điều hành / mạng Phản ánh mức khó khi phải so khớp log giữa Windows-Linux- AD-Firewall… 25 4 Yêu cầu kỹ thuật điều tra số (Forensic) Có cần thực hiện memory dump, snapshot, phục hồi log, khôi phục chuỗi sự kiện 20 Tổng cộng 100 Tính điểm theo các yếu tố ảnh hưởng: STT Các…

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

3. Định mức dụng cụ Ca/01 đợt STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Tương quan: nhiều lần đăng nhập thất bại trên nhiều server → tấn công ngang Kích hoạt điều tra forensic (memory dump, snapshot) 1 Ghế Cái 96 0,100 0,200 2 Bàn làm việc Cái 96 0,100 0,200 3 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 0,018 0,035 4 Đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,050 0,100 5 Điện năng (kw) kW 0,032 0,063 Ghi chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau: KK1 = 0,8 x KK2. KK3 = 1,3 x KK2. 4. Định mức vật liệu STT Vật liệu ĐVT Tương quan: nhiều lần đăng nhập thất bại trên nhiều server → tấn công ngang Kích hoạt điều tra forensic (memory dump, snapshot) 1 Giấy in A4 Gram - 0,0040 2 Mực in laser Hộp - 0,0011 3 Mực máy photocopy Hộp - 0,0011 4 Cặp để tài liệu Cái - 0,0040 IV. Ứng cứu ban đầu 1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Cô lập server, vô hiệu hóa tài khoản, thay đổi mật khẩu. b) Tạo snapshot để lưu bằng chứng. 1.2. Phân loại khó khăn Các yếu tố ảnh hưởng STT Các yếu tố ảnh hưởng Giải thích ý nghĩa Điểm tối đa 1 Số lượng máy chủ bị ảnh hưởng Quy mô sự cố cần cô lập hoặc xử lý 30 2 Mức độ nghiêm trọng của sự cố (phá hoại, lây lan, truy cập trái phép) Ảnh hưởng tới quy trình ứng…

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

3. Định mức dụng cụ Ca/01 máy chủ STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Cô lập server, vô hiệu hóa tài khoản, thay đổi mật khẩu Tạo snapshot để lưu bằng chứng 1 Ghế Cái 96 0,600 3,600 2 Bàn làm việc Cái 96 0,600 3,600 3 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 0,105 0,630 4 Đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,300 1,800 5 Điện năng (kw) kW 0,189 1,134 Ghi chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau: KK1 = 0,8 x KK2. KK3 = 1,3 x KK2. 4. Định mức vật liệu STT Vật liệu ĐVT Cô lập server, vô hiệu hóa tài khoản, thay đổi mật khẩu Tạo snapshot để lưu bằng chứng 1 Giấy in A4 Gram - - 2 Mực in laser Hộp - - 3 Mực máy photocopy Hộp - - 4 Cặp để tài liệu Cái - - V. Bảo mật dữ liệu 1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Mã hóa log khi lưu trữ, kiểm soát truy cập. b) Chính sách lưu giữ log. 1.2. Phân loại khó khăn Các yếu tố ảnh hưởng STT Các yếu tố ảnh hưởng Giải thích ý nghĩa Điểm tối đa 1 Số lượng máy chủ cần bảo mật log Phản ánh khối lượng dữ liệu log và phạm vi quản lý 30 2 Cấp độ mã hóa và tiêu chuẩn bảo mật áp dụng Mức độ phức tạp khi thiết lập, duy trì và kiểm tra mã hóa 25 3 Hệ thống kiểm soát truy cập (ACL, RBAC, LDAP, AD, IAM) Mức độ phức tạp trong quản lý quyền…

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

3. Định mức dụng cụ Ca/01 máy chủ STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Mã hóa log khi lưu trữ, kiểm soát truy cập Chính sách lưu giữ log 1 Ghế Cái 96 0,100 0,200 2 Bàn làm việc Cái 96 0,100 0,200 3 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 0,018 0,035 4 Đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,050 0,100 5 Điện năng (kw) kW 0,032 0,063 Ghi chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau: KK1 = 0,8 x KK2. KK3 = 1,3 x KK2. 4. Định mức vật liệu STT Vật liệu ĐVT Mã hóa log khi lưu trữ, kiểm soát truy cập Chính sách lưu giữ log 1 Giấy in A4 Gram - 0,0040 2 Mực in laser Hộp - 0,0011 3 Mực máy photocopy Hộp - 0,0011 4 Cặp để tài liệu Cái - 0,0040 VI. Đánh giá định kỳ 1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc Quét lỗ hổng, lập lịch vá lỗi, báo cáo thay đổi cấu hình 1.2. Phân loại khó khăn Các yếu tố ảnh hưởng STT Các yếu tố ảnh hưởng Giải thích ý nghĩa Điểm tối đa 1 Số lượng máy chủ cần quét và đánh giá Phản ánh khối lượng công việc cần quét, kiểm tra và tổng hợp 30 2 Mức độ phức tạp của hệ điều hành và dịch vụ đang chạy Đa dạng nền tảng và ứng dụng khiến việc quét và đánh giá khó hơn 25 3 Chu kỳ đánh giá và yêu cầu lập lịch vá lỗi Độ thường xuyên và tính chính xác trong quản lý lịch…

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

3. Định mức dụng cụ Ca/01 máy chủ STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Quét lỗ hổng, lập lịch vá lỗi, báo cáo thay đổi cấu hình 1 Ghế Cái 96 0,007 2 Bàn làm việc Cái 96 0,007 3 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 0,001 4 Đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,003 5 Điện năng (kw) kW 0,002 Ghi chú: Mức dụng cụ trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau: KK1 = 0,8 x KK2. KK3 = 1,3 x KK2. 4. Định mức vật liệu STT Vật liệu ĐVT Quét lỗ hổng, lập lịch vá lỗi, báo cáo thay đổi cấu hình 1 Giấy in A4 Gram - 2 Mực in laser Hộp - 3 Mực máy photocopy Hộp - 4 Cặp để tài liệu Cái - CHƯƠNG IV ĐỊNH MỨC GIÁM SÁT ĐẢM BẢO AN TOÀN THÔNG TIN CHO ỨNG DỤNG (WEB, ERP, CRM, API, EMAIL) I. Chuẩn bị và thiết lập 1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Kiểm kê danh mục ứng dụng, phiên bản, môi trường triển khai (dev/test/prod). b) Bật log truy cập, xác thực, lỗi ứng dụng, giao dịch API. c) Cấu hình tường lửa ứng dụng web (WAF), DLP, bảo vệ API gateway. 1.2. Phân loại khó khăn Các yếu tố ảnh hưởng STT Các yếu tố ảnh hưởng Điểm tối đa Mức thấp Mức trung bình Mức cao 1 Số lượng ứng dụng giám sát 40 ≤5: 10 5-20: 25 >20: 40 2 Mức độ phân tán môi trường triển khai 20 Một môi trường: 5 2-3 môi trường: 10 >3 môi…

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

4. Định mức vật liệu STT Vật liệu ĐVT Kiểm kê danh mục ứng dụng, phiên bản, môi trường triển khai (dev/test/prod) Bật log truy cập, xác thực, lỗi ứng dụng, giao dịch API Cấu hình tường lửa ứng dụng web (WAF), DLP, bảo vệ API gateway 1 Giấy in A4 Gram 0,015 0,003 2 Mực in laser Hộp 0,015 0,003 II. Thu thập và giám sát 1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Thu thập log request/response, API usage, cảnh báo từ WAF và IDS. b) Giám sát truy cập bất thường, tần suất POST/GET cao, lỗi 4xx/5xx, email spam/phishing. c) Giám sát hành vi giao dịch nghi ngờ (fraud detection, brute force, SQLi, XSS). 1.2. Phân loại khó khăn Các yếu tố ảnh hưởng STT Các yếu tố ảnh hưởng Điểm tối đa Mức thấp Mức trung bình Mức cao 1 Số lượng nguồn log 40 ≤5: 10 5-20: 25 >20: 40 2 Mức độ tự động hóa giám sát 20 Có dashboard sẵn: 5 Giám sát bán tự động: 10 Thủ công hoặc cần script mới: 20 3 Tích hợp công cụ cảnh báo 25 Có sẵn: 5 Cần cấu hình lại: 15 Tích hợp mới: 25 4 Khối lượng cảnh báo/ngày 15 500: 15 Phân loại khó khăn STT Mức độ khó khăn Khoảng điểm (K) 1 KK1 K ≤ 50 2 KK2 50 < K < 80 3 KK3 K ≥ 80 1.3. Định biên STT Danh mục công việc KS2 KS3 KS4 Nhóm 1 Thu thập log request/response, API usage, cảnh…

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

4. Định mức vật liệu STT Vật liệu ĐVT Thu thập log request/resp onse, API usage, cảnh báo từ WAF và IDS Giám sát truy cập bất thường, tần suất POST/GET cao, lỗi 4xx/5xx, email spam/phishing Giám sát hành vi giao dịch nghi ngờ (fraud detection, brute force, SQLi, XSS) 1 Giấy in A4 Gram 0,015 0,003 2 Mực in laser Hộp 0,015 0,003 III. Phân tích và tương quan 1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Tương quan WAF block + login thất bại hàng loạt → tấn công brute force. b) Phân tích chuỗi request để phát hiện khai thác API hoặc rò rỉ dữ liệu. c) Kết hợp log ứng dụng và hệ thống xác thực (SSO/AD) để xác minh người dùng. 1.2. Phân loại khó khăn Các yếu tố ảnh hưởng ST T Yếu tố Điểm tối đa Mức thấp Mức trung bình Mức cao 1 Số lượng nguồn log tương quan 40 ≤3: 10 4-8: 25 >8: 40 2 Tự động hóa phân tích 25 Có SIEM rule sẵn: 5 Tùy chỉnh rule: 15 Viết rule mới: 25 3 Khối lượng log/ngày 20 10GB: 20 4 Độ phức tạp hành vi nghi ngờ 15 Đơn giản: 5 Trung bình: 10 Đa dạng/chuỗi tấn công: 15 Phân loại khó khăn STT Mức độ khó khăn Khoảng điểm (K) 1 KK1 K ≤ 50 2 KK2 50 < K < 80 3 KK3 K ≥ 80 1.3. Định biên STT Công việc KS3 KS4 Nhóm 1 Tương quan WAF block + login thất bại hàng loạt → tấn công…

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Giới hạn tốc độ, tạm khóa tài khoản, reset mật khẩu. b) Vá nóng (hotfix), cập nhật chữ ký WAF, chặn IP/ASN tấn công. c) Thông báo sự cố và ghi nhận bằng chứng phục vụ điều tra. 1.2. Phân loại khó khăn Các yếu tố ảnh hưởng STT Các yếu tố ảnh hưởng Điểm tối đa Mức thấp Mức trung bình Mức cao 1 Số lượng ứng dụng hoặc dịch vụ bị ảnh hưởng 40 ≤5: 10 6-15: 25 >15: 40 2 Mức độ phức tạp của sự cố 25 Lỗi đơn giản, xác định được nguyên nhân: 10 Có dấu hiệu tấn công đa lớp: 20 Liên quan nhiều tầng (ứng dụng, mạng, API): 25 3 Mức độ sẵn sàng của công cụ ứng cứu (SIEM, SOAR, WAF, EDR) 20 Có hệ thống tự động hóa hoàn chỉnh: 5 Có bán tự động (SOAR bán phần): 10 Chủ yếu thủ công: 20 4 Quy mô đội ngũ và quy trình phối hợp 15 Có quy trình, đội chuyên trách: 5 Có quy trình bán chính thức: 10 Chưa có quy trình, phối hợp thủ công: 15 Phân loại khó khăn STT Mức độ khó khăn Khoảng điểm (K) 1 KK1 K ≤ 50 2 KK2 50 < K < 80 3 KK3 K ≥ 80 1.3. Định biên Bảng số 01: STT Danh mục công việc KS2 KS3 KS4 Nhóm 1 Giới hạn tốc độ, tạm khóa tài khoản, reset mật khẩu 1 1 2 2 Vá nóng (hotfix), cập nhật chữ ký WAF, chặn IP/ASN tấn công 2 1 3 3 Thông báo sự cố và ghi nhận…

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Che giấu hoặc ẩn danh dữ liệu cá nhân (PII) trong log. b) Mã hóa log khi lưu trữ, kiểm soát quyền truy cập và chính sách lưu giữ. 1.2. Phân loại khó khăn Các yếu tố ảnh hưởng STT Các yếu tố ảnh hưởng Điểm tối đa Mức thấp Mức trung bình Mức cao 1 Số lượng nguồn log cần xử lý 40 ≤5 nguồn: 10 6-15 nguồn: 25 >15 nguồn: 40 2 Mức độ nhạy cảm của dữ liệu log (PII, tài chính, giao dịch) 25 Chủ yếu dữ liệu kỹ thuật: 10 Có dữ liệu người dùng/PII: 20 Bao gồm dữ liệu nhạy cảm nhiều loại: 25 3 Mức độ tự động hóa công cụ xử lý log (SIEM, DLP, Masking Tool) 20 Có công cụ tự động đầy đủ: 5 Có công cụ bán tự động: 10 Xử lý thủ công: 20 4 Chính sách kiểm soát truy cập và lưu giữ log 15 Có chính sách, phân quyền rõ ràng: 5 Có nhưng chưa đồng bộ: 10 Chưa có hoặc quản lý thủ công: 15 Phân loại khó khăn STT Mức độ khó khăn Khoảng điểm (K) 1 KK1 K ≤ 50 2 KK2 50 < K < 80 3 KK3 K ≥ 80 1.3. Định biên STT Danh mục công việc KS2 KS3 KS4 Nhóm 1 Che giấu hoặc ẩn danh dữ liệu cá nhân (PII) trong log 1 1 2 2 Mã hóa log khi lưu trữ, kiểm soát quyền truy cập và chính sách lưu giữ 2 1 3 1.4. Định mức STT Danh mục công việc ĐVT KK1 KK2 KK3 1 Che giấu hoặc ẩn danh dữ…

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Kiểm thử xâm nhập định kỳ, rà soát quy tắc WAF và API policy. b) Cập nhật baseline an toàn ứng dụng và đào tạo đội ngũ vận hành. 1.2. Phân loại khó khăn Các yếu tố ảnh hưởng STT Các yếu tố ảnh hưởng Điểm tối đa Mức thấp Mức trung bình Mức cao 1 Số lượng ứng dụng, API, hoặc dịch vụ cần kiểm thử 40 ≤5: 10 6-15: 25 >15: 40 2 Mức độ phức tạp của hệ thống (liên kết SSO, tích hợp bên thứ ba, multi- tenant) 25 Độc lập, không tích hợp: 10 Có tích hợp nội bộ: 20 Liên kết nhiều hệ thống ngoài: 25 3 Mức độ trưởng thành của chính sách WAF và baseline an toàn 20 Có sẵn baseline chuẩn, cập nhật định kỳ: 5 Có baseline nhưng chưa cập nhật thường xuyên: 10 Chưa có baseline, cần xây dựng mới: 20 4 Mức độ sẵn sàng và năng lực đội ngũ vận hành 15 Có đội chuyên trách, được đào tạo đầy đủ: 5 Có kinh nghiệm cơ bản: 10 Cần đào tạo hoặc hỗ trợ bên ngoài: 15 Phân loại khó khăn STT Mức độ khó khăn Khoảng điểm (K) 1 KK1 K ≤ 50 2 KK2 50 < K < 80 3 KK3 K ≥ 80 1.3. Định biên STT Danh mục công việc KS2 KS3 KS4 Nhóm 1 Kiểm thử xâm nhập định kỳ, rà soát quy tắc WAF và API policy 2 1 3 2 Cập nhật baseline an toàn ứng dụng và đào tạo đội ngũ vận hành 1 1 2 1.4. Định…

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Kiểm kê hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS), phiên bản, vai trò, và người quản trị. b) Bật audit log, query log, slow query log. c) Cấu hình giám sát kết nối, phân quyền, thay đổi cấu trúc bảng/lược đồ. d) Áp dụng hardening theo chuẩn CIS/OWASP Database Security. 1.2. Phân loại khó khăn Các yếu tố ảnh hưởng STT Các yếu tố ảnh hưởng Điểm tối đa Mức thấp Mức trung bình Mức cao 1 Số lượng cơ sở dữ liệu giám sát 40 ≤5: 10 6-20: 25 >20: 40 2 Mức độ phân tán hệ thống (các máy chủ DB) 20 Tập trung 1 máy chủ: 5 2-3 máy chủ: 10 Phân tán nhiều vùng/cluster/ cloud: 20 3 Mức độ tùy biến chính sách bảo mật DB 25 Áp dụng chuẩn CIS/OWASP gốc: 5 Có điều chỉnh nhẹ: 15 Chính sách riêng biệt theo từng DB: 25 4 Mức độ tích hợp giám sát với SIEM/log tập trung 15 Có sẵn SIEM/log tập trung: 5 Có log forwarding riêng lẻ: 10 Chưa có, cần triển khai mới: 15 Phân loại khó khăn STT Mức độ khó khăn Khoảng điểm (K) 1 KK1 K ≤ 50 2 KK2 50 < K < 80 3 KK3 K ≥ 80 1.3. Định biên STT Danh mục công việc KS2 KS3 KS4 Nhóm 1 Kiểm kê hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS), phiên bản, vai trò, và người quản trị 1 1 2 2 Bật audit log, query log, slow query log 2 2 3 Cấu hình giám sát…

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

4. Định mức vật liệu STT Vật liệu ĐVT Kiểm kê hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS), phiên bản, vai trò, và người quản trị Bật audit log, query log, slow query log Cấu hình giám sát kết nối, phân quyền, thay đổi cấu trúc bảng/lược đồ Áp dụng hardening theo chuẩn CIS/OWASP Database Security 1 Giấy in A4 Gram 0,015 0 0 0,015 2 Mực in laser Hộp 0,003 0 0 0,003 II. Thu thập và giám sát 1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Thu thập log truy cập, đăng nhập, truy vấn lỗi, hành vi thao tác dữ liệu (INSERT/UPDATE/DELETE). b) Giám sát thay đổi quyền truy cập, tạo tài khoản mới, hoặc cấp quyền DBA. c) Theo dõi hiệu năng DB: CPU, I/O, deadlock, kết nối bất thường. d) Giám sát backup/restore, lịch trình và trạng thái sao lưu. 1.2. Phân loại khó khăn Các yếu tố ảnh hưởng STT Các yếu tố ảnh hưởng Điểm tối đa Mức thấp Mức trung bình Mức cao 1 Số lượng cơ sở dữ liệu cần giám sát 40 ≤5: 10 6-20: 25 >20: 40 2 Mức độ phân tán của hệ thống log (máy chủ, node, cluster) 20 Tập trung 1 máy chủ: 5 2-3 node: 10 Nhiều node/cluster/cloud: 20 3 Mức độ phức tạp của cấu trúc log và sự kiện giám sát 25 Log tiêu chuẩn dễ phân tách: 5 Có nhiều định dạng khác nhau: 15 Log không chuẩn, nhiều hệ DB: 25 4 Tích…

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

3. Định mức dụng cụ Ca/01 CSDL STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Thu thập log truy cập, đăng nhập, truy vấn lỗi, hành vi thao tác dữ liệu (INSERT/UPDATE/DELETE) Giám sát thay đổi quyền truy cập, tạo tài khoản mới, hoặc cấp quyền DBA Theo dõi hiệu năng DB: CPU, I/O, deadlock, kết nối bất thường Giám sát backup/restore, lịch trình và trạng thái sao lưu 1 Ghế Cái 96 0,2 1,2 0,1 0,05 2 Bàn làm việc Cái 96 0,2 1,2 0,1 0,05 3 Quạt trần Cái 96 0,035 0,21 0,02 0,018 4 Đèn neon Bộ 24 0,1 0,6 0,05 0,025 5 Điện năng kW 0,063 0,378 0,032 0,016 4. Định mức vật liệu STT Vật liệu ĐVT Thu thập log truy cập, đăng nhập, truy vấn lỗi, hành vi thao tác dữ liệu (INSERT/UPDATE/DELETE) Giám sát thay đổi quyền truy cập, tạo tài khoản mới, hoặc cấp quyền DBA Theo dõi hiệu năng DB: CPU, I/O, deadlock, kết nối bất thường Giám sát backup/restore, lịch trình và trạng thái sao lưu 1 Giấy in A4 Gram 0,015 0 0 0,015 2 Mực in laser Hộp 0,003 0 0 0,003 III. Phân tích và tương quan 1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Tương quan các hành vi bất thường: DROP table + đăng nhập ngoài giờ + truy cập từ IP lạ. b) Phát hiện truy vấn khối lượng lớn hoặc quét dữ liệu nhạy cảm (data exfiltration). c) Đối chiếu…

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

2. Định mức thiết bị Ca/01 CSDL STT Thiết bị ĐVT Công suất (Kw) Tương quan các hành vi bất thường: DROP table + đăng nhập ngoài giờ + truy cập từ IP lạ Phát hiện truy vấn khối lượng lớn hoặc quét dữ liệu nhạy cảm (data exfiltration) Đối chiếu nhật ký DB với log ứng dụng và hệ điều hành để xác minh hành vi 1 Máy tính để bàn Cái 0,4 0,2 1,2 0,6 2 Máy in laser Cái 0,6 0 0,053 0,053 3 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,034 0,101 0,101 4 Điện năng Kw 1,3 6,2 4,2 3. Định mức dụng cụ Ca/01 CSDL STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Tương quan các hành vi bất thường: DROP table + đăng nhập ngoài giờ + truy cập từ IP lạ Phát hiện truy vấn khối lượng lớn hoặc quét dữ liệu nhạy cảm (data exfiltration) Đối chiếu nhật ký DB với log ứng dụng và hệ điều hành để xác minh hành vi 1 Ghế Cái 96 0,2 1,2 0,6 2 Bàn làm việc Cái 96 0,2 1,2 0,6 3 Quạt trần Cái 96 0,035 0,21 0,105 4 Đèn neon Bộ 24 0,1 0,6 0,3 5 Điện năng kW 0,06 0,38 0,19 4. Định mức vật liệu STT Vật liệu ĐVT Tương quan các hành vi bất thường: DROP table + đăng nhập ngoài giờ + truy cập từ IP lạ Phát hiện truy vấn khối lượng lớn hoặc quét dữ liệu nhạy cảm (data exfiltration) Đối chiếu nhật ký DB với log ứng dụng và hệ điều hành để xác minh hành vi 1…

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

2. Định mức thiết bị Ca/01 CSDL STT Thiết bị ĐVT Công suất (Kw) Cô lập tài khoản nghi ngờ, thu hồi quyền truy cập, khóa session đang hoạt động Khôi phục dữ liệu từ bản sao lưu, ghi nhận log phục vụ điều tra Vá lỗi hoặc điều chỉnh cấu hình bảo mật (role, GRANT/ REVOKE) 1 Máy tính để bàn Cái 0,4 0,2 1,2 0,6 2 Máy in laser Cái 0,6 0 0,053 0,053 3 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,034 0,101 0,101 4 Điện năng Kw 1,3 6,2 4,2 3. Định mức dụng cụ Ca/01 CSDL STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Cô lập tài khoản nghi ngờ, thu hồi quyền truy cập, khóa session đang hoạt động Khôi phục dữ liệu từ bản sao lưu, ghi nhận log phục vụ điều tra Vá lỗi hoặc điều chỉnh cấu hình bảo mật (role, GRANT/REVOKE) 1 Ghế Cái 96 0,2 1,2 0,6 2 Bàn làm việc Cái 96 0,2 1,2 0,6 3 Quạt trần Cái 96 0,035 0,21 0,105 4 Đèn neon Bộ 24 0,1 0,6 0,3 5 Điện năng kW 0,06 0,38 0,19 4. Định mức vật liệu STT Vật liệu ĐVT Cô lập tài khoản nghi ngờ, thu hồi quyền truy cập, khóa session đang hoạt động Khôi phục dữ liệu từ bản sao lưu, ghi nhận log phục vụ điều tra Vá lỗi hoặc điều chỉnh cấu hình bảo mật (role, GRANT/REVOKE) 1 Giấy in A4 Gram 0,015 0,003 2 Mực in laser Hộp 0,015 0,003 V. Bảo mật dữ liệu và log 1. Định mức lao động 1.1. Nội…

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

3. Định mức dụng cụ Ca/01 CSDL STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Mã hóa dữ liệu nhạy cảm (at rest, in transit), ẩn danh dữ liệu khi test Mã hóa log, kiểm soát quyền truy cập, lưu trữ an toàn và tuân thủ chính sách retention 1 Ghế Cái 96 0,2 1,2 2 Bàn làm việc Cái 96 0,2 1,2 3 Quạt trần Cái 96 0,035 0,21 4 Đèn neon Bộ 24 0,1 0,6 5 Điện năng kW 0,06 0,38 4. Định mức vật liệu STT Vật liệu ĐVT Mã hóa dữ liệu nhạy cảm (at rest, in transit), ẩn danh dữ liệu khi test Mã hóa log, kiểm soát quyền truy cập, lưu trữ an toàn và tuân thủ chính sách retention 1 Giấy in A4 Gram 0,015 2 Mực in laser Hộp 0,015 VI. Đánh giá và cải tiến 1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Rà soát quyền tài khoản, kiểm tra chính sách backup và mã hóa định kỳ. b) Kiểm thử xâm nhập database, cập nhật baseline bảo mật. 1.2. Phân loại khó khăn Các yếu tố ảnh hưởng STT Các yếu tố ảnh hưởng Điểm tối đa Mức thấp Mức trung bình Mức cao 1 Số lượng cơ sở dữ liệu cần đánh giá định kỳ 40 ≤5: 10 6-20: 25 >20: 40 2 Mức độ phân tán hệ thống cơ sở dữ liệu 20 Cùng mạng nội bộ: 5 2-3 mạng con: 10 Nhiều vùng/DMZ/cloud: 20 3 Mức độ phức tạp của quyền truy cập và chính sách backup 25 Quyền đơn giản, backup tập trung: 5 Có…

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Kiểm kê danh sách tài khoản người dùng, vai trò, nhóm, và các đặc quyền. b) Thiết lập hệ thống quản lý danh tính và truy cập (IAM) và bật audit log cho các sự kiện xác thực (Active Directory/SSO). c) Cấu hình giám sát truy cập từ xa (VPN, VDI) và các dịch vụ chia sẻ tài nguyên. d) Áp dụng chính sách mật khẩu và xác thực đa yếu tố (MFA). 1.2. Phân loại khó khăn Các yếu tố ảnh hưởng STT Các yếu tố ảnh hưởng Điểm tối đa Mức thấp Mức trung bình Mức cao 1 Số lượng tài khoản người dùng trong hệ thống 40 ≤200: 10 201-1000: 25 >1000: 40 2 Mức độ phân tán hệ thống xác thực (AD, LDAP, SSO, Cloud IAM) 20 1 hệ thống tập trung: 5 2-3 hệ thống: 10 >3 hệ thống hoặc đa môi trường (cloud + on-prem): 20 3 Mức độ tích hợp và tự động hóa IAM/audit 25 Có sẵn IAM và log tập trung: 5 Có công cụ quản lý rời rạc: 15 Chưa có hệ thống, cần triển khai mới: 25 4 Mức độ phức tạp của cơ chế xác thực (MFA, VPN, VDI, chia sẻ tài nguyên) 15 Xác thực 1 lớp: 5 Có MFA và VPN: 10 Nhiều lớp (MFA, VPN, VDI, federated login): 15 Phân loại khó khăn STT Mức độ khó khăn Khoảng điểm (K) 1 KK1 K ≤ 50 2 KK2 50 < K < 80 3 KK3 K ≥ 80 1.3. Định biên STT Danh mục công việc KS2 KS3…

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

3. Định mức dụng cụ Ca/01 hệ thống STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Kiểm kê danh sách tài khoản người dùng, vai trò, nhóm, và các đặc quyền Thiết lập hệ thống quản lý danh tính và truy cập (IAM) và bật audit log cho các sự kiện xác thực (Active Directory/SSO) Cấu hình giám sát truy cập từ xa (VPN, VDI) và các dịch vụ chia sẻ tài nguyên Áp dụng chính sách mật khẩu và xác thực đa yếu tố (MFA) 1 Ghế Cái 96 0,2 1,2 0,1 0,05 2 Bàn làm việc Cái 96 0,2 1,2 0,1 0,05 3 Quạt trần Cái 96 0,035 0,21 0,02 0,018 4 Đèn neon Bộ 24 0,1 0,6 0,05 0,025 5 Điện năng kW 0,063 0,378 0,032 0,016 4. Định mức vật liệu STT Vật liệu ĐVT Kiểm kê danh sách tài khoản người dùng, vai trò, nhóm, và các đặc quyền Thiết lập hệ thống quản lý danh tính và truy cập (IAM) và bật audit log cho các sự kiện xác thực (Active Directory/SSO) Cấu hình giám sát truy cập từ xa (VPN, VDI) và các dịch vụ chia sẻ tài nguyên Áp dụng chính sách mật khẩu và xác thực đa yếu tố (MFA) 1 Giấy in A4 Gram 0,015 0 0 0,015 2 Mực in laser Hộp 0,003 0 0 0,003 II. Thu thập và giám sát

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Thu thập log đăng nhập/đăng xuất thành công/thất bại, thay đổi mật khẩu, thay đổi vai trò. b) Giám sát đăng nhập bất thường (từ IP lạ, ngoài giờ hành chính, tốc độ di chuyển không thể lý giải). c) Giám sát hành vi người dùng đặc quyền (Admin, Root, DBA) trong việc truy cập tài nguyên. d) Thu thập log truy cập vào dữ liệu nhạy cảm (qua DLP, file share audit). 1.2. Phân loại khó khăn Các yếu tố ảnh hưởng STT Các yếu tố ảnh hưởng Điểm tối đa Mức thấp Mức trung bình Mức cao 1 Số lượng người dùng cần giám sát 40 ≤200: 10 201-1000: 25 >1000: 40 2 Mức độ đa dạng nguồn log (AD, VPN, DLP, ứng dụng nội bộ, SSO, file server) 20 1-2 nguồn: 5 3-4 nguồn: 10 ≥5 nguồn hoặc tích hợp SIEM phức tạp: 20 3 Mức độ tự động hóa phân tích hành vi và cảnh báo 25 Có sẵn công cụ SIEM/Audit log tự động: 5 Bán tự động, có script kiểm tra định kỳ: 15 Thủ công, cần tổng hợp và phân tích log riêng lẻ: 25 4 Mức độ phức tạp của quyền truy cập và dữ liệu nhạy cảm 15 Dữ liệu phân cấp rõ ràng, ít nhóm đặc quyền: 5 Có nhiều nhóm và quyền tùy chỉnh: 10 Nhiều lớp quyền, chồng chéo, cần phân tích chi tiết: 15 Phân loại khó khăn STT Mức độ khó khăn Khoảng điểm (K) 1 KK1 K ≤…

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

3. Định mức dụng cụ Ca/01 hệ thống STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Thu thập log đăng nhập/đăng xuất thành công/thất bại, thay đổi mật khẩu, thay đổi vai trò Giám sát đăng nhập bất thường (từ IP lạ, ngoài giờ hành chính, tốc độ di chuyển không thể lý giải) Giám sát hành vi người dùng đặc quyền (Admin, Root, DBA) trong việc truy cập tài nguyên Thu thập log truy cập vào dữ liệu nhạy cảm (qua DLP, file share audit) 1 Ghế Cái 96 0,2 1,2 0,1 0,05 2 Bàn làm việc Cái 96 0,2 1,2 0,1 0,05 3 Quạt trần Cái 96 0,035 0,21 0,02 0,018 4 Đèn neon Bộ 24 0,1 0,6 0,05 0,025 5 Điện năng kW 0,063 0,378 0,032 0,016 4. Định mức vật liệu STT Vật liệu ĐVT Thu thập log đăng nhập/đăng xuất thành công/thất bại, thay đổi mật khẩu, thay đổi vai trò Giám sát đăng nhập bất thường (từ IP lạ, ngoài giờ hành chính, tốc độ di chuyển không thể lý giải) Giám sát hành vi người dùng đặc quyền (Admin, Root, DBA) trong việc truy cập tài nguyên Thu thập log truy cập vào dữ liệu nhạy cảm (qua DLP, file share audit) 1 Giấy in A4 Gram 0,015 0 0 0,015 2 Mực in laser Hộp 0,003 0 0 0,003 III. Phân tích và tương quan

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Xây dựng baseline hành vi cho từng nhóm người dùng (giờ làm việc, tài nguyên truy cập, khối lượng download/upload). b) Tương quan đăng nhập thành công bất thường + truy cập tệp nhạy cảm + download khối lượng lớn → rò rỉ dữ liệu nội bộ. c) Phân tích chuỗi sự kiện để phát hiện tấn công chiếm quyền tài khoản (account takeover). 1.2. Phân loại khó khăn Các yếu tố ảnh hưởng STT Các yếu tố ảnh hưởng Điểm tối đa Mức thấp Mức trung bình Mức cao 1 Số lượng người dùng và nhóm người dùng cần phân tích hành vi 40 ≤200: 10 201-1000: 25 >1000: 40 2 Số lượng nguồn log và mức độ tương quan dữ liệu (SIEM, DLP, AD, VPN, File Server) 20 1-2 nguồn: 5 3-4 nguồn: 10 ≥5 nguồn: 20 3 Mức độ tự động hóa phân tích và xây dựng baseline hành vi 25 Có công cụ phân tích sẵn (UEBA, SIEM): 5 Bán tự động, cần cấu hình thủ công: 15 Phân tích thủ công, không có công cụ: 25 4 Mức độ phức tạp trong mô hình tương quan sự kiện và phát hiện tấn công 15 Các mẫu tương quan đơn giản (2 điều kiện): 5 Trung bình (3-4 điều kiện, kết hợp log): 10 Nâng cao (đa chuỗi sự kiện, thời gian, IP, hành vi): 15 Phân loại khó khăn STT Mức độ khó khăn Khoảng điểm (K) 1 KK1 K ≤ 50 2 KK2 50 <…

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

3. Định mức dụng cụ Ca/01 Chuỗi sự kiện STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Xây dựng baseline hành vi cho từng nhóm người dùng (giờ làm việc, tài nguyên truy cập, khối lượng download/upload) Tương quan đăng nhập thành công bất thường + truy cập tệp nhạy cảm + download khối lượng lớn → rò rỉ dữ liệu nội bộ Phân tích chuỗi sự kiện để phát hiện tấn công chiếm quyền tài khoản (account takeover) 1 Ghế Cái 96 0,2 1,2 0,6 2 Bàn làm việc Cái 96 0,2 1,2 0,6 3 Quạt trần Cái 96 0,035 0,21 0,105 4 Đèn neon Bộ 24 0,1 0,6 0,3 5 Điện năng kW 0,06 0,38 0,19 4. Định mức vật liệu STT Vật liệu ĐVT Xây dựng baseline hành vi cho từng nhóm người dùng (giờ làm việc, tài nguyên truy cập, khối lượng download/upload) Tương quan đăng nhập thành công bất thường + truy cập tệp nhạy cảm + download khối lượng lớn → rò rỉ dữ liệu nội bộ Phân tích chuỗi sự kiện để phát hiện tấn công chiếm quyền tài khoản (account takeover) 1 Giấy in A4 Gram 0,015 0,003 2 Mực in laser Hộp 0,015 0,003 IV. Ứng cứu ban đầu 1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Vô hiệu hóa hoặc tạm khóa tài khoản bị chiếm quyền. b) Buộc đăng xuất (force logoff) và reset mật khẩu cho người dùng. c) Cô lập thiết bị đầu cuối của người dùng có…

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

2. Định mức thiết bị Ca/01 thiết bị STT Thiết bị ĐVT Công suất (Kw) Vô hiệu hóa hoặc tạm khóa tài khoản bị chiếm quyền Buộc đăng xuất (force logoff) và reset mật khẩu cho người dùng Cô lập thiết bị đầu cuối của người dùng có hành vi bất thường Thông báo và phối hợp với phòng ban nhân sự/quản lý để xác minh 1 Máy tính để bàn Cái 0,4 0,2 1,2 0,1 0,05 2 Máy in laser Cái 0,6 0,018 0 0 0,004 3 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,034 0,101 0,017 0,008 4 Điện năng Kw 1,409 5,889 0,646 0,352 3. Định mức dụng cụ Ca/01 thiết bị STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Vô hiệu hóa hoặc tạm khóa tài khoản bị chiếm quyền Buộc đăng xuất (force logoff) và reset mật khẩu cho người dùng Cô lập thiết bị đầu cuối của người dùng có hành vi bất thường Thông báo và phối hợp với phòng ban nhân sự/quản lý để xác minh 1 Ghế Cái 96 0,2 1,2 0,1 0,05 2 Bàn làm việc Cái 96 0,2 1,2 0,1 0,05 3 Quạt trần Cái 96 0,035 0,21 0,02 0,018 4 Đèn neon Bộ 24 0,1 0,6 0,05 0,025 5 Điện năng kW 0,063 0,378 0,032 0,016 4. Định mức vật liệu STT Vật liệu ĐVT Vô hiệu hóa hoặc tạm khóa tài khoản bị chiếm quyền Buộc đăng xuất (force logoff) và reset mật khẩu cho người dùng Cô lập thiết bị đầu cuối của người dùng có hành vi bất thường Thông báo…

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Đảm bảo log xác thực được mã hóa và lưu trữ an toàn, tách biệt khỏi log hệ thống. b) Tuân thủ chính sách lưu giữ log theo quy định pháp luật. c) Thực hiện ẩn danh (anonymization) hoặc che giấu (masking) thông tin nhận dạng cá nhân (PII) trong log. 1.2. Phân loại khó khăn Các yếu tố ảnh hưởng STT Các yếu tố ảnh hưởng Điểm tối đa Mức thấp Mức trung bình Mức cao 1 Số lượng log và hệ thống lưu trữ log cần quản lý 40 ≤50 log nguồn: 10 51-200 log nguồn: 25 >200 log nguồn: 40 2 Mức độ phân tán và tách biệt log (cục bộ, tập trung, cloud) 20 1 site hoặc tập trung: 5 2-3 site/môi trường: 10 >3 site/môi trường hoặc phức tạp: 20 3 Mức độ áp dụng cơ chế bảo mật và anonymization 25 Sử dụng tính năng sẵn có: 5 Có điều chỉnh/thiết lập thêm: 15 Tùy biến cao, nhiều lớp masking/anonymizat ion: 25 4 Tuân thủ chính sách lưu giữ log và quy định pháp luật 15 Quy định đơn giản, ít loại log: 5 Trung bình, nhiều loại log: 10 Nhiều quy định, nhiều loại log nhạy cảm: 15 Phân loại khó khăn STT Mức độ khó khăn Khoảng điểm (K) 1 KK1 K ≤ 50 2 KK2 50 < K < 80 3 KK3 K ≥ 80 1.3. Định biên STT Danh mục công việc KS2 KS3 KS4 Nhóm 1 Đảm bảo log xác thực được mã hóa và…

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

4. Định mức vật liệu STT Vật liệu ĐVT Đảm bảo log xác thực được mã hóa và lưu trữ an toàn, tách biệt khỏi log hệ thống Tuân thủ chính sách lưu giữ log theo quy định pháp luật Thực hiện ẩn danh (anonymization) hoặc che giấu (masking) thông tin nhận dạng cá nhân (PII) trong log 1 Giấy in A4 Gram 0,015 0,003 2 Mực in laser Hộp 0,015 0,003 VI. Đánh giá và cải tiến 1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Rà soát định kỳ các tài khoản không hoạt động (idle accounts) và đặc quyền. b) Thực hiện các chiến dịch kiểm tra phishing và đào tạo nhận thức bảo mật cho người dùng. c) Cập nhật baseline hành vi UEBA dựa trên các sự cố đã xảy ra. 1.2. Phân loại khó khăn Các yếu tố ảnh hưởng STT Các yếu tố ảnh hưởng Điểm tối đa Mức thấp Mức trung bình Mức cao 1 Số lượng tài khoản và người dùng cần rà soát/đào tạo 40 ≤200: 10 201-1000: 25 >1000: 40 2 Mức độ phân tán hệ thống và người dùng (cơ sở, remote, VDI) 20 1-2 site: 5 3-5 site: 10 >5 site hoặc nhiều môi trường cloud: 20 3 Mức độ phức tạp của chương trình kiểm tra phishing/UEBA 25 Chiến dịch đơn giản, mẫu có sẵn: 5 Có điều chỉnh/tùy biến: 15 Phức tạp, nhiều tình huống, nhiều nhóm người dùng: 25 4 Mức độ cập nhật và cải tiến dựa trên sự cố…

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

3. Định mức dụng cụ Ca/01 hệ thống STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Rà soát định kỳ các tài khoản không hoạt động (idle accounts) và đặc quyền Thực hiện các chiến dịch kiểm tra phishing và đào tạo nhận thức bảo mật cho người dùng Cập nhật baseline hành vi UEBA dựa trên các sự cố đã xảy ra 1 Ghế Cái 96 5,033 5,033 30,200 2 Bàn làm việc Cái 96 5,033 5,033 30,200 3 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 0,881 0,881 5,285 4 Đèn neon 0,04 kW Bộ 36 2,517 2,517 15,100 5 Điện năng (kw) kW 1,586 1,586 9,513 Ghi chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau: KK1 = 0,8 x KK2. KK3 = 1,3 x KK2. 4. Định mức vật liệu STT Vật liệu ĐVT Rà soát định kỳ các tài khoản không hoạt động (idle accounts) và đặc quyền Thực hiện các chiến dịch kiểm tra phishing và đào tạo nhận thức bảo mật cho người dùng Cập nhật baseline hành vi UEBA dựa trên các sự cố đã xảy ra 1 Giấy in A4 Gram - - - 2 Mực in laser Hộp - - - 3 Mực máy photocopy Hộp - - - 4 Cặp để tài liệu Cái - - - CHƯƠNG VII ĐỊNH MỨC GIÁM SÁT ĐẢM BẢO AN TOÀN THÔNG TIN CHO TOÀN BỘ HỆ THỐNG (SOC - TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH AN NINH MẠNG) I. Chuẩn bị và thiết lập

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Triển khai và cấu hình hệ thống SIEM/SOAR, tích hợp log từ các nguồn: mạng, máy chủ, ứng dụng, cơ sở dữ liệu, endpoint, cloud. b) Xây dựng thư viện tình huống (use-case library) theo mô hình MITRE ATT&CK. c) Xác định ngưỡng cảnh báo, mức độ ưu tiên (severity), quy trình phân quyền xử lý. 1.2. Phân loại khó khăn Các yếu tố ảnh hưởng STT Các yếu tố ảnh hưởng Điểm tối đa Mức thấp Mức trung bình Mức cao 1 Số lượng nguồn log cần tích hợp (mạng, server, ứng dụng, DB, endpoint, cloud) 40 ≤5 nguồn: 10 6-10 nguồn: 25 >10 nguồn: 40 2 Mức độ phức tạp của hệ thống SIEM/SOAR và workflow xử lý 20 Hệ thống cơ bản, ít playbook: 5 Hệ thống có vài playbook: 10 Hệ thống phức tạp, nhiều playbook & tự động hóa: 20 3 Mức độ phát triển thư viện tình huống (use-case library) MITRE ATT&CK 25 Sử dụng tình huống mẫu sẵn: 5 Chỉnh sửa và bổ sung tình huống: 15 Xây dựng toàn bộ thư viện theo tổ chức/phòng ban: 25 4 Mức độ thiết lập ngưỡng cảnh báo, severity và phân quyền xử lý 15 Ngưỡng đơn giản, ít rule: 5 Ngưỡng trung bình, rule đa lớp: 10 Ngưỡng phức tạp, nhiều rule, nhiều nhóm xử lý: 15 Phân loại khó khăn STT Mức độ khó khăn Khoảng điểm (K) 1 KK1 K ≤ 50 2…

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

3. Định mức dụng cụ Ca/01 hệ thống STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Triển khai và cấu hình hệ thống SIEM/SOAR, tích hợp log từ các nguồn: mạng, máy chủ, ứng dụng, cơ sở dữ liệu, endpoint, cloud Xây dựng thư viện tình huống (use-case library) theo mô hình MITRE ATT&CK Xác định ngưỡng cảnh báo, mức độ ưu tiên (severity), quy trình phân quyền xử lý 1 Ghế Cái 96 5,033 5,033 30,200 2 Bàn làm việc Cái 96 5,033 5,033 30,200 3 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 0,881 0,881 5,285 4 Đèn neon 0,04 kW Bộ 36 2,517 2,517 15,100 5 Điện năng (kw) kW 1,586 1,586 9,513 Ghi chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau: KK1 = 0,8 x KK2. KK3 = 1,3 x KK2. 4. Định mức vật liệu STT Vật liệu ĐVT Triển khai và cấu hình hệ thống SIEM/SOAR, tích hợp log từ các nguồn: mạng, máy chủ, ứng dụng, cơ sở dữ liệu, endpoint, cloud Xây dựng thư viện tình huống (use-case library) theo mô hình MITRE ATT&CK Xác định ngưỡng cảnh báo, mức độ ưu tiên (severity), quy trình phân quyền xử lý 1 Giấy in A4 Gram - - - 2 Mực in laser Hộp - - - 3 Mực máy photocopy Hộp - - - 4 Cặp để tài liệu Cái - - - II. Giám sát và phân tích 1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Giám sát liên tục 24/7 các…

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

2. Định mức thiết bị Ca/01 hệ thống STT Thiết bị ĐVT Thời hạn (tháng) Giám sát liên tục 24/7 các sự kiện an ninh trên toàn hệ thống Thực hiện phân loại (triage), làm giàu dữ liệu (enrichment), tương quan cảnh báo (correlation) Phát hiện hành vi tấn công (brute force, phishing, privilege escalation, lateral movement) 1 Máy tính để bàn Bộ 60 4,027 24,160 24,160 2 Máy in laser Cái 60 - 3 Điều hoà nhiệt độ Cái 96 0,705 4,228 4,228 4 Máy photocopy Cái 96 - - - 5 Điện năng (kw) kW 15,644 93,862 93,862 Ghi chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau: KK1 = 0,8 x KK2. KK3 = 1,3 x KK2. 3. Định mức dụng cụ Ca/01 hệ thống STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Giám sát liên tục 24/7 các sự kiện an ninh trên toàn hệ thống Thực hiện phân loại (triage), làm giàu dữ liệu (enrichment), tương quan cảnh báo (correlation) Phát hiện hành vi tấn công (brute force, phishing, privilege escalation, lateral movement) 1 Ghế Cái 96 5,033 5,033 30,200 2 Bàn làm việc Cái 96 5,033 5,033 30,200 3 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 0,881 0,881 5,285 4 Đèn neon 0,04 kW Bộ 36 2,517 2,517 15,100 5 Điện năng (kw) kW 1,586 1,586 9,513 Ghi chú: Mức thiết bị trên tính cho loại KK2, mức cho các…

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Thực hiện playbook phản ứng: DDoS, ransomware, khai thác lỗ hổng, lạm dụng đặc quyền. b) Kích hoạt quy trình escalation đến đội chuyên trách, cô lập hệ thống hoặc tài khoản nghi ngờ. c) Ghi nhận và lưu trữ toàn bộ chuỗi sự kiện phục vụ điều tra. 1.2. Phân loại khó khăn Các yếu tố ảnh hưởng STT Các yếu tố ảnh hưởng Điểm tối đa Mức thấp Mức trung bình Mức cao 1 Số lượng sự cố cần ứng cứu và mức độ ảnh hưởng 40 ≤5 sự cố/ngày: 10 6-20 sự cố/ngày: 25 >20 sự cố/ngày: 40 2 Mức độ phức tạp của playbook và loại tấn công 20 Playbook cơ bản, tấn công phổ biến: 5 Playbook trung bình, nhiều loại tấn công: 10 Playbook phức tạp, nhiều loại tấn công & scenario: 20 3 Mức độ phối hợp với đội chuyên trách và cô lập hệ thống 25 Quy trình đơn giản, ít nhóm liên quan: 5 Trung bình, vài nhóm: 15 Phức tạp, nhiều nhóm, nhiều phê duyệt: 25 4 Mức độ ghi nhận và lưu trữ chuỗi sự kiện phục vụ điều tra 15 Ghi nhận cơ bản: 5 Ghi nhận chi tiết, một số hệ thống: 10 Ghi nhận đầy đủ, nhiều hệ thống & chuẩn pháp lý: 15 Phân loại khó khăn STT Mức độ khó khăn Khoảng điểm (K) 1 KK1 K ≤ 50 2 KK2 50 < K < 80 3 KK3 K ≥ 80 1.3. Định biên STT Danh mục công việc KS2 KS3 KS4…

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

4. Định mức vật liệu STT Vật liệu ĐVT Thực hiện playbook phản ứng: DDoS, ransomware, khai thác lỗ hổng, lạm dụng đặc quyền Kích hoạt quy trình escalation đến đội chuyên trách, cô lập hệ thống hoặc tài khoản nghi ngờ Ghi nhận và lưu trữ toàn bộ chuỗi sự kiện phục vụ điều tra 1 Giấy in A4 Gram 0,015 0,003 2 Mực in laser Hộp 0,015 0,003 IV. Săn tìm mối đe dọa 1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Phân tích hành vi ẩn, IOC, log lịch sử để phát hiện tấn công chưa được cảnh báo. b) Sử dụng nguồn threat intelligence nội bộ và bên thứ ba (MISP, VirusTotal, AlienVault OTX). c) Cập nhật danh sách IOC, YARA rule, pattern nhận diện tấn công mới. 1.2. Phân loại khó khăn Các yếu tố ảnh hưởng STT Các yếu tố ảnh hưởng Điểm tối đa Mức thấp Mức trung bình Mức cao 1 Số lượng log và IOC cần phân tích 40 ≤500 IOC/log/ngày : 10 501-2000 IOC/log/ngày : 25 >2000 IOC/log/ngày: 40 2 Mức độ phức tạp của threat intelligence và nguồn dữ liệu 20 Dữ liệu sẵn có, ít nguồn: 5 Một số nguồn, nội bộ + bên ngoài: 10 Nhiều nguồn, kết hợp nội bộ và bên thứ ba: 20 3 Mức độ cập nhật IOC, YARA rule, pattern nhận diện 25 Cập nhật cơ bản, ít rule: 5 Cập nhật trung bình, một số nhóm rule: 15 Cập nhật toàn hệ…

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

3. Định mức dụng cụ Ca/ IOC/log STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Phân tích hành vi ẩn, IOC, log lịch sử để phát hiện tấn công chưa được cảnh báo Sử dụng nguồn threat intelligence nội bộ và bên thứ ba (MISP, VirusTotal, AlienVault OTX) Cập nhật danh sách IOC, YARA rule, pattern nhận diện tấn công mới 1 Ghế Cái 96 0,2 1,2 0,6 2 Bàn làm việc Cái 96 0,2 1,2 0,6 3 Quạt trần Cái 96 0,035 0,21 0,105 4 Đèn neon Bộ 24 0,1 0,6 0,3 5 Điện năng kW 0,06 0,38 0,19 4. Định mức vật liệu STT Vật liệu ĐVT Phân tích hành vi ẩn, IOC, log lịch sử để phát hiện tấn công chưa được cảnh báo Sử dụng nguồn threat intelligence nội bộ và bên thứ ba (MISP, VirusTotal, AlienVault OTX) Cập nhật danh sách IOC, YARA rule, pattern nhận diện tấn công mới 1 Giấy in A4 Gram 0,015 0,003 2 Mực in laser Hộp 0,015 0,003 V. Rà soát và cải tiến 1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Thực hiện đánh giá sau sự cố (post-incident review), cập nhật quy tắc SIEM và playbook. b) Đánh giá năng lực phản ứng của đội SOC, đề xuất đào tạo và nâng cấp công cụ. c) Báo cáo định kỳ kết quả vận hành và cải thiện khả năng phát hiện. 1.2. Phân loại khó khăn Các yếu tố ảnh hưởng STT Các yếu tố ảnh hưởng Điểm tối đa Mức thấp Mức trung…

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

2. Định mức thiết bị Ca/ Báo cáo ST T Thiết bị ĐVT Công suất (Kw) Thực hiện đánh giá sau sự cố (post-incident review), cập nhật quy tắc SIEM và playbook Đánh giá năng lực phản ứng của đội SOC, đề xuất đào tạo và nâng cấp công cụ Báo cáo định kỳ kết quả vận hành và cải thiện khả năng phát hiện 1 Máy tính để bàn Cái 0,4 0,2 1,2 0,6 2 Máy in laser Cái 0,6 0 0,053 0,053 3 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,034 0,101 0,101 4 Điện năng Kw 1,3 6,2 4,2 3. Định mức dụng cụ Ca/ Báo cáo STT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Báo cáo định kỳ kết quả vận hành và cải thiện khả năng phát hiện Báo cáo định kỳ kết quả vận hành và cải thiện khả năng phát hiện Báo cáo định kỳ kết quả vận hành và cải thiện khả năng phát hiện 1 Ghế Cái 96 0,2 1,2 0,6 2 Bàn làm việc Cái 96 0,2 1,2 0,6 3 Quạt trần Cái 96 0,035 0,21 0,105 4 Đèn neon Bộ 24 0,1 0,6 0,3 5 Điện năng kW 0,06 0,38 0,19 4. Định mức vật liệu STT Vật liệu ĐVT Báo cáo định kỳ kết quả vận hành và cải thiện khả năng phát hiện Báo cáo định kỳ kết quả vận hành và cải thiện khả năng phát hiện Báo cáo định kỳ kết quả vận hành và cải thiện khả năng phát hiện 1 Giấy in A4 Gram 0,015 0,003 2 Mực in laser Hộp 0,015 0,003 PHỤ LỤC 1: GIÁM SÁT AN TOÀN THÔNG TIN CHO THIẾT…

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

6. Chỉ số đo lường (KPI): Thời gian phát hiện và xử lý sự cố (MTTD, MTTR); Tỷ lệ sự kiện bất thường được phân tích tự động (automation rate); Số lượng tài nguyên tuân thủ baseline bảo mật (% compliant); AH.06 Số AH.06.docx PHỤ LỤC 3: GIÁM SÁT AN TOÀN THÔNG TIN CHO MÁY CHỦ (HỆ ĐIỀU HÀNH WINDOWS, LINUX) TT Tên sản phẩm Tên mẫu biểu Dạng lưu trữ Mẫu 1. Báo cáo hàng ngày: đăng nhập bất thường, lỗi hệ thống, dịch vụ dừng đột ngột, thay đổi quyền hoặc nhóm người dùng HĐH.01 Số HĐH.01.docx 2. Báo cáo hàng tuần: tình trạng CPU/RAM/I/O, số lượng kết nối, trạng thái bản vá và dịch vụ quan trọng HĐH.02 Số HĐH.02.docx 3. Báo cáo sự cố: chi tiết sự kiện xâm nhập, lỗi bảo mật, kết quả forensic (log, memory dump, snapshot), biện pháp khắc phục HĐH.03 Số + giấy HĐH.03.docx 4. Báo cáo hàng tháng: thống kê xu hướng sự cố, mức độ tuân thủ hardening, tỷ lệ máy chủ đã vá đầy đủ, thay đổi cấu hình bảo mật HĐH.04 Số + giấy HĐH.04.docx 5. Báo cáo tuân thủ: đối chiếu chuẩn CIS, NIST, ISO/IEC 27001; kiểm tra chính sách quản lý tài khoản, lưu trữ và mã hóa log HĐH.05 Số HĐH.05.docx 6. Chỉ số đo lường (KPI): Thời gian phát hiện và xử lý sự cố (MTTD, MTTR); Tỷ lệ máy chủ cập nhật bản vá đúng hạn; Số lượng…

Điều 5: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

5. Báo cáo tuân thủ: đối chiếu chuẩn bảo mật cơ sở dữ liệu (CIS Benchmark, ISO/IEC 27001, PCI DSS), đánh giá trạng thái mã hóa và quản lý quyền CSDL.05 Số CSDL.05.docx 6. Chỉ số đo lường (KPI): Thời gian phát hiện và xử lý sự cố (MTTD, MTTR); Tỷ lệ backup thành công và khôi phục thử nghiệm; Tỷ lệ phát hiện truy vấn bất thường; Tỷ lệ cơ sở dữ liệu tuân thủ baseline bảo mật và mã hóa CSDL.06 Số CSDL.06.docx PHỤ LỤC 6: GIÁM SÁT AN TOÀN THÔNG TIN CHO NGƯỜI DÙNG TT Tên sản phẩm Tên mẫu biểu Dạng lưu trữ Mẫu 1. Báo cáo hàng ngày: Đăng nhập bất thường (khác vị trí, ngoài giờ), thất bại đăng nhập/MFA liên tục, thay đổi mật khẩu/đặc quyền người dùng USER.01 Số USER.01.docx 2. Báo cáo hàng tuần: Thống kê hành vi người dùng đặc quyền, tổng hợp truy cập dữ liệu nhạy cảm, trạng thái xác thực MFA/SSO, tài khoản không hoạt động USER.02 Số USER.02.docx 3. Báo cáo sự cố: Chi tiết sự kiện chiếm quyền tài khoản, vi phạm chính sách truy cập, rò rỉ dữ liệu nội bộ do người dùng; biện pháp khắc phục USER.03 Số + giấy USER.03.docx 4. Báo cáo hàng tháng: Xu hướng hành vi bất thường (UEBA), đánh giá tài khoản đặc quyền, thống kê kết quả kiểm tra phishing, rà soát tài khoản không hoạt động USER.04 Số +…

Quyết định số 29/2026/QĐ-UBND - Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát đảm bảo an toàn thông tin đối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật dịch vụ công nghệ thông tin phục vụ công tác quản lý nhà nước lĩnh vực tài nguyên, môi trường | LawShieldVN