QUYẾT ĐỊNH Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đ o đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp g iấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn _____ Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/ 2025/ QH15 ; Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15; Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên; Căn cứ Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động ; Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và hệ thống thông tin đất đai; Căn cứ Nghị định số…
Điều khoản chuyển tiếp Đối với các dự án, công trình, nhiệm vụ đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện như sau: 1. Đối với khối lượng công việc đã thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được phê duyệt. 2. Đối với khối lượng công việc chưa thực hiện thì điều chỉnh dự toán theo định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này.
Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 3 năm 2026.
Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Thường trực Đảng ủy UBND tỉnh; - Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật; - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; - Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh, các Tổ chức CT-XH tỉnh; - Cổng TTĐT tỉnh, Báo và PTTH Lạng Sơn; - Các PCVP UBND tỉnh, các Phòng CM; - Lưu: VT, KTCN (ĐTT) . TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đinh Hữu Học ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN ____ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN (Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2026/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn) Chương I QUY ĐỊNH…
Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn quy định mức lao động công nghệ, vật tư và thiết bị áp dụng thực hiện cho các công việc sau: 1. Đo đạc lập bản đồ địa chính, bao gồm: a) Lưới địa chính; b) Đo đạc lập mới bản đồ địa chính; Đo đạc lập lại bản đồ địa chính; Đo đạc bổ sung bản đồ địa chính; c) Số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính; d) Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính; đ) Trích đo địa chính thửa đất; e) Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính; f) Đo đạc tài sản gắn liền với đất.
2. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất bao gồm: a) Đăng ký lần đầu đối với đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn xã (dưới đây gọi là đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn xã ); b) Đăng ký lần đầu đối với đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn phường (dưới đây gọi là đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn phường ); c) Đăng ký lần đầu đối với đất đai, tài sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất riêng lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn…
Đối tượng áp dụng Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường các cấp và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thực hiện đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
Phạm vi áp dụng 1. Định mức này làm căn cứ xây dựng, ban hành đơn giá, giá sản phẩm, dịch vụ công về đo đạc lập bản đồ địa chính; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu; cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận và đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất; làm căn cứ giao dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn; áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập, các công ty, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thực hiện các công việc về đo đạc địa chính; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu; cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận và đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất. 2. Nội dung đo đạc lập bản đồ địa chính trong định mức này được xây dựng dựa trên công nghệ trung bình phổ biến là đo đạc bằng máy toàn đạc điện tử và được áp dụng cho tất cả các công nghệ đo đạc khác mà đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo quy định.
Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15; 2. Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên; 3. Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động; 4. Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập; 5. Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; 6. Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và hệ thống thông tin đất đai; 7. Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; 8. Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng…
17. Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai; 18. Thông tư 141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
Kết cấu đ ịnh mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất gồm các định mức thành phần sau:
1. Định mức lao động - Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc thực hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành. Định mức lao động trực tiếp bao gồm: lao động kỹ thuật; lao động phục vụ (lao động phổ thông). Lao động kỹ thuật quy định trong định mức này là viên chức chuyên ngành địa chính và các chuyên ngành tương đương. + Lao động kỹ thuật là lao động được đào tạo về chuyên môn nghiệp vụ theo chuyên ngành về tài nguyên và môi trường và các ngành nghề khác có liên quan theo quy định của pháp luật. Định mức lao động kỹ thuật là hao phí thời gian lao động kỹ thuật trực tiếp cần thiết để hoàn thành một sản phẩm (hoặc để thực hiện một bước công việc hoặc thực hiện một công việc cụ thể), bao gồm: lao động ngoại nghiệp và lao động nội nghiệp, thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành + Lao động phục vụ (lao động phổ thông) là lao động giản đơn để vận chuyển thiết bị, mẫu vật, dẫn đường và các hoạt động khác trong quá trình sản xuất tạo ra sản phẩm - Thành phần của định mức lao động bao…
2. Định mức dụng cụ lao động - Xác định nhu cầu sử dụng dụng cụ cần thiết trong từng công đoạn của chu trình của công việc đến khi hoàn thành sản phẩm. - Xác định danh mục, chủng loại, công năng của dụng cụ lao động theo nhu cầu sử dụng trong từng công đoạn của chu trình của công việc đến khi hoàn thành sản phẩm. - Xác định thời hạn sử dụng dụng cụ lao động để làm căn cứ xác định định mức sử dụng: - Dụng cụ lao động: danh mục và thời hạn sử dụng quy định của Bộ Tài chính; - Các loại bảo hộ lao động: thời hạn sử dụng của từng loại theo quy định pháp luật hiện hành; - Dụng cụ lao động khác (đồ thủy tinh, đồ sứ, đồ nhựa, đồ gỗ, đồ kim loại): thời hạn sử dụng từ 12 tháng đến 36 tháng. - Xác định định mức dụng cụ lao động: là hao phí về dụng cụ lao động được sử dụng để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm trong điều kiện chuẩn. - Định mức dụng cụ lao động được tính tương ứng với định mức lao động có sử dụng dụng cụ lao động. 3. Định mức tiêu hao vật liệu - Xác định nhu cầu sử dụng vật liệu cần thiết trong từng công đoạn của chu trình của công việc đến khi hoàn thành sản phẩm. - Xác định danh mục, chủng loại vật liệu theo nhu cầu sử dụng trong từng công đoạn của chu trình của công việc đến…
6. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị - Định mức vật tư và thiết bị bao gồm định mức sử dụng vật liệu, định mức sử dụng dụng cụ và định mức sử dụng thiết bị (máy móc). + Định mức sử dụng vật liệu là số lượng các vật liệu cần thiết sử dụng để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm (thực hiện một công việc). + Định mức sử dụng dụng cụ là số ca mà người lao động trực tiếp sử dụng các dụng cụ cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm (thực hiện một bước công việc). + Định mức sử dụng thiết bị (máy móc) là số ca mà người lao động trực tiếp sử dụng các thiết bị cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm (thực hiện một bước công việc). - Thời hạn sử dụng dụng cụ, thiết bị thực hiện theo quy định tại Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các quy định của pháp luật có liên quan. - Điện năng tiêu thụ của các dụng cụ, thiết bị dùng điện được tính trên cơ sở công suất của dụng cụ, thiết bị, 08 giờ làm việc trong 1 ngày công (ca) và định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị. Mức điện năng trong các bảng định mức đã được tính theo công thức sau: Mức điện = (Công suất thiết bị (Kw/giờ) x 08 giờ x số ngày (ca) sử dụng thiết bị) + 5% hao hụt. - Mức dụng cụ nhỏ, giá trị…
Điều 6: Quy định đơn vị tính trong định mức và từ ngữ viết tắt
Mở trang riêngQuy định đơn vị tính trong định mức và từ ngữ viết tắt 1. Đơn vị tính trong định mức này được tính như sau: a) Kích thước, diện tích mảnh bản đồ địa chính tính định mức xác định theo khung trong mảnh bản đồ theo quy định chia mảnh trong hệ tọa độ Quốc gia VN-2000. b) Diện tích theo khung trong một mảnh bản đồ địa chính trong hệ tọa độ Quốc gia VN-2000 như sau: BĐĐC tỷ lệ Diện tích 1 mảnh BĐĐC (dm 2 ) Diện tích 1 mảnh BĐĐC tương ứng trên thực địa (ha) 1/500 25 6,25 1/1.000 25 25,00 1/2.000 25 100,00 1/5.000 36 900,00 1/10.000 144 3.600,00 2. Quy định về từ ngữ viết tắt Nội dung viết tắt Viết tắt Bản đồ địa chính BĐĐC Công suất C/suất Định mức kinh tế - kỹ thuật ĐM KT - KT Đơn vị tính ĐVT Hồ sơ địa chính HSĐC Địa giới hành chính ĐGHC Cơ sở dữ liệu CSDL Kiểm tra nghiệm thu KTNT Kỹ sư KS Kỹ thuật viên KTV Loại khó khăn KK Người sử dụng đất NSDĐ Quyền sử dụng đất QSDĐ Sổ địa chính Sổ ĐC Sổ mục kê đất đai Sổ MK Ủy ban nhân dân UBND Cấp xã Xã, phường Nông nghiệp và Môi trường NNMT Văn phòng Đăng ký đất đai VPĐK Nhân viên NV Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công…
Lưới địa chính 1. Nội dung công việc a) Chọn vị trí điểm, chôn mốc: Chuẩn bị, xác định vị trí điểm ở thực địa, liên hệ xin phép đất đặt mốc, thông hướng, đổ mốc, chôn mốc, vẽ ghi chú điểm, kiểm tra, giao nộp, bàn giao mốc cho địa phương, di chuyển. b) Xây tường vây. c) Tiếp điểm: Chuẩn bị, tìm điểm ở thực địa, kiểm tra, chỉnh lý ghi chú điểm và thông hướng, di chuyển. d) Đo ngắm: Chuẩn bị, kiểm nghiệm thiết bị, đo ngắm, tính toán, kiểm tra, di chuyển. đ) Tính toán bình sai: Chuẩn bị, kiểm tra số đo, tính toán bình sai, biên tập thành quả. e) Phục vụ kiểm tra nghiệm thu. 2. Phân loại khó khăn a) KK1: Khu vực đồng bằng, ít cây; khu vực đồi trọc, thấp, vùng trung du; giao thông thuận tiện. b) KK2: Khu vực đồng bằng nhiều cây; khu vực đồi thưa cây vùng trung du; giao thông tương đối thuận tiện. c) KK3: Vùng đồi núi có độ cao trung bình so với khu vực bằng phẳng xung quanh từ 50m đến 200m, vùng đồng lầy, vùng đồng bằng dân cư đông, nhiều sông, suối; giao thông không thuận tiện. d) KK4: Vùng núi có độ cao trung bình so với khu vực bằng phẳng xung quanh từ 200m đến 800m, vùng sình lầy, đầm lầy, thụt sâu, vùng thành phố lớn, đông dân cư, phải đo đêm, nhiều ngõ, hẻm cụt; giao thông khó…
Đo đạc lập mới bản đồ địa chính, đo đạc lập lại bản đồ địa chính, đo đạc bổ sung bản đồ địa chính 1. Nội dung công việc
1. 1. Ngoại nghiệp a) Công tác chuẩn bị: Triển khai công tác đo đạc; chuẩn bị vật tư, tài liệu; kiểm nghiệm thiết bị; xác định ranh giới hành chính xã, phường ngoài thực địa với UBND xã, phường (sau đây gọi tắt là UBND cấp xã); thu thập, sao các tài liệu có liên quan đến hiện trạng sử dụng đất của địa phương, của chủ sử dụng đất; b) Lập lưới khống chế đo vẽ: Tìm điểm lưới cấp trên ngoài thực địa; thiết kế, chọn vị trí điểm, đóng cọc (hoặc chôn mốc), thông hướng; đo nối; tính toán; c) Xác định ranh giới thửa đất trên thực địa: đánh dấu các đỉnh thửa đất tại thực địa (tại nơi có đường ranh giới trên công trình, địa vật kiên cố tồn tại lâu dài) hoặc đóng cọc bê tông hoặc cọc gỗ hoặc đinh sắt theo kết quả xác định ranh giới thửa đất quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 13 Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT, xác định tên chủ sử dụng đất, đối tượng sử dụng đất, mục đích sử dụng đất (loại đất), lập bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất; d) Đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan: Đo đạc ranh giới thửa đất trên thực địa theo đỉnh thửa và ranh giới thửa đất đã được xác định theo quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 13 Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT; đo đạc chi tiết ranh…
2. Phân loại khó khăn 2.1. Bản đồ tỷ lệ 1/500 Áp dụng cho khu vực dân cư theo các loại khó khăn như sau: a) KK1: Đất thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 25 thửa đến dưới 40 thửa trong 1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 30 thửa đến dưới 45 thửa trong 1 ha. b) KK2: Đất thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 40 thửa đến dưới 45 thửa trong 1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 45 thửa đến dưới 50 thửa trong 1 ha. c) KK3: Đất thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 45 thửa đến dưới 55 thửa trong 1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 50 thửa đến dưới 60 thửa trong 1 ha. d) KK4: Đất thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 55 thửa đến dưới 65 thửa trong 1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 60 thửa đến dưới 70 thửa trong 1 ha. đ) KK5: Đất thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 65 thửa đến dưới 75 thửa trong 1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 70 thửa đến dưới 80 thửa trong 1 ha. Khi đất thuộc khu vực đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình trên 75 thửa trong 01 ha và khu…
3. Định mức Bảng 2 TT Nội dung công việc Định biên KK Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Công nhóm/mảnh) 1/500 1/1 . 000 1/2 . 000 1/5 . 000 1/10 . 000 1 Ngoại nghiệp 1.1 Công tác chuẩn bị Nhóm 4 (1KTV4, 2KTV6, 1KTV10) 1-5 1, 02 0,62 2, 03 1,24 4,50 2,75 22,28 13,62 40,50 24,75 1.2 Lập lưới khống chế đo vẽ Nhóm 5 (2KTV4, 2KTV6, 1KTV10) 1 2,34 2,81 3,73 12,33 22,42 2 2,81 3,37 4,48 14,80 26,90 3 3,37 4,04 5,38 17,75 32,28 4 4,04 4,85 6,45 21,31 38,74 5 4,84 5,81 7,75 1.3 Xác định ranh giới thửa đất trên thực địa Nhóm 2KTV6 1 19,62 19,62 18,00 18,00 30,00 30,00 82,50 82,50 187,50 187,50 2 23,54 23,54 21,60 21,60 36,00 36,00 99,00 99,00 225,00 225,00 3 28,25 28,25 33,44 33,44 43,20 43,20 118,80 118,80 270,00 270,00 4 33,90 33,90 52,30 52,30 58,32 58,32 142,56 142,56 324,00 324,00 5 40,68 40,68 70,61 70,61 78,73 78,73 1.4 Đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan Nhóm 5 (2KTV4, 2KTV6, 1KTV10) 1 7,75 3,72 12,35 4,94 23,75 9,50 76,98 30,80 139,95 56,00 2 9,30 4,65 14,81 5,93 27,99 11,20 92,37 36,96 167,94 67,20 3 11,16 5,58 17,78 7,12 33,08 13,23 110,84 44,35 201,53 80,64 4 13,39 6,70 22,76 11,39 43,00 21,50 133,01 53,22 241,83 96,77 5 16,07 8,04 27,32 13,66 55,90 27,95…
Số hóa , chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính 1. Nội dung công việc 1.1. Số hóa BĐĐC a) Quét bản đồ: Nhận vật tư, bản đồ; chuẩn bị hệ thống tin học (máy, dụng cụ, cài đặt phần mềm, sao chép các tệp chuẩn); chuẩn bị cơ sở toán học. Chuẩn bị bản đồ: Kiểm tra bản đồ về độ sạch, rõ nét, các mốc để nắn (điểm mốc khung, lưới kilômét, điểm tọa độ và bổ sung các điểm mốc để nắn nếu thiếu trên bản gốc so với quy định); quét bản đồ; kiểm tra chất lượng file ảnh quét. Nắn ảnh theo khung trong bản đồ, lưới kilômét, điểm tọa độ (tam giác); lưu file ảnh (để phục vụ cho bước số hóa và các bước KTNT sau này); b) Số hóa nội dung bản đồ: Số hóa các yếu tố nội dung bản đồ và làm sạch dữ liệu theo các lớp đối tượng; kiểm tra trên máy các bước số hóa nội dung bản đồ theo lớp đã quy định và kiểm tra tiếp biên; c) Biên tập nội dung bản đồ (biên tập để lưu dưới dạng bản đồ số) và in: Định nghĩa đối tượng, gắn thuộc tính, tạo file topology, tô màu nền, biên tập ký hiệu, chú giải; trình bày khung và tiếp biên và các nội dung khác (chồng hở, lỗi tex…); in 01 bản làm biên tập, 01 bản để kiểm tra và 01 bản để giao nộp; kiểm tra bản đồ giấy, sửa chữa sau kiểm tra; d) Phục vụ kiểm tra nghiệm thu; đ) Giao nộp sản…
3. Định mức Bảng 3 TT Nội dung công việc Đ ị nh biên KK Định mức theo tỷ lệ bản đồ 1/500 1/1 . 000 1/2 . 000 1/5 . 000 1 Số hóa BĐĐC (Công/mảnh) 1.1 Quét bản đồ 1KTV6 1-5 0,40 0,40 0,40 0,40 1.2 Số hóa nội dung bản đồ 1KTV6 1 3,51 6,65 12,70 23,23 2 4,03 7,65 14,61 26,71 3 4,64 8,80 16,80 30,72 4 5,34 10,12 19,32 35,33 5 6,14 11,64 22,22 1.3 Biên tập nội dung bản đồ và in 1KTV6 1-5 0,51 0,60 0,68 0,77 1.4 Giao nộp sản phẩm 1KTV6 1-5 0,63 0,85 1,27 1,70 2 Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000 2.1 Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển (công nhóm/điểm nắn) Nhóm 2 (1KS2,1KS3) 1-5 1,00 1,00 1,00 1,00 2.2 Chuyển đổi bản đồ số (Công/mảnh) 2.2.1 Nắn chuyển 1KTV6 1 2,24 2,80 3,50 5,50 2 2,56 3,20 4,00 6,00 3 2,88 3,60 4,50 6,50 4 3,20 4,00 5,00 7,00 5 3,68 4,60 5,75 2.2.2 Tính lại và so sánh diện tích trước và sau nắn chuyển tọa độ 1KTV6 1-5 0,43 0,60 0,77 0,94 2.3 Biên tập nội dung bản đồ và in 1KTV6 1-5 0,51 0,60 0,68 0,77 2.4 Giao nộp sản phẩm 1KTV6 1-5 0,63 0,85 1,27 1,70 Ghi chú: Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ ĐĐĐC thì không tính mức tại Điểm 2.3 của Bảng 3.
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính 1. Nội dung công việc 1.1. Ngoại nghiệp a) Đối soát thực địa - Công tác chuẩn bị: Thu thập tài liệu, kiểm tra phân tích tài liệu; đối soát hồ sơ địa chính với BĐĐC; đối soát hồ sơ đăng ký bổ sung, đăng ký biến động về nhà, đất với BĐĐC (nếu có); - Đối soát 100% số thửa tại thực địa, xác định biến động do sự thay đổi hình thể thửa đất, thay đổi tên chủ, địa chỉ của chủ sử dụng thửa đất và thay đổi địa chỉ thửa đất (nếu có), phương pháp chỉnh lý biến động; xác định tình trạng quy hoạch sử dụng đất, mốc quy hoạch, hành lang an toàn các công trình; xác định loại đất, mục đích sử dụng đất. b) Lưới đo vẽ: Chuẩn bị, thiết kế, chọn điểm, đóng cọc, đo nối và tính toán. c) Đo vẽ chi tiết - Chuẩn bị vật tư, tài liệu, thiết bị; - Xác định ranh giới thửa đất; điều tra, ghi tên chủ sử dụng đất, các chủ liền kề, loại đất, mục đích sử dụng đất, địa chỉ thửa đất, địa chỉ chủ sử dụng đất, xác định ranh giới, mốc giới quy hoạch, xác định ranh giới hành lang an toàn các công trình, xác định mức độ hạn chế quyền sử dụng đất, đóng mốc giới thửa đất ở thực địa và lập bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất theo hiện trạng thửa đất, xác định phạm vi quy hoạch, phạm vi…
3. Định mức Bảng 4 TT Nội dung công việc Định biên K K Định mức theo tỷ lệ bản đồ 1/500 1/1 . 000 1/2 . 000 1/5 . 000 1/10 . 000 1 Ngoại nghiệp 1.1 Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh) Nhóm 2 (1KTV4, 1KTV6) 1 4,42 6,63 11,66 23,33 35,00 2 5,74 8,62 14,00 28,00 42,00 3 7,47 11,20 16,80 33,60 50,40 4 9,71 14,56 20,16 40,32 60,48 5 12,62 18,93 24,19 1.2 Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý) Nhóm 5 (2KTV4, 2KTV6, 1KTV10) 1 1,32 0,36 0,31 0,81 1,62 2 1,65 0,45 0,42 0,93 1,86 3 2,20 0,60 0,52 1,24 2,48 4 2,97 0,81 0,65 1,36 2,72 5 3,74 1,04 0,91 1.3 Đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý) Nhóm 5 (2KTV4, 2KTV6, 1KTV10) 1 2 3 4 5 2 Nội nghiệp 2.1 Số hóa BĐĐC: Áp dụng theo mức quy định tại Điều 9 Định mức này 2.2 Lập bản vẽ BĐĐC (Công nhóm/100 thửa chỉnh lý) Nhóm 2 (1KTV6, 1KTV10) 1 1,63 0,55 0,67 1,40 2,20 2 2,03 0,69 0,89 1,62 2,42 3 2,17 0,92 1,11 2,16 2,96 4 3,66 1,24 1,39 2,38 3,18 5 4,61 1,61 1,94 2.3 Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất (Công/100 thửa chỉnh lý) 1KTV6 1-5 3,00 3,00 3,00 3,00 3,00 2.4 Bổ sung sổ mục kê (công nhóm/100 thửa chỉnh lý) 1KTV6 1-5 2,60 2,60 2,60 2,60 2,60 2.5 Biên tập…
Trích đo địa chính thửa đất 1. Nội dung công việc Khảo sát khu vực đo vẽ; chuẩn bị vật tư tài liệu; thiết bị; liên hệ công tác; thiết kế đo vẽ; đo vẽ thửa đất; lập bản vẽ; đối soát, kiểm tra; phục vụ nghiệm thu. 2. Định mức Bảng 5 TT Loại đất Đ ị nh biên Định mức theo quy mô diện tích thửa đất (Công nhóm/thửa) 300-500 (m 2 ) >500-1.000 (m 2 ) > 1.000-3.000 (m 2 ) >3.000-10.000 (m 2 ) 1. Đất đô th ị 1.1 Ngoại nghiệp Nhóm 3 (1KTV4, 2KTV6) 1,92 2,28 2,42 2,96 4,06 6,24 1.2 Nội nghiệp Nhóm 3 (1KTV4, 2KTV6) 0,48 0,57 0,60 0,74 1,02 1,56
2. Đất ngoài khu vực đô thị 2.1 Ngoại nghiệp Nhóm 3 (1KTV4, 2KTV6) 1,28 1,52 1,62 1,97 2,70 4,16 2.2 Nội nghiệp Nhóm 3 (1KTV4, 2KTV6) 0,32 0,38 0,40 0,49 0,67 1,04 Ghi chú: (1) Mức trích đo thửa đất lớn hơn 10.000 m 2 (lớn hơn 01 ha) như sau: - Mức trích đo thửa đất từ trên 01 ha đến 02 ha tính bằng 1,04 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000 m 2 đến 10.000 m 2 tại Bảng 5; - Mức trích đo thửa đất từ trên 02 ha đến 04 ha tính bằng 1,08 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000 m 2 đến 10.000 m 2 tại Bảng 5; - Mức trích đo thửa đất từ trên 04 ha đến 06 ha tính bằng 1,12 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000 m 2 đến 10.000 m 2 tại Bảng 5; - Mức trích đo thửa đất từ trên 06 ha đến 08 ha tính bằng 1,16 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000 m 2 đến 10.000 m 2 tại Bảng 5; - Mức trích đo thửa đất từ trên 08 ha đến 10 ha tính bằng 1,20 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000 m 2 đến 10.000 m 2 tại Bảng 5; - Mức trích đo thửa đất từ trên 10 ha đến 20 ha tính bằng 1,22 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000 m 2 đến 10.000 m 2 tại Bảng 5; - Mức trích đo thửa đất từ trên 20 ha đến 30 ha tính bằng 1,25 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000 m 2 đến 10.000 m 2 tại Bảng 5; - Mức…
Điều 12: Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính
Mở trang riêngĐo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính Trường hợp đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính thì định mức được tính bằng 0,40 mức trích đo địa chính thửa đất quy định tại Bảng 5; trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp thì định mức được tính bằng 0,20 mức trích đo địa chính thửa đất quy định tại Bảng 5.
Đo đạc tài sản gắn liền với đất 1. Định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất quy định tại điều này được áp dụng đối với trường hợp chủ sở hữu tài sản có yêu cầu đo đạc tài sản gắn liền với đất để phục vụ cho đăng ký, cấp GCN về quyền sở hữu đối với tài sản đó. Diện tích tài sản gắn liền với đất phải đo đạc gồm diện tích chiếm đất của tài sản và diện tích sàn xây dựng theo quy định cấp GCN đối với từng loại tài sản. 2. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì định mức trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo quy định tại Bảng 5. Định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác được tính bằng 0,50 lần định mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng (không kể đo lưới). Định mức đo đạc tài sản khác gắn liền với đất được tính bằng 0,30 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng. 3. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện không đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì định mức được tính như sau: a) Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác thì định mức được tính bằng 0,70 lần định mức trích do địa chính thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại Bảng 5 (không…
Điều 14: Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn xã
Mở trang riêngĐăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn xã 1. Phân loại khó khăn Gồm hai mức khó khăn được quy định như sau: a) KK2: Các xã tiếp giáp với các phường thuộc đô thị loại II, III, IV. b) KK3: Các xã miền núi, biên giới, các xã đặc biệt khó khăn.
Điều 14: Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn xã
Mở trang riêng2. Định mức Bảng 6 TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức (Công nhóm/ĐVT) I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN XÃ 1 Công việc chuẩn bị 1.1 Chuẩn bị địa điểm đăng ký Điểm Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4) 1-3 2,00 2,00 1.2 Chuẩn bị các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường hợp sử dụng đất theo địa điểm (theo xã) Bộ tài liệu Nhóm 3 (1KS3, 1KS2, 1KTV4) 1-3 16,00 1.3 Tổ chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính sách, pháp luật về đăng ký, cấp GCN Cuộc 1KS3 1-3 2,50 2,50 1.4 Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN 1.4.1 Theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS2 1-3 0,100 1.4.2 Theo hình thức trực tuyến Hồ sơ 1KS2 1-3 0,050 2 Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) Hồ sơ 1KS2 1-3 0,100 3 Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký Thửa 1KS2 1-3 0,107 4 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 4.1 Quét trang A3 Trang 1KS1 1-3…
Điều 15: Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn phường
Mở trang riêngĐăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn phường 1. Phân loại khó khăn Gồm hai mức khó khăn được quy định như sau: a) KK2: Các phường trong đô thị loại III, IV. b) KK3: Các phường trong đô thị loại II.
Điều 15: Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn phường
Mở trang riêng2. Định mức Bảng 7 TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức (Công nhóm/ĐVT) I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN PHƯỜNG 1 Công việc chuẩn bị 1.1 Chuẩn bị địa điểm đăng ký Điểm Nhóm2 (1KS2,1KTV4) 2-3 2,00 2,00 1.2 Chuẩn bị các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường hợp sử dụng đất theo địa điểm (theo phường) Bộ tài liệu Nhóm 3 (1KS3, 1KS2, 1KTV4) 2-3 16,00 1.3 Tổ chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính sách, pháp luật về đăng ký, cấp GCN Cuộc 1KS3 2-3 2,50 2,50 1.4 Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN 1.4.1 Theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS2 2-3 0,15 1.4.2 Theo hình thức trực tuyến Hồ sơ 1KS2 2-3 0,1 2 Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) Hồ sơ 1KS2 2-3 0,2 3 Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký Thửa 1KS3 2-3 0,107 4 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 4.1 Quét trang A3 Trang 1KS1…
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu riêng lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn xã, phường Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Điều 14 và Điều 15 Định mức này.
2. Định mức Bảng 8 TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức (Công nhóm/ĐVT) ĐM Đất ĐM Đất+TS I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN XÃ, PHƯỜNG 1 Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN 1.1 Theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS2 1-3 0,200 0,260 1.2 Theo hình thức trực tuyến Hồ sơ 1KS2 1-3 0,150 0,190 2 Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) Hồ sơ 1KS2 1-3 0,100 1,130 3 Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký Thửa 1KS3 1-3 0,107 0,167 4 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 4.1 Quét trang A3 Trang 1KS1 1-3 0,016 0,020 4.2 Quét trang A4 Trang 1KS1 1-3 0,008 0,010 5 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF Trang 1KS1 1-3 0,004 0,005 6 Trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính hoặc kiểm tra, ký xác nhận mảnh trích đo bản đồ địa chính 6.1 Trích lục trên bản…
Điều 17: Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức đang sử dụng đất, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
Mở trang riêngĐăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức đang sử dụng đất, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài 1. Phân loại khó khăn Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Điều 14 và Điều 15 Định mức này.
Điều 17: Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức đang sử dụng đất, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
Mở trang riêng2. Định mức Bảng 9 TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức (Công nhóm/ĐVT) ĐM Đất ĐM Đất + Tài sản I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ 1 Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN 1.1 Theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS2 1-3 0,200 0,260 1.2 Theo hình thức trực tuyến Hồ sơ 1KS2 1-3 0,150 0,190 2 Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) Hồ sơ 1KS2 1-3 0,500 0,650 3 Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất, quản lý đất kê khai, đăng ký Thửa 1KS3 1-3 0,107 0,167 4 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 4.1 Quét trang A3 Trang 1KS1 1-3 0,016 0,020 4.2 Quét trang A4 Trang 1KS1 1-3 0,008 0,010 5 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF Trang 1KS1 1-3 0,004 0,005 6 Kiểm tra thực tế sử dụng đất của tổ chức, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất đối với tổ chức Hồ sơ Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4) 1…
Đăng ký biến động , cấp đổi Giấy chứng nhận đồng loạt tại xã 1. Phân loại khó khăn Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Điều 14 Định mức này.
2. Định mức Bảng 10 TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức (Công nhóm/ĐVT) I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN XÃ 1 Công việc chuẩn bị 1.1 Chuẩn bị địa điểm đăng ký Điểm Nhóm 2(1KS2, 1KTV4) 1-3 2,00 2,00 1.2 Chuẩn bị các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường hợp sử dụng đất theo địa điểm (theo xã) Bộ tài liệu Nhóm 3(1KS3,1KS2,1KTV4) 1-3 16,00 1.3 Tổ chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính sách pháp luật về đăng ký, cấp đổi GCN Cuộc 1KS3 1-3 2,50 2,50 1.4 Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi GCN 1.4.1 Theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS2 1-3 0,050 1.4.2 Theo hình thức trực tuyến Hồ sơ 1KS2 1-3 0,025 2 Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) Hồ sơ 1KS2 1-3 0,050 3 Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký Thửa 1KS3 1-3 0,107 4 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 4.1 Quét trang A3 Trang 1KS1…
Đăng ký biến động , cấp đổi Giấy chứng nhận đồng loạt tại phường 1. Phân loại khó khăn Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Điều 15 Định mức này.
2. Định mức Bảng 11 TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức (Công nhóm/ĐVT) I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN PHƯỜNG 1 Công việc chuẩn bị 1.1 Chuẩn bị địa điểm đăng ký Điểm Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4) 2-3 2,00 2,00 1.2 Chuẩn bị các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường hợp sử dụng đất theo địa điểm Bộ tài liệu Nhóm 3 (1KS3, 1KS2, 1KTV4) 2-3 16,00 1.3 Tổ chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính sách về đăng ký, cấp đổi GCN Cuộc 1KS3 2-3 2,50 2,50 1.4 Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi GCN 1.4.1 Theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS2 2-3 0,050 1.4.2 Theo hình thức trực tuyến Hồ sơ 1KS2 2-3 0,025 2 Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) Hồ sơ 1KS2 2-3 0,050 3 Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký Thửa 1KS3 2-3 0,107 4 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 4.1 Quét trang A3 Trang 1KS1 2-3 0,016…
Đăng ký biến động , cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất
1. Phân loại khó khăn Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Điều 14 và Điều 15 Định mức này. Bảng 12 TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức (Công nhóm/ĐVT) ĐM Đất ĐM TS ĐM Đất+TS I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ 1 Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi, cấp lại GCN 1.1 Theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS2 1-3 0,150 0,150 0,195 1.2 Theo hình thức trực tuyến Hồ sơ 1KS2 1-3 0,100 0,100 0,130 2 Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) Hồ sơ 1KS2 1-3 0,200 0,200 0,260 3 Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký Thửa 1KS3 1-3 0,107 0,033 0,167 4 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 4.1 Quét trang A3 Trang 1KS1 1-3 0,016 0,020 0,024 4.2 Quét trang A4 Trang 1KS1 1-3 0,008 0,010 0,012 5 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF Trang 1KS1 1-3 0,004 0,005…
Đăng ký biến động , cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức đang sử dụng đất, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài 1. Phân loại khó khăn Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Điều 14 và Điều 15 Định mức này.
2. Định mức Bảng 13 TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức (Công nhóm/ĐVT) ĐM Đất ĐM TS ĐM Đất+TS I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI CẤP TỈNH 1 Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị cấp lại hoặc đề nghị cấp đổi GCN 1.1 Theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS2 1-3 0,250 0,250 0,325 1.2 Theo hình thức trực tuyến Hồ sơ 1KS2 1-3 0,200 0,200 0,260 2 Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) Hồ sơ 1KS2 1-3 0,200 0,200 0,260 3 Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký Thửa 1KS3 1-3 0,107 0,033 0,167 4 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 4.1 Quét trang A3 Trang 1KS1 1-3 0,016 0,020 0,024 4.2 Quét trang A4 Trang 1KS1 1-3 0,008 0,010 0,012 5 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF Trang 1KS1 1-3 0,004 0,005 0,006 6 Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai 6.1 Theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS2 1-3…
Đ ăng ký biến động đối với đất đai, tài sản gắn liền với đất riêng lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn xã, phường 1. Phân loại khó khăn Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Điều 14 và Điều 15 Quy định này.
2. Định mức Bảng 14 TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức (Công nhóm/ĐVT) ĐM Đất ĐM TS ĐM Đất+TS CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN XÃ, PHƯỜNG 1 Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động đất đai 1.1 Theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS2 1-3 0,200 0,200 0,260 1.2 Theo hình thức trực tuyến Hồ sơ 1KS2 1-3 0,150 0,150 0,195 2 Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) Hồ sơ 1KS2 1-3 0,250 0,250 0,325 3 Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký Thửa 1KS3 1-3 0,107 0,033 0,167 4 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 4.1 Quét trang A3 Trang 1KS1 1-3 0,016 0,020 0,024 4.2 Quét trang A4 Trang 1KS1 1-3 0,008 0,010 0,012 5 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF Trang 1KS1 1-3 0,004 0,005 0,006 6 Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai 6.1 Theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS2 1-3 0,05…
Đ ăng ký biến động đối với đất đai, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức đang sử dụng đất, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài 1. Phân loại khó khăn Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại Điều 14 và Điều 15 Định mức này.
2. Định mức Bảng 15 TT Nội dung công việc ĐVT Định biên KK Định mức (Công nhóm/ĐVT) ĐM Đất ĐM TS ĐM Đất+TS I CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI CẤP TỈNH 1 Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động đất đai 1.1 Theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS3 1-3 0,200 0,200 0,260 1.2 Theo hình thức trực tuyến Hồ sơ 1KS3 1-3 0,150 0,150 0,195 2 Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến) Hồ sơ 1KS3 1-3 0,300 0,300 0,390 3 Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất, quản lý đất kê khai, đăng ký Thửa 1KS3 1-3 0,107 0,033 0,167 4 Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 4.1 Quét trang A3 Trang 1KS1 1-3 0,016 0,020 0,024 4.2 Quét trang A4 Trang 1KS1 1-3 0,008 0,010 0,012 5 Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF Trang 1KS1 1-3 0,004 0,005 0,006 6 Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai 6.1 Theo hình thức trực tiếp Hồ sơ 1KS2 1-3…
Trích lục hồ sơ địa chính 1. Phân loại khó khăn: Trường hợp này không thực hiện phân loại khó khăn. 2. Định mức Bảng 16 TT Nội dung công việc ĐVT Định biên Định mức (công/hồ sơ) 1 Nhận, trả hồ sơ, thu phí, lệ phí Hồ sơ 1KS2 0,100 2 Trích lục thửa đất 2.1 Trích lục từ hồ sơ địa chính số Hồ sơ 1KS2 0,050 2.2 Trích sao từ hồ sơ địa chính giấy Hồ sơ 1KS2 0,100 3 Trích sao thông tin địa chính 3.1 Trích sao từ hồ sơ địa chính số Hồ sơ 1KS2 0,050 3.2 Trích sao từ hồ sơ địa chính giấy Hồ sơ 1KS2 0,100 Ghi chú: Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau: - Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 16; - Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 16; - Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 16. Chương III ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ Mục 1 ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Lưới địa chính 1. Dụng cụ 1.1. Chọn vị trí điểm, chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm Bảng 17 TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/điểm) Chọn vị trí điểm, chôn mốc Xây tường vây Tiếp điểm Đo ngắm 1 Áo rét BHLĐ Cái 18 3,35 2,59 0,65 2,02 2 Áo mưa bạt Cái 12 3,35 2,59 0,65 2,02 3 Ba lô Cái 18 8,93 6,91 1,31 4,04 4 Bộ đồ nề Bộ 24 0,21 0,65 5 Bộ khắc chữ Bộ 24 0,07 0,22 6 Cờ hiệu nhỏ Cái 12 0,14 0,10 7 Compa đơn Cái 24 0,07 0,10 8 Compa kép Cái 24 0,07 0,10 9 Cuốc bàn Cái 12 0,07 0,22 0,10 10 Dao phát cây Cái 12 0,28 0,22 0,04 0,10 11 Eke Bộ 24 0,28 0,22 0,04 0,10 12 Giầy cao cổ Đôi 12 8,93 6,91 1,31 4,04 13 Hòm sắt tài liệu Cái 48 1,67 1,30 0,25 0,60 14 Hòm đựng dụng cụ Cái 48 0,20 15 Mũ cứng Cái 12 8,93 6,91 1,31 4,04 16 Nilon gói tài liệu Tấm 9 0,28 0,22 0,04 0,10 17 Ống đựng bản đồ Cái 24 1,67 0,25 0,60 18 Ống nhòm Cái 60 0,28 0,04 19 Quần áo BHLĐ Bộ 9 8,93 6,91 1,31 4,04 20 Quy phạm Quyển 60 0,28 0,22 0,04 0,10 21 Tất sợi Đôi 48 8,93 6,91 1,31 4,04 22 Thước đo độ Cái 60 0,07 23 Thước thép cuộn 2m Cái 12 0,28 0,22 0,04 0,10 24 Xẻng Cái 12 0,07 0,22 25 Xô tôn đựng nước Cái 12 0,21 0,22 26 Đèn pin Cái 12 0,33 0,15 27 Địa bàn kỹ thuật Cái 36 0,07 0,10 28 Găng tay bạt…
2. Thiết bị Bảng 20 TT Danh mục ĐVT Số lượng Định mức (Ca/điểm) KK1 KK2 KK3 KK4 KK5 1 Chọn vị trí điểm, chôn mốc Ôtô 7 - 9 chỗ Cái 1 0,18 0,23 0,27 0,34 0,36 2 Xây tường vây Ôtô 7 - 9 chỗ Cái 1 0,18 0,18 0,22 0,26 0,29 3 Tiếp điểm Ôtô 7 - 9 chỗ Cái 1 0,18 0,23 0,27 0,34 0,36 4 Đo ngắm Máy GPS Bộ 1 0,33 0,50 0,60 0,82 1,09 Sổ điện tử Cái 1 0,33 0,50 0,60 0,82 1,09 Bộ đàm Cái 2 0,07 0,07 0,07 0,07 0,07 5 Tính toán bình sai Máy vi tính xách tay Cái 1 0,22 0,22 0,22 0,22 0,22 Ghi chú: (1) Mức thiết bị đo ngắm độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức thiết bị đo ngắm tại Bảng 20. (2) Mức thiết bị tính toán kết quả đo độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức thiết bị tính toán tại Bảng 20. 3. Vật liệu 3.1. Chọn vị trí điểm, chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm Bảng 21 TT Danh mục ĐVT Định mức (tính cho 1 điểm) Chọn điểm, chôn mốc Xây tường vây Tiếp điểm Đo ngắm 1 Bản đồ địa hình Tờ 0,05 0,05 0,05 0,05 2 Băng dính loại vừa Cuộn 0,10 0,01 0,10 0,10 3 Biên bản bàn giao sản phẩm Tờ 2,00 2,00 4 Giấy A0 loại 120g/m2 Tờ 0,02 5 Ghi chú điểm tọa độ cũ Bộ 1,00 6 Ghi chú điểm độ cao cũ Bộ 1,00 7 Ghi chú điểm tọa độ mới Bộ 2,00 8 Giấy A4 Ram 0,01 0,01 0,01 9 Sơn đỏ Kg 0,001 10 Sổ kiểm nghiệm máy…
Đo đạc lập mới bản đồ địa chính, đo đạc lập lại bản đồ địa chính, đo đạc bổ sung bản đồ địa chính
1. Ngoại nghiệp 1.1. Dụng cụ a) Lưới đo vẽ Bảng 23 TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) 1/500 1/1 . 000 1/2. 000 1/5 . 000 1/10 . 000 1 Áo rét BHLĐ Cái 18 6,71 7,92 10,60 32,76 59,56 2 Áo mưa bạt Cái 18 6,71 7,92 10,60 32,76 59,56 3 Ba lô Cái 18 13,41 15,84 21,21 65,53 119,14 4 Giầy cao cổ Đôi 12 13,41 15,84 21,21 65,53 119,14 5 Mũ cứng Cái 12 13,41 15,84 21,21 65,53 119,14 6 Quần áo BHLĐ Bộ 9 13,41 15,84 21,21 65,53 119,14 7 Tất sợi Đôi 6 13,41 15,84 21,21 65,53 119,14 8 Búa đóng cọc Cái 36 0,09 0,27 0,44 2,00 3,64 9 Bút kẻ thẳng Cái 24 0,05 0,34 0,44 0,72 0,95 10 Cờ hiệu nhỏ Cái 12 0,11 0,68 0,88 1,43 1,80 11 Hòm sắt đựng tài liệu Cái 48 2,68 3,18 4,25 13,10 23,82 12 Ống đựng bản đồ Cái 24 2,68 3,18 4,25 13,10 23,82 13 Nilon gói tài liệu Tấm 9 2,68 3,18 4,25 13,10 23,82 14 Túi đựng tài liệu Cái 12 2,68 3,18 4,25 13,10 23,82 15 E ke Bộ 24 0,05 0,34 0,44 0,72 0,95 16 Thước cuộn vải 50m Cái 4 0,05 0,34 0,44 0,72 0,95 17 Thước thép 30m Cái 2 0,05 0,34 0,44 0,72 0,95 18 Thước thép cuộn 2m Cái 6 0,09 0,27 0,44 2,00 3,64 19 Ký hiệu bản đồ Quyển 48 0,05 0,34 0,44 0,72 0,95 20 Quy phạm Quyển 48 0,05 0,34 0,44 0,72 0,95 21 Kẹp sắt Cái 6 2,68 3,18 4,25…
2. Nội nghiệp 2.1. Dụng cụ a) Biên tập bản đồ địa chính Bảng 30 TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) 1/500 1/1 . 000 1/2 . 000 1/5 . 000 1/10 . 000 1 Quần áo BHLĐ Bộ 9 10,61 19,90 41,60 64,88 97,32 2 Hòm sắt đựng tài liệu Cái 48 5,30 9,95 20,80 32,44 48,66 3 Ống đựng bản đồ Cái 24 5,30 9,95 20,80 32,44 48,66 4 Túi đựng tài liệu Cái 12 5,30 9,95 20,80 32,44 48,66 5 Thước bẹt nhựa 60cm Cái 24 2,39 4,40 12,24 18,36 27,54 6 Ký hiệu bản đồ Quyển 48 0,40 0,73 2,04 3,06 4,59 7 Quy phạm Quyển 48 0,40 0,73 2,04 3,06 4,59 8 Máy tính tay Cái 24 0,40 0,73 2,04 3,06 4,59 9 Đồng hồ báo thức Cái 36 0,04 0,07 0,20 0,31 0,46 10 Ổn áp (chung) 10A Cái 60 0,20 0,37 1,02 1,53 2,29 11 Lưu điện 600W Cái 60 0,20 0,37 1,02 1,53 2,29 12 Chuột máy tính Cái 4 0,80 1,47 4,08 6,12 9,18 13 USB (1GB) Cái 24 0,40 0,73 2,04 3,06 4,59 14 Bóng điện 100W Cái 36 5,30 9,50 20,80 32,44 48,66 15 Điện kW 4,45 7,98 15,14 27,25 40,87 Ghi chú: (1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 31: Bảng 31 KK 1/500 1/1 . 000 1/2 . 000 1/5 . 000 1/10 . 000 1 0,70 0,64 0,60 0,55 0,65 2 0,85 0,80 0,77 0,74 0,80 3 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00 4 1,20 1,25 0,74 1,35 1,40 5 1,45…
Số hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính 1. Dụng cụ 1.1. Số hóa BĐĐC, chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN72 sang hệ tọa độ VN2000 Bảng 38 TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh) Số hóa BĐĐC Chuyển hệ 1/500 1/1.000 1/2.000 1/5.000 1/2.000 1/5.000 1 Áo blu Cái 9 5,39 9,52 12,72 20,08 4,24 6,12 2 Bàn máy vi tính Cái 72 4,04 7,14 9,54 15,06 3,18 4,59 3 Ghế xoay Cái 72 4,04 7,14 9,54 15,06 3,18 4,59 4 Dép xốp Đôi 6 5,39 9,52 12,72 20,08 4,24 6,12 5 Đồng hồ treo tường Cái 36 1,68 2,97 3,97 6,27 1,32 1,91 6 Đèn neon 40W Bộ 30 4,04 7,14 9,54 15,06 3,18 4,59 7 Êke Bộ 24 0,07 0,12 0,16 0,25 0,05 0,08 8 Giá để tài liệu Cái 60 0,07 0,12 0,16 0,25 0,05 0,08 9 Ghế tựa Cái 60 0,67 1,19 1,59 2,51 0,53 0,77 10 Ký hiệu bản đồ Quyển 48 0,67 1,19 1,59 2,51 0,53 0,77 11 Máy hút ẩm 2kW Cái 60 0,27 0,47 0,63 1,00 0,21 0,31 12 Máy hút bụi 1,5kW Cái 60 0,03 0,06 0,08 0,13 0,03 0,04 13 Ổn áp (chung) 10A Cái 60 1,01 1,79 2,39 3,77 0,80 1,15 14 Quạt thông gió 40W Cái 36 0,67 1,19 1,59 2,51 0,53 0,77 15 Quạt trần 100W Cái 36 0,67 1,19 1,59 2,51 0,53 0,77 16 Quy phạm Quyển 48 1,35 2,38 3,18 5,02 1,06 1,53 17 Tủ đựng tài liệu Cái 60 0,67 1,19 1,59 2,51 0,53…
2. Thiết bị 2.1. Số hóa BĐĐC, chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN72 sang hệ tọa độ VN2000 Bảng 40 TT Danh mục ĐVT C /suất (kw/h) Số lượng Định mức (Ca/mảnh) KK1 KK2 KK3 KK4 KK5 1 S ố hóa 1.1 Bản đồ tỷ lệ 1/500 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 2,34 2,84 3,44 4,14 4,99 Máy quét Cái 2,50 1 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,16 0,19 0,23 0,28 0,33 Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,16 0,19 0,23 0,28 0,33 Máy in phun A0 Cái 0,40 1 0,18 0,18 0,18 0,18 0,18 Phần mềm số hóa Bản 1 2,34 2,84 3,44 4,14 4,99 Điều hòa Cái 2,20 1 0,49 0,57 0,67 0,79 0,93 Điện kW 22,30 25,30 29,10 33,60 38,90 1.2 Bản đồ tỷ lệ 1/1.000 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 5,34 5,70 6,54 7,68 11,34 Máy quét Cái 2,50 1 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,36 0,38 0,44 0,51 0,76 Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,36 0,38 0,44 0,51 0,76 Máy in phun A0 Cái 0,40 1 0,18 0,18 0,18 0,18 0,18 Phần mềm số hóa Bản 1 5,34 5,70 6,54 7,68 11,34 Điều hòa Cái 2,20 1 0,99 1,05 1,19 1,38 1,99 Điện kW 41,20 43,40 48,70 55,90 79,00 1.3 Bản đồ tỷ lệ 1/2.000 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 6,45 8,06 10,80 12,60 15,75 Máy quét Cái 2,50 1 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,60 0,75 0,95 1,15 1,45 Máy…
3. Vật liệu Bảng 41 TT Danh mục ĐVT Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh) Số hóa Chuyển hệ tọa độ 1/500 1/1 . 000 1/2 . 000 1/5 . 000 1/2 . 000 1/5 . 000 1 Sổ ghi chép công tác Quyển 1,00 1,00 1,00 1,00 0,04 0,07 2 Băng dính phim Cuộn 0,02 0,02 0,02 0,02 0,02 0,02 3 Giấy đóng gói thành quả Tờ 3,00 3,00 3,00 3,00 3,00 3,00 4 Giấy vẽ sơ đồ khu đo Tờ 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00 5 Giấy can Mét 1,50 1,50 1,50 1,50 1,50 1,50 6 Giấy A4 (nội) Ram 0,02 0,02 0,04 0,04 0,04 0,04 7 Giấy A0 loại 120g/m 2 Tờ 4,00 4,00 4,00 4,00 3,00 3,00 8 Mực in laser Hộp 0,004 0,004 0,008 0,008 0,008 0,008 9 Đĩa CD (cơ số 2) Cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 10 Thuốc tẩy rửa Lít 0,001 0,001 0,002 0,003 0,002 0,003 11 Mực in phun (4 màu) Hộp 0,04 0,04 0,04 0,04 0,03 0,03 12 Khăn mặt Cái 0,05 0,05 0,07 0,10 0,05 0,10 13 Khăn lau máy Cái 0,01 0,01 0,02 0,03 0,01 0,03 14 Bản đồ gốc Tờ 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00 15 Cồn công nghiệp Lít 0,01 0,01 0,02 0,02 0,01 0,01 16 Bóng đèn máy quét Cái 0,0001 0,0001 0,0001 0,0001 0,0001 0,0001 17 Sổ giao ca Quyển 0,05 0,05 0,07 0,1 0,01 0,02 Ghi chú: (1) Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC thì không tính mức số 7, 9, và 11 tại Bảng 41 cho…
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính
1. Ngoại nghiệp 1.1. Đối soát thực địa a) Dụng cụ Bảng 42 TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) 1/500 1/1.000 1/2.000 1/5.000 1/10.000 1 Áo rét BHLĐ Cái 18 6.72 10.08 15.12 30.24 45.36 2 Áo mưa bạt Cái 18 6.72 10.08 15.12 30.24 45.36 3 Balô Cái 18 17.88 26.81 40.22 80.44 120.66 4 Giầy Đôi 12 17.88 26.81 40.22 80.44 120.66 5 Mũ cứng Cái 12 17.88 26.81 40.22 80.44 120.66 6 Quần áo BHLĐ Bộ 9 17.88 26.81 40.22 80.44 120.66 7 Bi đông nhựa cái 12 17.88 26.81 40.22 80.44 120.66 8 Ống đựng bản đồ Cái 24 6.72 10.08 15.12 30.24 45.36 9 Thước vải 50m Cái 4 6.72 10.08 15.12 30.24 45.36 10 Máy tính cầm tay Cái 24 6.72 10.08 15.12 30.24 45.36 11 Đồng hồ báo thức Cái 36 17.88 26.81 40.22 80.44 120.66 Ghi chú: Mức trên tính cho KK3, các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 43: Bảng 43 KK 1/500 1/1.000 1/2.000 1/5.000 1/10.000 1 0,60 0,60 0,60 0,60 0,60 2 0,75 0,75 0,75 0,75 0,75 3 1,00 1,00 1,00 1,00 1,00 4 1,35 1,35 1,35 1,10 1,10 5 1,75 1,75 1,75 b) Thiết bị Không sử dụng thiết bị. c) Vật liệu Bảng 44 STT Danh mục ĐVT Định mức (tính cho 1 mảnh) 1 BĐĐC Tờ 1,00 2 Bút chì màu Cái 1,00 3 Giấy A4 Ram 0,10 4 Giấy can Mét 1,00 5 Tẩy chì Cái 5,00 6 Kẹp giấy loại nhỏ Cái…
2. Nội nghiệp 2.1. Số hóa BĐĐC Áp dụng theo mức Số hóa BĐĐC quy định tại Điều 27, Mục 1, Chương III. 2.2. Lập bản vẽ BĐĐC a) Dụng cụ Bảng 52 TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa) 1/500 1/1.000 1/2.000 1/5.000 1/10.000 1 Balô Cái 18 6,74 3,87 4,18 5,86 11,72 2 Giầy cao cổ Đôi 12 6,74 3,87 4,18 5,86 11,72 3 Mũ cứng Cái 12 6,74 3,87 4,18 5,86 11,72 4 Quần áo BHLĐ Bộ 9 6,74 3,87 4,18 5,86 11,72 5 Tất sợi Đôi 6 6,74 3,87 4,18 5,86 11,72 6 Hòm sắt tài liệu Cái 48 3,43 2,35 2,47 3,10 6,20 7 Ống đựng tài liệu Cái 24 3,43 2,35 2,47 3,10 6,20 8 Túi đựng tài liệu Cái 12 3,43 2,35 2,47 3,10 6,20 9 Thước nhựa 60cm Cái 24 0,57 0,39 0,41 0,52 1,04 10 Ký hiệu bản đồ Quyển 48 0,57 0,39 0,41 0,52 1,04 11 Quy phạm Quyển 48 0,57 0,39 0,41 0,52 1,04 12 Máy tính cầm tay Cái 24 0,06 0,04 0,04 0,05 0,10 13 Đồng hồ báo thức Cái 36 0,29 0,20 0,21 0,26 0,52 14 Máy ổn áp chung Cái 60 1,14 0,78 0,82 1,03 2,06 15 Lưu điện Cái 60 4,57 3,14 3,29 4,13 8,26 16 Chuột máy tính Cái 4 3,43 2,35 2,47 3,10 6,20 17 USB flash Cái 24 0,01 0,01 0,01 0,01 0,02 18 Đầu ghi CD 0,4kW Cái 72 0,006 0,004 0,004 0,005 0,01 19 Đèn neon 0,04kW Bộ 30 1,14 0,78 0,82 1,03 2,06 20 Điện kW 0,03 0,02…
4. Biên tập bản đồ và in; xác nhận hồ sơ các cấp; giao nộp sản phẩm a) Dụng cụ Bảng 59 TT Danh mục ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh) 1/500 1/1.000 1/2.000 1/5.000 1/10.000 1 Áo blu Cái 9 1,97 2,54 3,53 4,76 9,52 2 Dép xốp Đôi 6 1,97 2,54 3,53 4,76 9,52 3 Bàn làm việc Cái 60 0,73 0,93 1,26 1,70 3,40 4 Ghế tựa Cái 60 0,73 0,93 1,26 1,70 3,40 5 Bàn vẽ kỹ thuật Cái 60 0,73 0,93 1,26 1,70 3,40 6 Giá để tài liệu Cái 60 0,18 0,23 0,31 0,43 0,86 7 Tủ đựng tài liệu Cái 60 0,18 0,23 0,31 0,43 0,86 8 Đèn neon 40W Bộ 30 1,46 1,86 2,51 3,40 6,80 9 Ổn áp (chung) 10A Cái 60 1,10 1,40 1,88 2,55 5,10 10 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,37 0,47 0,63 0,85 1,70 11 Quy phạm Quyển 48 0,02 0,02 0,03 0,04 0,08 12 Ký hiệu bản đồ Quyển 48 0,02 0,02 0,03 0,04 0,08 13 Quạt trần 100W Cái 36 0,18 0,23 0,31 0,43 0,86 14 Điện kW 0,50 0,60 0,80 1,10 2,20 Ghi chú: (1) Mức dụng cụ cho các loại khó khăn khác nhau là như nhau. (2) Mức tại Bảng 59 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến…
Trích đo địa chính thửa đất Mức dụng cụ, vật tư và thiết bị cho trích đo thửa đất tính như sau: 1. Đất đô thị: Mức cho trích đo thửa đất dưới 100 m 2 , tính bằng 0,02 mức vật tư, thiết bị (ngoại và nội nghiệp) của đo vẽ BĐĐC gốc tỷ lệ 1/500 loại khó khăn 4. Các thửa khác tính tăng theo hệ số (tính theo tỷ lệ thay đổi mức lao động của thửa đất đó với mức lao động của thửa đất dưới 100 m 2 ). 2. Đất ngoài khu vực đô thị: Mức cho trích đo thửa đất dưới 100 m 2 , tính bằng 0,02 mức vật tư, thiết bị (ngoại và nội nghiệp) của đo vẽ BĐĐC tỷ lệ 1/500 KK3. Các thửa khác tính tăng theo hệ số (tính theo tỷ lệ thay đổi mức lao động của thửa đất đó với mức lao động của thửa đất dưới 100 m 2 ).
3. Mức trích đo thửa đất lớn hơn 10.000 m 2 (1ha) như sau: - Mức trích đo thửa đất từ trên 01 ha đến 02 ha tính bằng 1,04 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000 m 2 đến 10.000 m 2 ; - Mức trích đo thửa đất từ trên 02 ha đến 04 ha tính bằng 1,08 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000 m 2 đến 10.000 m 2 ; - Mức trích đo thửa đất từ trên 04 ha đến 06 ha tính bằng 1,12 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000 m 2 đến 10.000 m 2 ; - Mức trích đo thửa đất từ trên 06 ha đến 08 ha tính bằng 1,16 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000 m 2 đến 10.000 m 2 ; - Mức trích đo thửa đất từ trên 08 ha đến 10 ha tính bằng 1,20 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000 m 2 đến 10.000 m 2 ; - Mức trích đo thửa đất từ trên 10 ha đến 20 ha tính bằng 1,22 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000 m 2 đến 10.000 m 2 ; - Mức trích đo thửa đất từ trên 20 ha đến 30 ha tính bằng 1,25 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000 m 2 đến 10.000 m 2 ; - Mức trích đo thửa đất từ trên 30 ha đến 40 ha tính bằng 1,28 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000 m 2 đến 10.000 m 2 ; - Mức trích đo thửa đất từ trên 40 ha đến 50 ha tính bằng 1,30 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000 m 2 đến 10.000 m 2 ; - Mức trích đo…
4. Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới tọa độ Quốc gia thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm, mức tính bằng 50% mức dụng cụ, vật tư, thiết bị lưới địa chính quy định tại Điều 25, Mục 1, Chương III.
Điều 30: Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính
Mở trang riêngĐo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính Mức dụng cụ, vật tư, thiết bị được tính bằng 0,50, trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp thì tính bằng 0,30 mức dụng cụ, vật tư, thiết bị trích đo địa chính thửa đất (Điều 29, Mục 1, Chương III).
Đo đạc tài sản gắn liền với đất 1. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì định mức dụng cụ, vật tư, thiết bị trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo quy định tại Điều 29, Mục 1, Chương III và định mức dụng cụ, vật tư, thiết bị đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác được tính bằng 0,50 mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng (quy định tại Điều 29, Mục 1, Chương III). Định mức dụng cụ, vật tư, thiết bị đo đạc tài sản khác gắn liền với đất được tính bằng 0,30 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng. 2. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện không đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất thì định mức dụng cụ, vật tư, thiết bị thực hiện như sau: Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác thì định mức được tính bằng 0,70 lần định mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại Điều 29, Mục 1, Chương III (không kể đo lưới tọa độ Quốc gia). Trường hợp nhà, công trình xây dựng khác có nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng không giống nhau phải đo đạc riêng từng tầng thì định mức đo đạc tầng sát mặt đất được tính bằng 0,70 lần định…
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn xã 1. Dụng cụ Bảng 62 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn xã Tại cấp tỉnh 1 Đồng hồ treo tường Cái 36 1,155 0,145 2 Ghế tựa Cái 96 1,671 0,145 3 Bàn làm việc Cái 96 1,671 0,145 4 Tủ tài liệu Cái 96 1,155 0,145 5 Thước nhựa 30 cm Cái 24 0,074 0,002 6 Máy tính tay Cái 36 0,015 0,001 7 Bàn đục lỗ Cái 12 0,004 0,001 8 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,147 0,004 9 Bàn dập ghim to Cái 12 0,049 0,002 10 Kéo cắt giấy Cái 9 0,025 0,001 11 Áo blu Cái 12 1,671 0,145 12 Dép xốp Đôi 6 1,671 0,145 13 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12 0,047 0,000 14 Quạt trần 100W Cái 36 0,809 0,102 15 Đèn neon 40W Bộ 30 1,671 0,145 16 Điện năng kW 1,181 0,128 Ghi chú: (1) Mức dụng cụ cho các loại khó khăn tính theo hệ số mức tại Bảng 63: Bảng 63 KK Tại địa bàn xã Tại cấp tỉnh 1 0,85 1,00 2 0,90 1,00 3 1,00 1,00 (2) Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với…
2. Thiết bị Bảng 64 TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức (Ca/hồ sơ) 1 Tại địa bàn xã Máy vi tính Cái 0.4 0,261 Máy in laser A4 Cái 0.6 0,027 Máy in laser A3 Cái 0.6 0,040 Máy Scan A3 Cái 0.6 0,040 Điều hòa nhiệt độ Cái 2.2 0,077 Máy photocopy Cái 1.5 0,024 Máy vi tính Cái 0.4 2,997 2 Tại địa bàn cấp tỉnh Máy vi tính Cái 0,40 0,129 Máy in laser A4 Cái 0,60 0,003 Máy in laser A3 Cái 0,60 0,008 Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,038 Máy photocopy Cái 1,50 0,003 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,001 Điện năng kW 1,166 Ghi chú: (1) Định mức tại bảng 64 trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. (2) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn xã và 0,30 đối với các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh. (3) Đối…
Điều 33: Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn phường
Mở trang riêngĐăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn phường 1. Dụng cụ Bảng 66 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn phường Tại cấp tỉnh 1 Đồng hồ treo tường Cái 36 1,667 0,168 2 Ghế tựa Cái 96 2,516 0,168 3 Bàn làm việc Cái 96 2,516 0,168 4 Tủ tài liệu Cái 96 1,651 0,168 5 Thước nhựa 30 cm Cái 24 0,159 0,003 6 Máy tính tay Cái 36 0,031 0,001 7 Bàn đục lỗ Cái 12 0,007 0,001 8 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,036 0,005 9 Bàn dập ghim to Cái 12 0,105 0,002 10 Kéo cắt giấy Cái 9 0,050 0,001 11 Áo blu Cái 12 2,516 0,168 12 Dép xốp Đôi 6 2,516 0,168 13 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12 0,106 0,002 14 Quạt trần 100W Cái 36 0,985 0,084 15 Đèn neon 40W Bộ 30 2,516 0,168 16 Điện năng Kw 1,593 0,121 Ghi chú: (1) Mức dụng cụ cho các loại khó khăn tính theo hệ số mức tại Bảng 67: Bảng 67 KK Tại địa bàn phường Tại cấp tỉnh 2 0,90 1,00 3 1,00 1,00 4 1,10 1,00 5 1,20 1,00 (2) Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1…
Điều 33: Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn phường
Mở trang riêng2. Thiết bị Bảng 68 TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức (ca/hồ sơ) 1 Tại địa bàn phường Máy vi tính Cái 0.4 0,313 Máy in laser A4 Cái 0.6 0,033 Máy in laser A3 Cái 0.6 0,040 Máy Scan A3 Cái 0.6 0,040 Điều hòa nhiệt độ Cái 2.2 0,139 Máy photocopy Cái 1.5 0,049 Điện năng kW 4,575 2 Tại địa bàn cấp tỉnh Máy vi tính Cái 0,40 0,141 Máy in laser A4 Cái 0,60 0,003 Máy in laser A3 Cái 0,60 0,018 Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,064 Máy photocopy Cái 1,50 0,006 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,002 Điện năng kW 1,758 Ghi chú: (1) Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. (2) Đối với phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức thiết bị tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 68. (3) Trường hợp đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính mức bằng 50% mức quy định tại…
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu riêng lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn xã, phường 1. Dụng cụ Bảng 70 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn xã, phường 1 Đồng hồ treo tường Cái 36 2,740 2 Ghế tựa Cái 96 3,140 3 Bàn làm việc Cái 96 3,140 4 Tủ tài liệu Cái 96 2,740 5 Máy tính tay Cái 36 0,015 6 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,020 7 Kéo cắt giấy Cái 9 0,015 8 Áo blu Cái 12 3,140 9 Dép xốp Đôi 6 3,140 10 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12 0,100 11 Quạt trần 100W Cái 36 1,800 12 Đèn neon 40W Bộ 30 2,740 13 Điện năng kW 2,317 Ghi chú: (1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn. (2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ ở Bảng 70. 2. Thiết bị Bảng 71 TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức (Ca/hồ sơ) I Tại địa bàn xã, phường Máy vi tính Cái 0,40 0.635 Máy in laser A4 Cái 0,60 0.018 Máy in laser A3 Cái 0,60 0.020 Máy SCAN A3 Cái 0,60 0.020 Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0.193 Máy photocopy Cái 1,50 0.020 Điện năng kW 5.939 Ghi chú: (1) Định mức thiết bị…
Điều 35: Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức đang sử dụng đất, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
Mở trang riêngĐăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức đang sử dụng đất, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài 1. Dụng cụ Bảng 73 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn cấp xã Tại cấp tỉnh 1 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,017 2,985 2 Ghế tựa Cái 96 0,017 3,785 3 Bàn làm việc Cái 96 0,017 3,785 4 Tủ tài liệu Cái 96 0,017 2,985 5 Thước nhựa 30 cm Cái 24 0,050 6 Máy tính tay Cái 36 0,050 7 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,010 8 Áo blu Cái 12 0,017 3,785 9 Dép xốp Đôi 6 0,017 3,785 10 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12 0,100 11 Quạt trần 100W Cái 36 0,009 1,492 12 Đèn neon 40W Bộ 30 0,017 3,785 13 Điện năng kW 0,013 2,405 Ghi chú: (1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn. (2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 73. 2. Thiết bị Bảng 74 TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức (ca/hồ sơ) 1 Tại địa bàn cấp tỉnh Máy vi tính Cái 0,40 1,505 Máy in laser A4 Cái 0,60 0,011 Máy in laser A3 Cái 0,60 0,020 Máy SCAN A3 Cái 0,60 0,020 Điều hòa nhiệt độ Cái…
Đăng ký biến động , cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại xã 1. Dụng cụ Bảng 76 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn xã Tại cấp tỉnh 1 Đồng hồ treo tường Cái 36 1,000 0,169 2 Ghế tựa Cái 60 1,461 0,169 3 Bàn làm việc Cái 60 1,461 0,169 4 Tủ tài liệu Cái 60 1,000 0,169 5 Thước nhựa 30 cm Cái 24 0,041 0,001 6 Máy tính tay Cái 36 0,009 0,001 7 Bàn đục lỗ Cái 12 0,002 0,001 8 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,082 0,001 9 Bàn dập ghim to Cái 12 0,027 0,001 10 Kéo cắt giấy Cái 9 0,013 0,000 11 Áo blu Cái 12 1,461 0,169 12 Dép xốp Đôi 6 1,461 0,169 13 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12 0,026 14 Quạt trần 100W Cái 36 0,701 0,118 15 Đèn neon 40W Bộ 30 1,461 0,169 16 Điện năng kW 1,028 0,149 Ghi chú: (1) Mức dụng cụ cho các loại khó khăn tính theo hệ số mức trong Bảng 77: Bảng 77 KK Tại địa bàn xã Tại cấp tỉnh 1 0,85 1,00 2 0,90 1,00 3 1,00 1,00 (2) Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1…
2. Thiết bị Bảng 78 TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức (ca/hồ sơ) 1 Tại địa bàn xã Máy vi tính Cái 0.4 0,185 Máy in laser A4 Cái 0.6 0,012 Máy in laser A3 Cái 0.6 0,040 Máy Scan A3 Cái 0.6 0,040 Điều hòa nhiệt độ Cái 2.2 0,055 Máy photocopy Cái 1.5 0,014 Điện năng kW 2,160 2 Tại địa bàn cấp tỉnh Máy vi tính Cái 0,40 0,126 Máy in laser A4 Cái 0,60 0,006 Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,038 Máy photocopy A3 Cái 1,50 0,009 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,001 Điện năng kW 1,204 Ghi chú: (1) Định mức tại Bảng 78 tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. (2) Đối với xã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức thiết bị tại cấp tỉnh quy định tại Bảng 78. (3) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính bằng…
Đăng ký biến động , cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại phường 1. Dụng cụ Bảng 80 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn phường Tại cấp tỉnh 1 Đồng hồ treo tường Cái 36 1,007 0,179 2 Ghế tựa Cái 96 1,499 0,179 3 Bàn làm việc Cái 96 1,499 0,179 4 Tủ tài liệu Cái 96 1,007 0,179 5 Thước nhựa 30 cm Cái 24 0,075 0,001 6 Máy tính tay Cái 36 0,015 0,001 7 Bàn đục lỗ Cái 12 0,004 0,001 8 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,017 0,002 9 Bàn dập ghim to Cái 12 0,050 0,001 10 Kéo cắt giấy Cái 9 0,024 0,001 11 Áo blu Cái 12 1,499 0,179 12 Dép xốp Đôi 6 1,499 0,179 13 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12 0,049 0 14 Quạt trần 100W Cái 36 0,705 0,125 15 Đèn neon 40W Bộ 30 1,499 0,179 16 Điện năng kW 1,044 0,158 Ghi chú: (1) Mức dụng cụ cho các loại khó khăn tính theo hệ số mức tại Bảng 81: Bảng 81 KK Tại địa bàn phường Tại cấp tỉnh 2 0,90 1,00 3 1,00 1,00 4 1,10 1,00 5 1,20 1,00 (2) Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản…
2. Thiết bị Bảng 82 TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức (ca/hồ sơ) 1 Tại địa bàn phường Máy vi tính Cái 0,40 0,294 Máy in laser A4 Cái 0,60 0,009 Máy in laser A3 Cái 0,60 0,040 Máy SCAN A3 Cái 0,60 0,040 Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,090 Máy photocopy A3 Cái 1,50 0,013 Máy photocopy A0 Cái 1,50 0,001 Điện năng kW 3,109 2 Tại cấp tỉnh Máy vi tính Cái 0,40 0,202 Máy in laser A4 Cái 0,60 0,008 Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,061 Máy photocopy A3 Cái 1,50 0,024 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,001 Điện năng kW 2,046 Ghi chú: (1) Định mức trên đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. 2) Đối với phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức thiết bị tại cấp tỉnh quy định tại Bảng 82. (3) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi…
Điều 38: Đăng ký biến động, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất
Mở trang riêngĐăng ký biến động, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất 1. Dụng cụ Bảng 84 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại cấp tỉnh Tại địa bàn phường 1 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,018 1,866 2 Ghế tựa Cái 96 0,018 2,466 3 Bàn làm việc Cái 96 0,018 2,466 4 Tủ tài liệu Cái 96 0,018 1,866 5 Thước nhựa 30 cm Cái 24 0,227 6 Máy tính tay Cái 36 0,044 7 Bàn đục lỗ Cái 12 0,011 8 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,480 9 Bàn dập ghim to Cái 12 0,150 10 Kéo cắt giấy Cái 9 0,072 11 Áo blu Cái 12 0,018 2,466 12 Dép xốp Đôi 6 0,018 2,466 13 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12 0,150 14 Quạt trần 100W Cái 36 0,009 0,911 15 Đèn neon 40W Bộ 30 0,018 2,466 16 Điện năng kW 0,014 1,519 Ghi chú: (1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn. (2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 84. 2. Thiết bị Bảng 85 TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức (ca/hồ sơ) 1 Tại địa bàn cấp xã Máy vi tính Cái 0,400 1,020 Máy in laser A4 Cái 0,600 0,017 Máy in laser A3 Cái 0,600…
Đăng ký biến động , cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức đang sử dụng đất, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài 1. Dụng cụ Bảng 87 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn cấp xã Tại cấp tỉnh 1 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,024 2,464 2 Ghế tựa Cái 96 0,024 3,264 3 Bàn làm việc Cái 96 0,024 3,264 4 Tủ tài liệu Cái 96 0,024 2,464 5 Thước nhựa 30 cm Cái 24 0,302 6 Máy tính tay Cái 36 0,058 7 Bàn đục lỗ Cái 12 0,014 8 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,640 9 Bàn dập ghim to Cái 12 0,200 10 Kéo cắt giấy Cái 9 0,096 11 Áo blu Cái 12 0,024 3,264 12 Dép xốp Đôi 6 0,024 3,264 13 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12 0,200 14 Quạt trần 100W Cái 36 0,012 1,202 15 Đèn neon 40W Bộ 30 0,024 3,264 16 Điện năng kW 0,018 2,006 Ghi chú: (1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn. (2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 87. 2. Thiết bị Bảng 88 TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức (ca/hồ sơ) 1 Tại địa bàn cấp tỉnh Máy vi tính Cái 0,40…
Đ ăng ký biến động đối với đất đai, tài sản gắn liền với đất riêng lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn xã, phường 1. Dụng cụ Bảng 90 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn xã, phường 1 Đồng hồ treo tường Cái 36 2,400 2 Ghế tựa Cái 96 3,120 3 Bàn làm việc Cái 96 3,120 4 Tủ tài liệu Cái 96 2,400 5 Thước nhựa 30 cm Cái 24 0,553 6 Máy tính tay Cái 36 0,323 7 Bàn đục lỗ Cái 12 0,338 8 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,833 9 Bàn dập ghim to Cái 12 0,396 10 Kéo cắt giấy Cái 9 1,001 11 Áo blu Cái 12 3,120 12 Dép xốp Đôi 6 3,120 13 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12 0,216 14 Quạt trần 100W Cái 36 1,601 15 Đèn neon 40W Bộ 30 3,120 16 Điện năng kW 2,400 Ghi chú: (1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn. (2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 90. (3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức dụng cụ của Bảng 90. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức dụng cụ của Bảng…
3. Vật liệu Bảng 92 TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 1 hồ sơ) Tại địa bàn xã, phường 1 Cặp để tài liệu Cái 0,010 2 Ghim vòng Hộp 0,038 3 Ghim dập Hộp 0,006 4 Mực in laser (A4) Hộp 0,002 5 Mực máy photocopy Hộp 0,003 6 Mực in laser (A3) Hộp 0,002 7 Mẫu trích lục bản đồ Tờ 1,000 8 GCN Bộ 1,000 9 Đơn đăng ký biến động đất đai Tờ 1,000 10 Giấy A4 Ram 0,092 11 Giấy A3 Ram 0,007 12 Sổ công tác Quyển 0,005 13 Bút bi Cái 0,029 14 Bút xóa Cái 0,010 15 Bút đánh dấu Cái 0,007 16 Đĩa CD Đĩa 0,003 17 Giấy làm bìa hồ sơ (A3) Tờ 1,000 Ghi chú: (1) Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản. (2) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức vật liệu của Bảng 92. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức vật liệu của Bảng 92 trên và không được tính vật liệu là mẫu trích lục bản đồ và GCN, trừ trường hợp biến động có thay đổi diện tích mà cần phải trích lục bản đồ.
Đ ăng ký biến động đối với đất đai, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức đang sử dụng đất, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài 1. Dụng cụ Bảng 93 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn cấp xã Tại cấp tỉnh 1 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,018 4,440 2 Ghế tựa (bàn làm việc) Cái 96 0,018 6,840 3 Bàn làm việc Cái 96 0,018 6,840 4 Tủ tài liệu Cái 96 0,018 4,440 5 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,008 0,023 6 Áo blu Cái 12 0,018 6,840 7 Dép xốp Đôi 6 0,018 6,840 8 Cặp tài liệu (trình ký) Cái 12 0,015 9 Quạt trần 100W Cái 36 0,012 0,360 10 Đèn neon 40W Bộ 30 0,018 4,440 11 Điện năng kW 0,015 1,709 Ghi chú: (1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại khó khăn. (2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 93. (3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức dụng cụ của Bảng 93. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức dụng cụ của Bảng 93 trên. 2. Thiết bị Bảng 94 TT Danh mục…
3. Vật liệu Bảng 95 TT Danh mục vật liệu ĐVT Tại cấp tỉnh (tính cho 1 hồ sơ) 1 Cặp để tài liệu Cái 0,008 2 Ghim vòng Hộp 0,004 3 Ghim dập Hộp 0,006 4 Mực in laser (A4) Hộp 0,002 5 Mực máy photocopy Hộp 0,003 6 Mực in laser (A3) Hộp 0,002 7 Mẫu trích lục bản đồ Tờ 1,000 8 GCN Bộ 1,000 9 Đơn đăng ký biến động đất đai Tờ 1,000 10 Giấy A4 Ram 0,029 11 Giấy A3 Ram 0,006 12 Sổ công tác Quyển 0,005 13 Bút bi Cái 0,030 14 Bút xóa Cái 0,005 15 Bút đánh dấu Cái 0,004 16 Giấy làm bìa hồ sơ (A3) Tờ 1,000 Ghi chú: (1) Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản. 2) Mức vật liệu cho công việc tại địa bàn cấp xã được tính bằng 0,02 mức quy định tại Bảng 95. (3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức vật liệu của Bảng 95. Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức vật liệu của Bảng 95 trên và không được tính vật liệu là mẫu trích lục bản đồ và GCN, trừ trường hợp biến động có thay đổi diện tích mà cần phải trích lục bản đồ.
Trích lục hồ sơ địa chính 1. Dụng cụ Bảng 96 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) 1 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,08 2 Ghế tựa Cái 96 0,32 3 Bàn làm việc Cái 96 0,32 4 Tủ tài liệu Cái 96 0,08 5 Thước nhựa 30 cm Cái 24 0,05 6 Máy tính tay Cái 36 0,01 7 Bàn dập ghim bé Cái 12 0,11 8 Bàn dập ghim to Cái 12 0,04 9 Kéo cắt giấy Cái 9 0,02 10 Áo blu Cái 12 0,32 11 Dép xốp Đôi 6 0,32 12 Hòm sắt đựng tài liệu Cái 48 0,08 13 Ống đựng bản đồ Cái 24 0,08 14 Quạt trần 100W Cái 36 0,06 15 Đèn neon 40W Bộ 30 0,32 16 Điện năng kW 0,15 Ghi chú: Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau: - Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 96. - Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 96. - Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 96. 2. Thiết bị Bảng 97 TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức (ca/thửa) 1 Điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 0,050 2 Máy vi tính Cái 0,40 0,150 3 Máy in laser A4 Cái 0,60 0,0150 4 Máy photocopy A0 Cái 1,50 0,050 5 Điện năng kW 2,032 Ghi chú: Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau: - Dưới…