LawShieldLawShield
Quay lại tra cứu luật
Quyết định37/2026/QĐ-UBNDCó hiệu lực

Quyết định ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh
Lĩnh vực
Chưa phân loại
Phạm vi
Tỉnh Tây Ninh
Ngày ban hành
17/3/2026
Ngày hiệu lực
1/4/2026
Ngày hết hiệu lực
Chưa cập nhật
Xem nguồn văn bản

Điều 0: Phần mở đầu

Mở trang riêng

QUYẾT ĐỊNH Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ----------- Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường 72/2020/QH14; Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025; Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường và Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/ NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025; Căn cứ Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và…

Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2026. 2. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, các văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Long An và Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh (trước khi sáp nhập) ban hành quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt hết hiệu lực thi hành (nếu có).

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH (Kèm theo Quyết định số 37 /2026/QĐ-UBND) ---------- PHẦN I QUY ĐỊNH CHUNG VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG 1.Phạm vi điều chỉnh Các Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh được quy định bao gồm: S tt Tên Định mức kinh tế - kỹ thuật I T hu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1 Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết 2 Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận 3 Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý 4 Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý 5 Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ…

1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc. b) Định mức lao động áp dụng cho 08 loại công việc, cụ thể như sau: - TG.1.1: Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết; - TG.1.2: Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết; - TG.1.3: Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết, trạm trung chuyển, điểm chuyển tải; - TG.1.4: Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết; - TG.1.5: Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết; - TG.1.6: Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết, trạm trung chuyển, điểm chuyển tải; - TG.1.7: Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết, trạm trung chuyển,…

2. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 02-a Stt Danh mục dụng cụ Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/km thu gom thủ công) TG.1.1 TG.1.2 TG.1.3 TG.1.4 Đô thị loại II 1 Chổi có cán cái 06 0,1063 0,4259 0,5313 0,1173 2 Xẻng có cán cái 12 0,1063 0,4259 0,5313 0,1173 3 Thiết bị báo hiệu cái 06 0,1063 0,4259 0,5313 0,1173 4 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,1063 0,4259 0,5313 0,1173 5 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,1063 0,4259 0,5313 0,1173 6 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,1063 0,4259 0,5313 0,1173 7 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,1063 0,4259 0,5313 0,1173 8 Ủng cao su đôi 12 0,0531 0,2129 0,2656 0,0587 9 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,0531 0,2129 0,2656 0,0587 10 Quần áo mưa bộ 12 0,0531 0,2129 0,2656 0,0587 11 Áo phản quang cái 12 0,1063 0,4259 0,5313 0,1173 12 Xe đẩy tay cái 24 0,1063 0,4259 0,5313 0,1173 Đô thị loại III 1 Chổi có cán cái 06 0,1000 0,4008 0,5000 0,1104 2 Xẻng có cán cái 12 0,1000 0,4008 0,5000 0,1104 3 Thiết bị báo hiệu cái 06 0,1000 0,4008 0,5000 0,1104 4 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,1000 0,4008 0,5000 0,1104 5 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,1000 0,4008 0,5000 0,1104 6 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,1000 0,4008 0,5000 0,1104 7 Khẩu trang than hoạt tính cái…

3. Điều kiện áp dụng - Định mức TG.1.2, TG.1.3, TG.1.5, TG.1.6, TG.1.7, TG.1.8 tại Bảng số 01-a, 01-b được xác định với tần suất thu gom 01 ngày/lần; Việc áp dụng tần suất thu gom tùy theo điều kiện thực tế và mật độ rác tại địa phương và có yêu cầu riêng theo quy định của chính quyền địa phương. - Định mức TG.1.1, TG.1.4 tại Bảng số 01-a được xác định với tần suất thu gom 04 ngày/lần; Việc áp dụng tần suất thu gom tùy theo điều kiện thực tế và mật độ rác tại địa phương và có yêu cầu riêng theo quy định của chính quyền địa phương. Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận 1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc. b) Định mức lao động áp dụng cho 05 loại công việc, cụ thể như sau: - TG.2.1: Thu gom cơ giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn; - TG.2.2: Thu gom cơ giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn; - TG.2.3: Thu gom cơ giới…

4. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 06 Stt Danh mục nhiên liệu Mức tiêu hao (lít/tấn) TG.2.1 TG.2.2 TG.2.3 TG.2.4 TG.2.5 1 Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 1,5 tấn 2,919 - 2,681 - - 2 Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5,0 tấn - 3,854 - 3,526 - 3 Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn - - - - 3,417 5. Điều kiện áp dụng - Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị loại II, III. - Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: K KV = 1,2. - Định mức áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly thu gom cơ giới bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (K ĐC ) tại bảng dưới đây: Bảng số 07 Stt Cự ly (km) Hệ số (K ĐC ) 1 0 < L ≤ 15 0,95 2 15 < L ≤ 20 1,00 3 20 < L ≤ 25 1,11 4 25 < L ≤ 30 1,22 5 30 < L ≤ 35 1,30 6 35 < L ≤ 40 1,38 7 40 < L ≤ 45 1,45 8 45< L ≤ 50 1,51 9 50 < L ≤ 55 1,57 10 55 < L ≤ 60 1,62 11 60 < L ≤ 65 1,66 Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển, điểm chuyển tải đến cơ sở xử lý

1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển, điểm chuyển tải đến cơ sở xử lý, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc. b) Định mức lao động áp dụng cho 17 loại công việc, cụ thể như sau: - VC.1.1: Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn; - VC.1.2: Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn; - VC.1.3: Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 5 tấn; - VC.1.4: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn; - VC.1.5: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn; - VC.1.6: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn; - VC.1.7: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn…

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 9-a Stt Danh mục thiết bị Đơn vị tính Mức tiêu hao (ca/tấn) VC.1.1 VC.1.2 VC.1.3 VC.1.4 VC.1.5 VC.1.6 1 Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn cái 0,645 - - - - - 2 Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn cái - - - 0,123 - - 3 Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn cái - 0,145 - - 0,093 - 4 Xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn cái - - - - - 0,072 5 Xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 5 tấn cái - - 0,194 - - - Bảng số 9-b Stt Danh mục thiết bị Đơn vị tính Mức tiêu hao (ca/tấn) VC.1.7 VC.1.8 VC.1.9 VC.1.10 VC.1.11 VC.1.12 1 Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn cái - - - 0,112 - - 2 Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn cái - - - - 0,084 - 3 Xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn cái - - - - - 0,065 4 Xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn cái 0,051 - - - - - 5 Xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn cái - 0,062 - - - - 6 Xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn cái - - 0,044 - - - Bảng số 9-c Stt Danh mục thiết bị Đơn vị tính Mức tiêu hao (ca/tấn) VC.1.13 VC.1.14 VC.1.15 VC.1.16 VC.1.17 1 Xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn cái 0,047 - - - 0,030 2 Xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn cái - 0,056 - - - 3 Xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn cái - - 0,040 0,029 -

3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 10-a Stt Danh mục dụng cụ Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/tấn) VC.1.1 VC.1.2 VC.1.3 VC.1.4 VC.1.5 VC.1.6 1 Chổi có cán cái 06 0,645 0,145 0,194 0,123 0,093 0,072 2 Xẻng có cán cái 12 0,645 0,145 0,194 0,123 0,093 0,072 3 Thiết bị báo hiệu cái 06 0,645 0,145 0,194 0,123 0,093 0,072 4 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 1,290 0,290 0,388 0,246 0,186 0,216 5 Mũ bảo hộ lao động cái 06 1,290 0,290 0,388 0,246 0,186 0,216 6 Găng tay bảo hộ lao động cái 01 1,290 0,290 0,388 0,246 0,186 0,216 7 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 1,290 0,290 0,388 0,246 0,186 0,216 8 Ủng cao su cái 12 0,323 0,073 0,097 0,062 0,047 0,054 9 Giầy bảo hộ lao động cái 06 0,968 0,218 0,291 0,185 0,140 0,162 10 Quần áo mưa bộ 12 0,323 0,073 0,097 0,062 0,047 0,054 11 Áo phản quang cái 12 1,290 0,290 0,388 0,246 0,186 0,216 Bảng số 10-b Stt Danh mục dụng cụ Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/tấn) VC.1.7 VC.1.8 VC.1.9 VC.1.10 VC.1.11 VC.1.12 1 Chổi có cán Cái 06 0,051 0,062 0,044 0,112 0,084 0,065 2 Xẻng có cán Cái 12 0,051 0,062 0,044 0,112 0,084 0,065 3 Thiết bị báo hiệu Cái 06 0,051 0,062 0,044 0,112 0,084 0,065 4 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,153 0,124 0,132…

4. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 11-a Stt Danh mục nhiên liệu Đơn vị tính Mức tiêu hao (lít/tấn) VC.1.1 VC.1.2 VC.1.3 VC.1.4 VC.1.5 VC.1.6 1 Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 1,5 tấn lít 4,515 - - - - - 2 Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2 tấn lít - - 2,328 1,476 - - 3 Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn lít - - 2,522 1,599 - - 4 Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 5 tấn lít - - 4,85 3,075 - - 5 Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn lít - 5,945 - - 3,813 - 6 Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn lít - - - - - 3,672 Bảng số 11-b Stt Danh mục nhiên liệu Đơn vị tính Mức tiêu hao (lít/tấn) VC.1.7 VC.1.8 VC.1.9 VC.1.10 VC.1.11 VC.1.12 1 Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2 tấn lít - - - 1,344 - - 2 Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn lít - - - 1,456 - - 3 Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 5 tấn lít - - - 2,800 - - 4 Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5,0 tấn lít - - - - 3,444 - 5 Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn lít - - - - - 3,315 6 Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn lít 3,315 - - - - - 7 Dầu diesel vận…

3. Định mức dụng cụ, lao động Bảng số 14 Stt Danh mục dụng cụ Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/điểm) VC.2.0 1 Chổi có cán cái 06 0,228 2 Xẻng có cán cái 12 0,228 3 Thiết bị báo hiệu cái 12 0,228 4 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,684 5 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,684 6 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,684 7 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,684 8 Ủng cao su đôi 12 0,171 9 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,513 10 Quần áo mưa cái 12 0,171 11 Áo phản quang cái 12 0,684 4. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 15 Stt Danh mục thiết bị Đơn vị tính Mức tiêu hao (lít/tấn) VC.2.0 1 Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2 tấn lít 2,736 2 Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn lít 2,964 3 Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 5,0 tấn lít 5,700 5. Điều kiện áp dụng - Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị loại II, III. - Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: K KV = 1,2. - Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (K ĐC ) tại Bảng số 07. Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ…

4. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 19 Stt Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Mức tiêu hao (ca/điểm) VC.3.1 VC.3.2 1 Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn lít 2,314 - 2 Xăng vận hành xe mô tô, xe gắn máy lít - 0,6784 5. Điều kiện áp dụng - Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị loại II, III. - Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: K KV = 1,2. - Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (K ĐC ) tại Bảng số 07. Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý 1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển nước thải, kết thúc ca làm việc. b) Định mức lao động áp dụng cho 02 loại công việc: VC.4.1: Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải bằng xe tải bồn dung tích 10 m 3 . VC.4.2: Vận chuyển…

1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, vệ sinh điểm tập kết, kết thúc ca làm việc. b) Định mức lao động áp dụng cho 01 loại công việc, cụ thể như sau: - VS.1.1: Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt. 1.2. Định biên, định mức Bảng số 24 Stt Hạng mục công việc Định mức (công nhóm/điểm) VS.1.0 Định biên Định mức 1 Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt 03 NC II.IV 0,035 2. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 25 Stt Danh mục dụng cụ Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/điểm) VS.1.0 1 Quần áo bảo hộ bộ 06 0,104 2 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,104 3 Găng tay cao su đôi 01 0,104 4 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,104 5 Ủng cao su đôi 12 0,052 6 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,052 7 Quần áo mưa cái 12 0,052 8 Áo phản quang cái 12 0,104 3. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 26 Stt Danh mục vật liệu Đơn vị tính Mức tiêu hao (tính cho 01 điểm) VS.1.0 1 Nước sạch m 3 0,050 2 Chế phẩm khử mùi lít 0,010 CHƯƠNG II VẬN HÀNH TRẠM TRUNG CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT I. Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép

1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép bao gồm 04 công đoạn, cụ thể như sau: - Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc; - Ép chất thải, bao gồm công tác chuẩn bị, ép chất thải, kết thúc ca làm việc; - Xử lý khí thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý khí thải, kết thúc ca làm việc; - Thu gom, xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom, xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc. b) Định mức lao động áp dụng đối với 06 loại công việc, cụ thể như sau: - TC.1.1: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất ≤ 100 tấn/ngày; - TC.1.2: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày; - TC.1.3: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất > 300 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày; - TC.1.4: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất ≤ 100 tấn/ngày; - TC.1.5: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh…

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 28 Stt Hạng mục công việc Công suất Mức tiêu hao (ca /tấn) TC.1.1 TC.1.2 TC.1.3 TC.1.4 TC.1.5 TC.1.6 I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt 1 Trạm cân 0,003 kW 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060 2 Hệ thống rửa xe tự động 15 kW 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060 3 Phun chế phẩm khử mùi thủ công 7 kW 0,0031 0,0021 0,0015 0,0038 0,0025 0,0023 4 Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động 20 kW 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060 II Ép chất thải 5 Máy ép kín 55 kW 0,0070 0,0060 0,0056 - - - 6 Máy ép hở 22 kW - - - 0,0100 0,0067 0,0060 7 Máy xúc lật dung tích gầu 2,3 m 3 - - - 0,0070 0,0047 8 Máy xúc lật dung tích gầu 3,2 m 3 - - - - - 0,0042 III Xử lý khí thải 9 Xử lý khí thải 18.5 kW 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060 IV Thu gom, xử lý nước thải 10 Thu gom, xử lý nước thải 6,41 kW 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060

3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 29 Stt Hạng mục công việc Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca /tấn) TC.1.1 TC.1.2 TC.1.3 TC.1.4 TC.1.5 TC.1.6 I Trạm cân 1 Chổi có cán cái 06 0,0070 0,0047 0,0042 0,0070 0,0047 0,0042 2 Xẻng có cán cái 12 0,0070 0,0047 0,0042 0,0070 0,0047 0,0042 3 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060 4 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060 5 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060 6 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060 7 Ủng cao su đôi 12 0,0050 0,0033 0,0030 0,0050 0,0033 0,0030 8 Giầy bảo hộ lao động cái 06 0,0050 0,0033 0,0030 0,0050 0,0033 0,0030 9 Áo phản quang cái 12 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060 II Phun chế phẩm khử mùi thủ công 10 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0031 0,0021 0,0015 0,0038 0,0025 0,0023 11 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0031 0,0021 0,0015 0,0038 0,0025 0,0023 12 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0031 0,0021 0,0015 0,0038 0,0025 0,0023 13 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0031 0,0021 0,0015 0,0038 0,0025 0,0023 14 Ủng cao su đôi 12 0,0016 0,0010 0,0008 0,0019 0,0013 0,0011 15 Giầy bảo hộ…

4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 30 Stt Hạng mục công việc Đơn vị tính Mức tiêu hao (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt) TC.1.1 TC.1.2 TC.1.3 TC.1.4 TC.1.5 TC.1.6 I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt 1 Nước sạch m 3 0,0446 0,0446 0,0446 0,0446 0,0446 0,0446 II Xử lý khí thải 2 Vật liệu hấp phụ kg 0,007 0,007 0,007 0,007 0,007 0,007 3 Chế phẩm khử mùi lít 0,0192 0,0192 0,0192 0,0192 0,0192 0,0192 III Thu gom, xử lý nước thải 4 Hóa chất trung hòa kg 0,041 0,041 0,041 0,041 0,041 0,041 5 Hóa chất khử trùng kg 0,006 0,006 0,006 0,006 0,006 0,006 6 Hóa chất keo tụ kg 0,091 0,091 0,091 0,091 0,091 0,091 7 Hóa chất tạo bông kg 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001 5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 31 Stt Hạng mục công việc Đơn vị tính Mức tiêu hao (kWh/tấn) TC.1.1 TC.1.2 TC.1.3 TC.1.4 TC.1.5 TC.1.6 I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt 1 Trạm cân kWh 0,00024 0,00016 0,00014 0,00024 0,00016 0,00014 2 Hệ thống rửa xe tự động kWh 1,20000 0,80000 0,72000 1,20000 0,80000 0,72000 3 Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động kWh 0,50000 0,33333 0,24000 0,60000 0,40000 0,36000 4 Bơm phun chế phẩm khử mùi, vệ sinh cầm tay kWh 0,60000 0,40000 0,36000 0,60000 0,40000 0,36000 II Ép…

1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép bao gồm 04 công đoạn, cụ thể như sau: - Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc; - Chuyển chất thải rắn sinh hoạt lên phương tiện vận chuyển, bao gồm công tác chuẩn bị, chuyển chất thải rắn sinh hoạt lên phương tiện vận chuyển, kết thúc ca làm việc; - Xử lý khí thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý khí thải, kết thúc ca làm việc. Khí thải sau xử lý đạt QCVN 20:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với một số chất hữu cơ, QCVN 19:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ, cột B; - Thu gom, xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom, xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc. Nước thải sau xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp, cột B. b) Định mức lao động áp dụng đối với 03 loại công việc, cụ thể như sau: - TC.2.1: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép, công suất ≤ 100 tấn/ngày; - TC.2.2: Định mức vận…

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 34 Stt Hạng mục công việc Công suất Mức tiêu hao (ca/tấn) TC.2.1 TC.2.2 TC.2.3 I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt 1 Trạm cân 0,003 kW 0,01000 0,00667 0,00600 2 Hệ thống rửa xe tự động 15 kW 0,01000 0,00667 0,00600 3 Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động 20 kW 0,01000 0,00667 0,00600 4 Bơm phun chế phẩm khử mùi, vệ sinh cầm tay 07 kW 0,00250 0,00167 0,00150 II Chuyển chất thải lên phương tiện vận chuyển 5 Máy xúc lật dung tích gầu 2,3 m 3 0,0079 0,00430 - 6 Máy xúc lật dung tích gầu 3,2 m 3 - - 0,00230 III Xử lý khí thải 7 Hệ thống xử lý khí thải 18.5 kW 0,01000 0,00667 0,00600 IV Thu gom, xử lý nước thải 8 Hệ thống xử lý nước thải 6,41 kW 0,01000 0,00667 0,00600

3. Định mức sử dụng dụng cụ, lao động Bảng số 35 Stt Hạng mục công việc Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/tấn) TC.2.1 TC.2.2 TC.2.3 I Trạm cân 1 Chổi có cán cái 06 0,0070 0,0047 0,0042 2 Xẻng có cán cái 12 0,0070 0,0047 0,0042 3 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0100 0,0067 0,0060 4 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0100 0,0067 0,0060 5 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0100 0,0067 0,0060 6 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0100 0,0067 0,0060 7 Ủng cao su đôi 12 0,0050 0,0033 0,0030 8 Giầy bảo hộ lao động cái 06 0,0050 0,0033 0,0030 9 Áo phản quang cái 12 0,0100 0,0067 0,0060 II Phun chế phẩm khử mùi thủ công 10 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0025 0,0017 0,0015 11 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0025 0,0017 0,0015 12 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0025 0,0017 0,0015 13 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0025 0,0017 0,0015 14 Ủng cao su đôi 12 0,0013 0,0008 0,0008 15 Giầy bảo hộ lao động cái 06 0,0013 0,0008 0,0008 16 Áo phản quang cái 12 0,0025 0,0017 0,0015 III Điều hướng phương tiện, vệ sinh 17 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0400 0,0267 0,0240 18 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0400 0,0267 0,0240 19 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0400 0,0267 0,0240 20 Khẩu trang than hoạt tính…

4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 36 Stt Hạng mục công việc Đơn vị tính Mức tiêu hao (tính cho 1 tấn chất thải rắn sinh hoạt) TC.2.1 TC.2.2 TC.2.3 I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt 1 Nước sạch m 3 0,03560 0,03560 0,03560 2 Chế phẩm khử mùi lít 0,01330 0,01330 0,01330 II Xử lý khí thải 3 Vật liệu hấp phụ kg 0,00700 0,00700 0,00700 III Thu gom, xử lý nước thải 4 Hóa chất trung hòa kg 0,04100 0,04100 0,04100 5 Hóa chất khử trùng kg 0,00600 0,00600 0,00600 6 Hóa chất keo tụ kg 0,09100 0,09100 0,09100 7 Hóa chất tạo bông kg 0,00100 0,00100 0,00100 5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 37 Stt Hạng mục công việc Đơn vị tính Mức tiêu hao (kWh/tấn) TC.2.1 TC.2.2 TC.2.3 I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt 1 Trạm cân kWh 0,00024 0,00016 0,00014 2 Hệ thống rửa xe tự động kWh 1,20000 0,80000 0,72000 3 Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động kWh 1,60000 1,06667 0,96000 4 Bơm phun chế phẩm khử mùi, vệ sinh cầm tay kWh 0,15000 0,10000 0,09000 II Xử lý khí thải 5 Hệ thống xử lý khí thải kWh 1,48000 0,98667 0,88800 III Thu gom, xử lý nước thải 6 Hệ thống xử lý nước thải kWh 0,51280 0,34187 0,30768 6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 38 Stt Hạng mục công việc Đơn vị tính Mức tiêu…

1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Xử lý chất thải thực phẩm bao gồm 04 công đoạn, cụ thể như sau: - Tiếp nhận và sơ chế chất thải thực phẩm, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận và sơ chế chất thải thực phẩm, kết thúc ca làm việc; - Ủ chất thải thực phẩm thành mùn, bao gồm công tác chuẩn bị, ủ chất thải thực phẩm thành mùn, kết thúc ca làm việc; - Tinh chế, đóng gói, lưu kho, bao gồm công tác chuẩn bị, tinh chế, đóng gói, lưu kho, kết thúc ca làm việc; - Thu gom, tái sử dụng nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom, tái sử dụng nước thải, kết thúc ca làm việc. Nước thải sau xử lý được tuần hoàn, tái sử dụng. b) Định mức lao động áp dụng cho 03 loại công việc, cụ thể như sau: - XL.1.1: Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất ≤ 100 tấn/ngày; - XL.1.2: Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 200 tấn/ngày; - XL.1.3: Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất > 200 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày. 1.2. Định biên, định mức Bảng số 39 Stt Hạng mục công việc Định mức (công nhóm/tấn) XL.1.1 XL.1.2 XL.1.3 Định biên Định mức Định biên Định mức Định biên Định mức I Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực…

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 40 Stt Danh mục máy móc, thiết bị Công suất Định mức (ca/tấn) XL.1.1 XL.1.2 XL.1.3 I Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm 1 Trạm cân 0,3 kW 0,01000 0,01000 0,00600 2 Hệ thống rửa xe tự động 5,0 kW 0,01000 0,01000 0,00600 3 Dây chuyền sơ chế chất thải thực phẩm 88 kW 0,01000 - - 4 Dây chuyền sơ chế chất thải thực phẩm 123 kW - 0,01000 - 5 Dây chuyền sơ chế chất thải thực phẩm 232 kW - - 0,00600 6 Máy xúc lật dung tích gầu 1,8 m³ 0,004250 0,00408 0,00400 II Ủ chất thải thực phẩm thành mùn 7 Máy xúc lật dung tích gầu 3,2 m 3 0,01000 0,01000 0,00600 8 Máy phun hóa chất 2,2 kW 0,01000 0,01000 0,00400 9 Máy bơm hóa chất 4,0 kW 0,01000 0,01000 0,00600 III Tinh chế, đóng gói, lưu kho 10 Xe ô tô tải tự đổ tải trọng 5 tấn 0,01000 0,01000 - 11 Xe ô tô tải tự đổ tải trọng 12 tấn - - 0,00600 IV Thu gom, tái sử dụng nước thải 12 Bơm điện 5,5 kW 0,01000 0,01000 0,00600

3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 41 Stt Danh mục dụng cụ lao động Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/tấn) XL.1.1 XL.1.2 XL.1.3 I Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm 1.1 Trạm cân 1 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,01000 0,01000 0,00600 2 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,01000 0,01000 0,00600 3 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00500 0,00500 0,00300 4 Găng tay cao su đôi 01 0,00500 0,00500 0,00300 5 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00500 0,00500 0,00300 6 Khẩu trang thông thường cái 01 0,01000 0,01000 0,00600 7 Quần áo mưa cái 12 0,00500 0,00500 0,00300 8 Ủng nhựa đôi 12 0,00500 0,00500 0,00300 1.2 Sơ chế chất thải thực phẩm 9 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,06000 0,09000 0,08400 10 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,06000 0,09000 0,08400 11 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,03000 0,04500 0,04200 12 Găng tay cao su đôi 01 0,03000 0,04500 0,04200 13 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,03000 0,04500 0,04200 14 Kính bảo hộ cái 12 0,01800 0,02700 0,02520 15 Kính chống hóa chất cái 12 0,01800 0,02700 0,02520 16 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,03000 0,04500 0,04200 17 Khẩu trang thông thường cái 01 0,03000 0,04500 0,04200 18 Dây đai an toàn cái 12 0,06000 0,09000 0,08400 19 Quần áo mưa cái 12…

4. Định mức vật liệu Bảng số 42 Stt Danh mục vật liệu Đơn vị tính Mức tiêu hao (tính trên 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt) XL.1.1 XL.1.2 XL.1.3 I Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm 1 Hóa chất diệt ruồi lít 0,0040 0,0040 0,0040 2 Nước thô m³ 0,1200 0,1000 0,0800 3 Chế phẩm vi sinh khử mùi lít 0,0200 0,0200 0,0200 II Ủ chất thải thực phẩm thành mùn 4 Chế phẩm vi sinh ủ phân kg 0,0160 0,0150 0,0139 5 Enzyme ủ phân hữu cơ (hỗn hợp trộn sẵn enzyme và chất nền) kg 0,0240 0,0220 0,0200 5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 43 Stt Danh mục năng lượng Đơn vị tính Mức tiêu hao (kWh/tấn) XL.1.1 XL.1.2 XL.1.3 I Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm 1 Trạm cân kWh 0,02400 0,02400 0,01440 2 Trạm rửa xe kWh 0,40000 0,40000 0,24000 3 Dây chuyền sơ chế chất thải thực phẩm kWh 7,04000 9,84000 11,13600 II Ủ chất thải thực phẩm thành mùn 6 Máy phun hóa chất kWh 0,17600 0,17600 0,07040 7 Máy bơm hoá chất kWh 0,32000 0,32000 0,19200 III Thu gom, tái sử dụng nước thải 8 Bơm điện kWh 0,44000 0,44000 0,26400 6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 44 Stt Danh mục nhiên liệu Đơn vị tính Mức tiêu hao (lít/tấn) XL.1.1 XL.1.2 XL.1.3 I Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm 1 Dầu diesel vận hành máy xúc…

1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh bao gồm 02 công đoạn, cụ thể như sau: - Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc; - Xử lý chất thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý chất thải, kết thúc ca làm việc. b) Định mức lao động áp dụng cho 07 loại công việc, cụ thể như sau: - XL.2.1: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh, sử dụng vật liệu phủ trung gian; - XL.2.2: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 250 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất; - XL.2.3: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 500 tấn/ngày đến ≤ 750 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất; - XL.2.4: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 750 tấn/ngày đến ≤ 1.000 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất; - XL.2.5: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 1.000 tấn/ngày đến ≤ 1.250 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất; - XL.2.6: Định mức vận hành cơ sở chôn…

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 46-a Stt Danh mục thiết bị Công suất Mức tiêu hao (ca/tấn) XL.2.1 XL.2.2 XL.2.3 XL.2.4 I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt 1 Trạm cân 0,003 kW 0,00800 0,00270 0,00320 0,00230 2 Hệ thống rửa xe tự động 10 kW 0,00800 0,00270 0,00320 0,00230 II Xử lý chất thải rắn sinh hoạt 3 Máy ủi 170 cv 0,00280 0,00270 0,00260 0,00250 4 Máy ủi 220 cv - - - - 5 Máy đào dung tích gầu 0,8 m³ 0,00160 0,00150 0,00140 0,00140 6 Máy phun vật phủ trung gian (PSA 3000 và tương đương) 15 cv - - - - 7 Xe bồn 6,0 m³ 0,00300 0,00250 0,00200 0,00150 8 Xe bồn 10 m³ - - - - 9 Xe ô tô tải thùng tự đổ tải trọng 02 tấn - - - - 10 Xe ô tô tải thùng tự đổ tải trọng ≤ 10 tấn 0,00270 0,00260 0,00260 0,00250 11 Xe hút bùn 3,0 m3 - - - - 12 Bơm điện 5.0 kW 0,00080 0,00070 0,00060 0,00050 13 Bơm điện 7,5 kW 0,00250 0,00250 0,00250 0,00250 14 Bơm điện 22 kW 0,00100 0,00100 0,00100 0,00100 15 Bơm xăng 5,0 cv 0,00100 0,00100 0,00100 0,00100 16 Bơm điesel 15 cv - - - - 17 Máy phun hóa chất 3,0 cv 0,00075 0,00070 0,00065 0,00065 Bảng số 46-b Stt Danh mục thiết bị Công suất Mức tiêu hao (ca/tấn) XL.2.5 XL.2.6 XL.2.7 I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt 1 Trạm cân 0,003 kW 0,00180…

3. Định mức sử dụng dụng cụ lao động Bảng số 47-a Stt Danh mục dụng cụ Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/tấn) XL.2.1 XL.2.2 XL.2.3 XL.2.4 I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt 1.1 Trạm cân 1 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00800 0,00270 0,00320 0,00230 2 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00800 0,00270 0,00320 0,00230 3 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00400 0,00135 0,00160 0,00115 4 Găng tay cao su đôi 01 0,00400 0,00135 0,00160 0,00115 5 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00400 0,00135 0,00160 0,00115 6 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00800 0,00270 0,00320 0,00230 7 Quần áo mưa cái 12 0,00400 0,00135 0,00160 0,00115 8 Áo phản quang cái 12 0,00800 0,00270 0,00320 0,00230 9 Ủng cao su đôi 12 0,00400 0,00135 0,00160 0,00115 1.2 Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt 10 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,01300 0,01230 0,00980 0,00970 11 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,01300 0,01230 0,00980 0,00970 13 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00650 0,00615 0,00490 0,00485 14 Găng tay cao su đôi 01 0,00650 0,00615 0,00490 0,00485 15 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00650 0,00615 0,00490 0,00485 16 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,01300 0,01230 0,00980 0,00970 17 Quần áo mưa cái 12 0,00650 0,00615 0,00490…

4. Định mức vật liệu Bảng số 48-a Stt Danh mục vật liệu Đơn vị tính Mức hao phí (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt) XL.2.1 XL.2.2 XL.2.3 XL.2.4 I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt 1 Vôi bột tấn 0,00028 0,00027 0,00026 0,00025 II Xử lý chất thải rắn sinh hoạt 2 Đất m³ 0,21000 0,20000 0,18000 0,17000 3 Hóa chất diệt ruồi lít 0,00215 0,00210 0,00209 0,00208 4 Chế phẩm khử mùi lít 0,01900 0,01800 0,01600 0,01500 5 Bạt phủ m² 0,03500 0,03500 0,03500 0,03500 6 Đá dăm cấp phối m³ 0,00080 0,00080 0,00080 0,00080 7 Đá dăm kích thước 4 mm x 6 mm m³ 0,00200 0,00200 0,00200 0,00200 8 Nước thô m³ 0,06000 0,06000 0,06000 0,06000 9 Ống nhựa m 0,00100 0,00100 0,00100 0,00100 10 Ống chịu áp lực m 0,00016 0,00016 0,00016 0,00016 11 Vật liệu phủ trung gian (Posi-Shell và tương đương) kg - - - - 12 Vật liệu phủ trung gian (Xtreme-Rain Shield và tương đương) kg - - - - 13 Xi măng PC40 kg - - - - Bảng số 48-b Stt Danh mục vật liệu Đơn vị tính Mức hao phí (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt) XL.2.5 XL.2.6 XL.2.7 I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt 1 Vôi bột tấn 0,00024 0,00024 0,00024 II Xử lý chất thải rắn sinh hoạt 2 Đất m³ 0,16000 0,15000 0,12360 3 Hóa chất diệt ruồi lít 0,00207 0,00206…

6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 50-a Stt Danh mục năng lượng Đơn vị tính Mức tiêu hao (kWh/tấn) XL.2.1 XL.2.2 XL.2.3 XL.2.4 1 Dầu diesel vận hành cơ sở chôn lấp lít 0,5250 0,5000 0,4710 0,4460 2 Xăng vận hành cơ sở chôn lấp lít 0,0037 0,0036 0,0035 0,0035 Bảng số 50-b Stt Danh mục năng lượng Đơn vị tính Mức tiêu hao (kWh/tấn) XL.2.5 XL.2.6 XL.2.7 1 Dầu diesel vận hành cơ sở chôn lấp lít 0,4840 0,4610 0,4780 2 Xăng vận hành cơ sở chôn lấp lít 0,0069 0,0064 0,0099 III. Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện

1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện bao gồm 05 công đoạn, cụ thể như sau: - Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc; - Vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò, bao gồm công tác chuẩn bị; vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò; kết thúc ca làm việc. Khí thải sau xử lý đạt QCVN 61- MT:2016/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với lò đốt chất thải rắn sinh hoạt; - Vận hành hệ thống phát điện, bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống phát điện, kết thúc ca làm việc; - Vận hành hệ thống xử lý nước cấp, bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống xử lý nước cấp, kết thúc ca làm việc; - Vận hành hệ thống xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc. Nước thải sau xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp, cột A. b) Định mức lao động áp dụng cho 05 loại công việc, cụ thể như sau: - XL.3.1: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu…

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 52 Stt Hạng mục công việc Công suất Mức tiêu hao (ca/tấn) XL.3.1 XL.3.2 XL.3.3 XL.3.4 XL.3.5 I Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt 1 Trạm cân 0,003 kW 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00150 2 Hệ thống kiểm soát mùi hôi 03 kW 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00150 3 Gầu ngoạm 08 kW 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00150 II Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò 4 Lò đốt, xử lý khí thải 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00150 5 Xe nâng tải trọng 05 tấn 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050 6 Xe ô tô tải thùng tải trọng 17 tấn 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050 7 Xe xúc xỉ đáy lò dung tích gầu 3,2 m 3 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050 III Hệ thống phát điện 8 Hệ thống phát điện 92 kW 0,00600 - - - - 9 Hệ thống phát điện 125 kW - 0,00400 - - - 10 Hệ thống phát điện 158 kW - - 0,00300 - - 11 Hệ thống phát điện 225 kW - - - 0,00200 - 12 Hệ thống phát điện 292 kW - - - - 0,00150 IV Hệ thống xử lý nước cấp 13 Hệ thống xử lý nước cấp 83 kW 0,00600 - - - - 14 Hệ thống xử lý nước cấp 100 kW - 0,00400 - - - 15 Hệ thống xử lý nước cấp 117 kW - - 0,00300 - - 16 Hệ thống xử lý nước cấp 150 kW - - -…

3. Định mức sử dụng dụng cụ lao động Bảng số 53 Stt Hạng mục công việc Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/tấn) XL.3.1 XL.3.2 XL.3.3 XL.3.4 XL.3.5 I Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt 1.1 Vận hành trạm cân 1 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00300 2 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00300 3 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00300 4 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00300 5 Ủng cao su đôi 12 0,00300 0,00200 0,00150 0,00100 0,00150 6 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00300 0,00200 0,00150 0,00100 0,00150 7 Quần áo mưa bộ 12 0,00300 0,00200 0,00150 0,00100 0,00150 8 Áo phản quang cái 12 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00300 1.2 Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt 9 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00600 0,00400 0,00600 0,00600 0,00450 10 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00600 0,00400 0,00600 0,00600 0,00450 11 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00600 0,00400 0,00600 0,00600 0,00450 12 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00600 0,00400 0,00600 0,00600 0,00450 13 Ủng cao su đôi 12 0,00300 0,00200 0,00300 0,00300 0,00225 14 Giầy bảo hộ lao động đôi 06…

4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 54 Stt Hạng mục công việc Đơn vị tính Mức tiêu hao (kg/tấn) XL.3.1 XL.3.2 XL.3.3 XL.3.4 XL.3.5 I Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò 1.1 Xử lý khí thải 1.1.1 Hóa chất xử lý oxit nitơ, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương 1 Amoniac (NH3) (18%) kg 0,49462 0,49462 0,49462 0,49462 0,49462 2 Ure (CO(NH2)2) kg 1,80180 1,80180 1,80180 1,80180 1,80180 1.1.2 Hóa chất xử lý các khí axit, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương 3 Sữa vôi (Canxi hydroxit (Ca(OH)2)) kg 3,32571 3,32571 3,32571 3,32571 3,32571 4 Vôi bột (Canxi oxit (CaO) kg 7,48441 7,48441 7,48441 7,48441 7,48441 1.1.3 Hóa chất xử lý các chất hữu cơ, dioxin/furan lựa chọn chất sau hoặc tương đương 5 Than hoạt tính kg 0,35195 0,35195 0,35195 0,35195 0,35195 1.2 Xử lý sơ bộ tro bay 6 Hoá chất tạo phức kg 0,21673 0,21673 0,21673 0,21673 0,21673 II Hệ thống xử lý nước cấp 2.1 Hóa chất trung hòa, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương 7 Axit Clohydric (HCl) (quy đổi về 100%) kg 0,00384 0,00384 0,00384 0,00384 0,00384 8 Natri hydroxit (NaOH) kg 0,01180 0,01180 0,01180 0,01180 0,01180 2.2 Hóa chất keo tụ, lựa chọn một…

5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 55 Stt Hạng mục công việc Đơn vị tính Mức tiêu hao (kWh/tấn) XL.3.1 XL.3.2 XL.3.3 XL.3.4 XL.3.5 I Tiếp nhận, xử lý sơ bộ chất thải rắn sinh hoạt 1 Điện vận hành trạm cân kWh 0,00014 0,00010 0,00007 0,00005 0,00004 2 Điện vận hành gầu ngoạm kWh 0,38400 0,25600 0,19200 0,12800 0,09600 3 Điện vận hành hệ thống xử lý mùi hôi kWh 0,43200 0,40000 0,38400 0,36800 0,36000 II Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò 4 Điện vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải kWh 36,0000 32,0000 30,000 28,0000 27,0000 III Hệ thống phát điện 5 Điện vận hành hệ thống phát điện kWh 4,40000 4,00000 3,80000 3,60000 3,50000 IV Hệ thống xử lý nước cấp 6 Điện vận hành hệ thống xử lý nước cấp kWh 4,40000 4,00000 3,80000 3,60000 3,50000 V Hệ thống xử lý nước thải 7 Điện vận hành hệ thống xử lý nước thải kWh 4,00000 3,20000 2,80000 2,40000 2,20000 6. Định mức tiêu hao nhiên liệu Bảng số 56 Stt Hạng mục công việc Đơn vị tính Mức tiêu hao (kWh/tấn) XL.3.1 XL.3.2 XL.3.3 XL.3.4 XL.3.5 I Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò 1 Dầu DO vận hành lò đốt lít 1,83880 1,74400 1,69660 1,64920 1,62550 2 Dầu Diesel vận hành xe nâng tro bay lít…

1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng bao gồm 03 công đoạn, cụ thể như sau: - Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc; - Vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu hồi tro bay, thu gom xỉ đáy lò, bao gồm công tác chuẩn bị; vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu hồi tro bay, thu gom xỉ đáy lò; kết thúc ca làm việc. Khí thải sau xử lý đạt QCVN 61 MT:2016/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với lò đốt chất thải rắn sinh hoạt; - Vận hành hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp (nếu có) bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp kết thúc ca làm việc. Nước thải sau xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp, cột A. b) Định mức lao động áp dụng cho 02 loại công việc, cụ thể như sau: - XL.4.1: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất ≤ 100 tấn/ngày; - XL.4.2: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt…

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 58 Stt Danh mục thiết bị Công suất Định mức (ca/tấn) XL.4.1 XL.4.2 I Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt 1 Trạm cân 0,3 kW 0,01000 0,00500 2 Máy phun khử mùi 2,2 kW 0,00375 0,00250 3 Hệ thống rửa xe tự động 05 kW 0,00375 0,00250 4 Gầu ngoạm 08 kW 0,01500 0,01500 5 Máy xúc lật dung tích gầu 0,86 m3 0,00125 0,00125 II Vận hành lò đốt và xử lý khí thải 6 Hệ thống lò đốt và xử lý khí thải 53,06 kW 0,03000 0,01500 7 Máy ép bùn thu hồi tro bay 11,75 kW 0,00250 0,00250 8 Xe nâng 2,5 tấn 0,00750 0,00750 III Hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp 9 Trạm bơm nước cấp (áp dụng khi sử dụng nước giếng khoan) 1,5 kW 0,01500 0,00750 10 Trạm xử lý nước thải 7,59 kW 0,03000 - 11 Trạm xử lý nước thải 15,18 kW - 0,01500 12 Máy ép bùn thu hồi bùn 11,75 kW 0,00375 0,00375 3. Định mức sử dụng dụng cụ lao động Bảng số 59 Stt Danh mục dụng cụ Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/tấn) XL.4.1 XL.4.2 I Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt 1.1 Vận hành trạm cân 1 Quần áo bảo hộ bộ 06 0,0100 0,0050 2 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0100 0,0050 3 Ủng bảo hộ đôi 12 0,0100 0,0050 4 Găng tay bảo hộ lao động cái 01 0,0100 0,0050 5 Khẩu trang than…

1. 4 Vận hành gầu ngoạm 20 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00150 0,00150 21 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00150 0,00150 22 Ủng bảo hộ đôi 12 0,00150 0,00150 23 Găng tay bảo hộ lao động cái 01 0,00150 0,00150 24 Kính bảo hộ cái 06 0,00150 0,00150 25 Khẩu trang than hoạt tính bộ 01 0,00150 0,00150 26 Quần áo mưa bộ 12 0,00750 0,00750 II Vận hành lò đốt và xử lý khí thải 2.1 Vận hành lò đốt và kiểm soát quá trình đốt 27 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0600 0,0450 28 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0600 0,0450 29 Ủng cao su đôi 12 0,0600 0,0450 30 Kính bảo hộ cái 06 0,0600 0,0450 31 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0600 0,0450 32 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0600 0,0450 33 Quần áo mưa bộ 12 0,0300 0,0225 34 Thùng đựng tro xỉ cái 24 0,0600 0,0450 35 Sào chuyên dụng cái 06 0,0600 0,0450 36 Cào có cán cái 03 0,0600 0,0450 37 Xẻng có cán cái 12 0,0600 0,0450 38 Chổi có cán cái 06 0,0600 0,0450 2.2 Pha hóa chất xử lý khí thải, vận hành máy ép bùn thu hồi tro bay 39 Quần áo bảo hộ bộ 06 0,0075 0,0075 40 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0075 0,0075 41 Ủng cao su đôi 12 0,0075 0,0075 42 Kính bảo hộ cái 03 0,0075 0,0075 43 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0075 0,0075 44 Khẩu trang than hoạt tính…

4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 60 Stt Danh mục vật liệu Đơn vị tính Mức tiêu hao (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt) XL.4.1 XL.4.2 I Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt 1 Hóa chất khử mùi lít 0,00298 0,00300 2 Hóa chất diệt ruồi lít 0,00170 0,00200 3 Nước m 3 0,03000 0,02550 4 Xà phòng kg 0,00015 0,00008 II Vận hành lò đốt và xử lý khí thải 5 Natri hydroxit (NaOH) kg 2,49900 2,50005 6 Than hoạt tính kg 0,09990 0,10005 7 Nước m 3 0,50010 0,49995 8 Xà phòng kg 0,00046 0,00029 III Vận hành hệ thống xử lý nước thải 3.1 Hóa chất trung hòa 1.1 Hoá chất trung hoà kiềm, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương 9 Natri hydroxit (NaOH) kg 0,01971 0,01971 10 Vôi bột (CaO) kg 0,58902 0,58902 1.2 Hoá chất trung hoà axit, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương 11 Axit sunfuric (H2SO4) (quy đổi về 98%) kg 0,87990 0,87990 12 Axit Clohydric (HCl) (quy đổi về 100%) kg 0,12249 0,12249 3.2 Hóa chất keo tụ, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương 13 Sắt (III) clorua (FeCl3) kg 0,00996 0,00996 14 Polyacrylamide (PAM) kg 0,27051 0,27051 3.3 Hóa chất khử trùng, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương 15 Hoá chất khử…

1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt bao gồm 02 công đoạn, cụ thể như sau: - Tiếp nhận nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận nước thải, kết thúc ca làm việc; - Xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc. b) Định mức lao động áp dụng cho 09 loại công việc sau: - XL.5.1: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m 3 /ngày bằng công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc tác quang hóa đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A; - XL.5.2: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m 3 /ngày đến ≤ 300 m 3 /ngày bằng công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc tác quang hóa đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A; - XL.5.3: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 300 m 3 /ngày đến ≤ 500 m 3 /ngày bằng công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc tác quang hóa đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A; - XL.5.4: Định mức vận hành cơ sở xử…

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 64-a Stt Danh mục thiết bị Công suất Mức tiêu hao (ca/m 3 nước thải) XL.5.1 XL.5.2 XL.5.3 XL.5.4 XL.5.5 1 Hệ thống xử lý nước thải 56,966 kW 0,020 - - - - 2 Hệ thống xử lý nước thải 91,181 kW - 0,010 - - - 3 Hệ thống xử lý nước thải 100,260 kW - - 0,006 - - 4 Hệ thống xử lý nước thải 57,485 kW - - - 0,020 - 5 Hệ thống xử lý nước thải 92,291 kW - - - - 0,010 Bảng số 64-b Stt Danh mục thiết bị Công suất Mức tiêu hao (ca/m 3 nước thải) XL.5.6 XL.5.7 XL.5.8 XL.5.9 1 Hệ thống xử lý nước thải 103,421 kW 0,006 - - - 2 Hệ thống xử lý nước thải 24,467 kW - 0,02000 - - 3 Hệ thống xử lý nước thải 26,324 kW - - 0,01000 - 4 Hệ thống xử lý nước thải 27,604 kW - - - 0,00600

3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 65-a Stt Danh mục thiết bị Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/m 3 nước thải) XL.5.1 XL.5.2 XL.5.3 XL.5.4 XL.5.5 I Tiếp nhận nước thải 1.1 Tiếp nhận nước thải 1 Chổi có cán cái 06 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 2 Xẻng có cán cái 12 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 3 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 4 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 5 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00333 0,00167 0,00100 0,00333 0,00167 6 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 7 Ủng cao su đôi 12 0,00333 0,00167 0,00100 0,00333 0,00167 8 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00333 0,00167 0,00100 0,00333 0,00167 9 Quần áo mưa cái 12 0,00200 0,00100 0,00060 0,00200 0,00100 10 Áo phản quang cái 12 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 1.2 Thí nghiệm nước thải 11 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00467 0,00233 0,00140 0,00467 0,00233 12 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 13 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00333 0,00167 0,00100 0,00333 0,00167 14 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 15 Ủng cao…

4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 66-a Stt Danh mục thiết bị Đơn vị tính Mức tiêu hao (tính cho 01m 3 nước thải) XL.5.1 XL.5.2 XL.5.3 XL.5.4 XL.5.5 1 Vôi bột (CaO) hoặc tương đương kg 1,532 1,532 1,532 0,376 0,376 2 Hoá chất keo tụ (Poly aluminium chloride (PAC) hoặc tương đương) kg 0,307 0,307 0,307 - - 3 Axit sunfuric (H2SO4) (quy đổi về 98 %) hoặc tương đương kg 1,520 1,520 1,520 0,049 0,049 4 Hóa chất khử trùng (NaOCl hoặc tương đương) lít 0,849 0,849 0,849 - - 5 Sắt (II) sulfat (FeSO4.7H2O) hoặc tương đương kg 5,404 5,404 5,404 - - 6 Sắt (III) clorua (FeCl3) hoặc tương đương kg 1,875 1,875 1,875 0,182 0,182 7 Mật rỉ đường hoặc tương đương kg 1,001 1,001 1,001 8 Vi sinh hoặc tương đương lít 0,023 0,023 0,023 - - 9 Titan dioxit (TiO2) kg 0,026 0,026 0,026 - - 10 Natri hydroxit (NaOH) hoặc tương đương kg - - - 0,364 0,364 11 Polyacrylamide (PAM) hoặc tương đương kg - - - 0,003 0,003 Bảng số 66-b Stt Danh mục thiết bị Đơn vị tính Mức tiêu hao (tính cho 01m 3 nước thải) XL.5.6 XL.5.7 XL.5.8 XL.5.9 1 Vôi bột (CaO) hoặc tương đương kg 0,376 0,37550 0,37550 0,37550 2 Hoá chất keo tụ (Poly aluminium chloride (PAC) hoặc tương đương) kg - - - - 3 Axit sunfuric (H2SO4) (quy đổi về…

2. Định mức sử dụng dụng cụ lao động Bảng số 69 Stt Danh mục dụng cụ Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/10.000m2) CC.1.1 CC.1.2 1 Chổi có cán Cái 6 1,890 1,530 2 Xẻng có cán Cái 12 1,890 1,530 3 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 6 1,890 1,530 4 Mũ bảo hộ lao động Cái 6 1,890 1,530 5 Găng tay bảo hộ lao động Đôi 1 1,890 1,530 6 Khẩu trang than hoạt tính Cái 1 1,890 1,530 7 Ủng cao su Đôi 12 0,945 0,765 8 Giầy bảo hộ lao động Đôi 6 0,945 0,765 9 Quần áo mưa Bộ 12 0,945 0,765 10 Áo phản quang Cái 12 1,890 1,530 11 Xe đẩy tay Cái 24 1,890 1,530 3. Điều kiện áp dụng - Thời gian làm việc từ 21h00 hôm trước và kết thúc vào 5h00 sáng hôm sau. - Định mức áp dụng cho công tác quét đường phố bằng thủ công với quy trình nghiệm thu khối lượng theo diện tích quét, gom chất thải rắn trên vỉa hè (đối với quét hè) và 2m lòng đường mỗi bên đường kể từ mép ngoài của rãnh thoát nước (đối với quét đường). Trường hợp chiều rộng lòng đường ≤ 4m thì khối lượng diện tích nghiệm thu công tác quét đường phố được xác định bằng chiều rộng lòng đường. - Định mức quy định hao phí nhân công công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công của đô thị loại II và III. II. Duy trì phân cách bằng thủ công 1. Định mức…

1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Di chuyển công cụ thu rác dọc tuyến đường, nhặt hết các loại rác, các loại phế thải trên hè phố, xúc hết rác trên đường phố trong phạm vi đường được phân công trong ca làm việc; Di chuyển công cụ thu gom rác đến điểm tập kết rác và chuyển sang xe chuyên dùng; Dọn sạch rác tại các điểm tập kết rác sau khi chuyển rác sang xe chuyên dùng; Vệ sinh, tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định. b) Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho 01 loại công việc, cụ thể như sau: - CC.3.0: Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công. 1.2. Định biên, định mức Bảng số 72 Stt Hạng mục công việc Định biên Định mức (công /km) CC.3.0 1 Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công 01 NC II.III 0,890 2. Định mức sử dụng dụng cụ lao động Bảng số 73 Stt Danh mục dụng cụ Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/km) CC.3.0 1 Chổi có cán Cái 6 0,890 2 Xẻng có cán Cái 12 0,890 3 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 6 0,890 4 Mũ bảo hộ lao động Cái 6 0,890 5 Găng tay bảo hộ lao động Đôi 1 0,890 6 Khẩu trang than hoạt tính Cái 1 0,890 7 Ủng cao su Đôi 12 0,445 8 Giầy bảo hộ lao động Đôi 6 0,445 9 Quần áo mưa Bộ 12 0,445 10 Áo phản quang Cái…

2. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 75 Stt Danh mục dụng cụ Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (1 tấn rác sinh hoạt) CC.4.0 1 Quần áo bảo hộ lao động bộ 6 0,7 2 Mũ bảo hộ lao động Cái 6 0,7 3 Găng tay bảo hộ lao động Đôi 1 0,7 4 Khẩu trang than hoạt tính Cái 1 0,7 5 Ủng cao su Đôi 12 0,35 6 Giầy bảo hộ lao động Đôi 6 0,35 7 Quần áo mưa bộ 12 0,35 8 Áo phản quang Cái 12 0,7 PHẦN III QUY TRÌNH KỸ THUẬT THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT, VỆ SINH CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH (Kèm theo Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG 1.Phạm vi điều chỉnh Các quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh được quy định bao gồm: S tt Tên quy trình kỹ thuật I Quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1 Quy trình kỹ thuật thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết 2 Quy trình kỹ thuật thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận 3 Quy trình kỹ thuật vận chuyển chất thải…

1. Cơ sở tiếp nhận bao gồm: trạm trung chuyển; cơ sở tái chế, xử lý chất thải rắn sinh hoạt; trạm phân loại chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế. 2. Điểm lưu giữ phương tiện là nơi đỗ, cất giữ, bảo quản phương tiện thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt khi kết thúc ca làm việc. 3. Điểm thu gom là nơi tập kết chất thải nguy hại, chất thải cồng kềnh phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân theo quy định của chính quyền địa phương. 4. Chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế là chất thải thu được từ quá trình phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại hộ gia đình, cá nhân có thể được sử dụng lại hoặc chuyển đổi thành vật liệu, sản phẩm mới thay vì phải xử lý. 5. Trạm phân loại chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế là nơi tiếp nhận, phân loại chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân theo quy định của chính quyền địa phương. 6. Kế hoạch tiếp nhận là thời gian, khối lượng chất thải rắn sinh hoạt được tiếp nhận từ đơn vị thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt. 7. Lịch trình là thời gian, vị trí, tần suất, tuyến đường thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt. 8. Máy móc, thiết bị là tài sản cố định hữu hình theo quy định của pháp luật về…

2. Yêu cầu về bảo vệ môi trường trong thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt a) Đảm bảo tiếp nhận, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt theo đúng chủng loại, lịch trình được phân công; b) Đảm bảo thu gom toàn bộ chất thải rắn sinh hoạt tại vị trí thu gom theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều này; c) Không tiếp nhận, vận chuyển chất thải vượt quá tải trọng hoặc thể tích chứa của phương tiện. Che phủ kín đối với phương tiện trong trường hợp không có nắp đậy khi di chuyển; d) Kịp thời khắc phục sự cố trong quá trình vận chuyển chất thải nguy hại và thông báo cho người có thẩm quyền theo quy định.

3. Yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với cơ sở tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt a) Bố trí khu vực tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt có đủ diện tích cho phương tiện dừng chờ đổ chất thải và phù hợp với khả năng tiếp nhận, công suất xử lý của cơ sở; hạn chế tối đa phát tán ô nhiễm, mùi và xâm nhập của côn trùng; b) Chuyển giao chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế sau phân loại cho tổ chức, cá nhân có chức năng thu gom, vận chuyển, sử dụng phế liệu làm nguyên liệu sản xuất hoặc tự xử lý theo quy định; c) Vận hành cơ sở tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt không vượt quá công suất thiết kế; bảo đảm xử lý hết lượng chất thải rắn sinh hoạt tiếp nhận theo hợp đồng đã ký kết; đ) Chất thải phát sinh phải được thu gom, xử lý đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường hoặc chuyển giao xử lý theo quy định. CHƯƠNG II THU GOM, VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT Quy trình kỹ thuật thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết 1.1. Công tác chuẩn bị Bố trí người lao động thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết; Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...), thiết bị báo hiệu, chổi,…

1. Công tác chuẩn bị a) Bố trí người lao động vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý; người lao động điều khiển phương tiện vận chuyển; b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...); biển cảnh báo, máy, thiết bị phục vụ tháo dỡ sơ bộ chất thải cồng kềnh và các thiết bị khác; c) Kiểm tra phương tiện vận chuyển (xe ô tô tải thùng, xe ô tô chuyên dùng khác) đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật, an toàn giao thông vận tải và bảo vệ môi trường theo quy định. 2. Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý a) Di chuyển phương tiện vận chuyển từ điểm lưu giữ phương tiện đến điểm thu gom chất thải cồng kềnh theo lịch trình. Dừng phương tiện, phát tín hiệu dừng đỗ; đặt biển cảnh báo đảm bảo an toàn giao thông; b) Chuyển chất thải cồng kềnh lên phương tiện vận chuyển; phun chế phẩm khử mùi tại điểm thu gom trong trường hợp cần thiết trước khi di chuyển đến điểm thu gom tiếp theo để tiếp nhận chất thải đến khi đạt tải trọng hoặc thể tích chứa của phương tiện vận chuyển; c) Di chuyển phương tiện vận chuyển đến cơ sở xử lý theo lịch trình, phù hợp với kế hoạch tiếp nhận chất thải của cơ sở xử lý; qua trạm…

2. Vận chuyển chất thải nguy hại a) Di chuyển phương tiện vận chuyển từ điểm lưu giữ phương tiện đến điểm thu gom chất thải nguy hại theo lịch trình. Dừng phương tiện, phát tín hiệu dừng đỗ; đặt biển cảnh báo đảm bảo an toàn giao thông, chuyển chất thải nguy hại vào đúng vị trí trên phương tiện vận chuyển; b) Kiểm tra điều kiện an toàn cháy nổ, phòng chống đổ tràn, rơi vãi chất thải nguy hại trước khi di chuyển phương tiện đến điểm thu gom tiếp theo để tiếp nhận chất thải nguy hại đến khi đạt tải trọng hoặc thể tích lưu chứa của phương tiện vận chuyển; c) Di chuyển phương tiện vận chuyển đến cơ sở xử lý chất thải nguy hại có giấy phép môi trường theo quy định hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại theo lịch trình, phù hợp với quy định của chính quyền địa phương; qua trạm cân khi vào và ra khỏi cơ sở xử lý hoặc thực hiện cân khối lượng chất thải nguy hại chuyển giao tại điểm lưu giữ chất thải nguy hại; xuất trình lệnh vận chuyển; chuyển chất thải vào vị trí quy định; nhận biên bản bàn giao hoặc chứng từ chất thải nguy hại; d) Tiếp tục di chuyển phương tiện vận chuyển theo quy trình kỹ thuật tại khoản này cho đến hết ca làm việc. 3. Kết thúc ca làm việc a) Di chuyển phương tiện vận…

2. Vận chuyển nước thải a) Di chuyển phương tiện vận chuyển từ điểm lưu giữ phương tiện đến nguồn phát sinh nước thải theo lịch trình; dừng phương tiện, phát tín hiệu dừng đỗ; đặt biển cảnh báo đảm bảo an toàn giao thông; b) Bơm, hút nước thải từ công trình, thiết bị lưu chứa nước thải tại nguồn phát sinh lên phương tiện vận chuyển. Kiểm tra, khóa van; đóng nắp công trình, thiết bị lưu chứa trước khi di chuyển phương tiện vận chuyển đến nguồn phát sinh nước rỉ rác tiếp theo. Tiếp tục thu gom nước thải đến khi đạt tải trọng của phương tiện vận chuyển; c) Di chuyển phương tiện vận chuyển đến cơ sở xử lý nước thải. Đi qua trạm cân khi vào và ra khỏi cơ sở xử lý hoặc sử dụng thiết bị đo lưu lượng để xác định khối lượng hoặc lưu lượng nước thải; xuất trình lệnh vận chuyển; nhận phiếu giao nhận nước thải; bơm nước thải vào công trình, thiết bị tiếp nhận của cơ sở xử lý. Di chuyển phương tiện vận chuyển qua trạm rửa xe để đảm bảo vệ sinh môi trường trước khi ra khỏi cơ sở xử lý; d) Tiếp tục di chuyển phương tiện vận chuyển theo quy trình kỹ thuật tại khoản này cho đến hết ca làm việc. 3. Kết thúc ca làm việc a) Di chuyển phương tiện vận chuyển về điểm lưu giữ phương tiện; b) Kiểm tra,…

1. Công tác chuẩn bị a) Bố trí người lao động thực hiện điều phối, hướng dẫn xe ra vào trạm trung chuyển; vận hành trạm cân; vận hành thiết bị ép; vận hành công trình, thiết bị xử lý mùi, khí thải và nước thải; bảo trì máy móc, thiết bị; vệ sinh môi trường; b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần áo bảo hộ lao động, giầy, ủng, mũ, kính, găng tay, khẩu trang, dây an toàn,...); vệ sinh nhà xưởng (chổi, xẻng,...) và các dụng cụ lao động cần thiết khác; c) Chuẩn bị chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng, hóa chất xử lý nước thải, vật liệu xử lý khí thải và các hóa chất, vật liệu cần thiết khác; d) Kiểm tra máy móc, thiết bị tại trạm cân; thiết bị ép chất thải rắn sinh hoạt; hệ thống thu gom, xử lý nước thải; hệ thống thu gom, xử lý mùi, khí thải; trạm rửa xe và các máy móc, thiết bị cần thiết khác đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. 2. Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt a) Kiểm tra lệnh vận chuyển, từ chối tiếp nhận chất thải không đúng kế hoạch tiếp nhận chất thải của trạm. Báo cáo người có thẩm quyền trong đơn vị công tác khi phát hiện có bất thường, có dấu hiệu vi phạm để có biện pháp xử lý, quản lý theo quy định; b) Hướng dẫn phương tiện vận chuyển chất thải…

5. Thu gom, xử lý nước thải a) Thu gom nước thải từ các nguồn phát sinh (nước rỉ rác, nước thải sinh hoạt từ vệ sinh nhà xưởng, phương tiện, máy móc, thiết bị, dụng cụ lao động,...) về bể gom nước thải để xử lý hoặc chuyển giao để xử lý theo quy định; b) Xử lý nước thải bằng phương pháp hóa lý kết hợp sinh học, lắng, lọc, khử trùng hoặc phương pháp phù hợp khác đảm bảo xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi trường để tái sử dụng hoặc thải ra môi trường theo quy định; c) Thu gom, lưu giữ, phân định và xử lý, quản lý bùn thải phát sinh từ hệ thống xử lý nước thải theo quy định. 6. Kết thúc ca làm việc a) Kiểm kê, kiểm tra, bàn giao máy móc, thiết bị, vật liệu, dụng cụ lao động cho ca tiếp theo; b) Vệ sinh, tập kết phương tiện, dụng cụ lao động vào vị trí quy định; c) Vệ sinh môi trường, máy móc thiết bị tại từng bộ phận khi hết ca làm việc; d) Quét dọn chất thải tại các đường giao thông nội bộ, hành lang, khu vực tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt; khơi thông hệ thống mương thoát nước; phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng; đ) Thống kê, báo cáo các thông tin, số liệu xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định. Quy trình kỹ thuật vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh…

3. Chuyển chất thải lên phương tiện vận chuyển Xúc, san gạt, vun gọn chất thải tại khu vực tập kết; chuyển chất thải lên phương tiện vận chuyển cho đến khi đạt tải trọng của phương tiện vận chuyển. 4. Xử lý khí thải Vận hành đúng quy trình hệ thống xử lý khí thải bằng phương pháp hấp phụ hoặc phương pháp phù hợp khác đảm bảo khí thải sau xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi trường theo quy định. 5. Thu gom, xử lý nước thải a) Thu gom nước thải từ các nguồn phát sinh (nước rỉ rác, nước thải sinh hoạt từ vệ sinh nhà xưởng, phương tiện, máy móc, thiết bị, dụng cụ lao động,...) về bể gom nước thải để xử lý hoặc chuyển giao để xử lý theo quy định; b) Xử lý nước thải bằng phương pháp hóa lý kết hợp sinh học, lắng, lọc, khử trùng hoặc phương pháp phù hợp khác đảm bảo xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi trường để tái sử dụng hoặc thải ra môi trường theo quy định; c) Thu gom, lưu giữ, phân định và xử lý, quản lý bùn thải phát sinh từ hệ thống xử lý nước thải theo quy định.

6. Kết thúc ca làm việc a) Kiểm kê, kiểm tra, bàn giao máy móc, thiết bị, vật liệu, dụng cụ lao động cho ca tiếp theo; b) Vệ sinh, tập kết phương tiện, dụng cụ lao động vào vị trí quy định; c) Vệ sinh môi trường, máy móc thiết bị tại từng bộ phận khi hết ca làm việc; d) Quét dọn chất thải tại các đường giao thông nội bộ, hành lang, khu vực tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt; khơi thông hệ thống mương thoát nước; phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng; đ) Thống kê, báo cáo các thông tin, số liệu xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định. CHƯƠNG I V XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT Quy trình kỹ thuật vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn 1.1. Công tác chuẩn bị a) Bố trí người lao động tiếp nhận và sơ chế chất thải thực phẩm; vận hành trạm cân, trạm rửa xe; giám sát quá trình ủ lên men, ủ chín; tinh chế, đóng gói, lưu kho mùn thành phẩm; vận hành phương tiện vận chuyển, thiết bị đảo trộn; vệ sinh môi trường và các công tác khác; b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần áo bảo hộ lao động, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...); chổi, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác phục vụ công tác tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm; ủ chất thải thực phẩm thành…

1. Công tác chuẩn bị a) Bố trí người lao động tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt; vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống xử lý sơ bộ tro bay và thu gom xỉ đáy lò; vận hành hệ thống phát điện; vận hành hệ thống xử lý nước cấp; vận hành hệ thống xử lý nước thải; vệ sinh môi trường, an toàn lao động; b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần áo bảo hộ lao động, giầy, ủng, mũ, kính, găng tay, khẩu trang, dây an toàn,...); chổi, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác phục vụ công tác tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt; vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống xử lý sơ bộ tro bay và thu gom xỉ đáy lò; vận hành hệ thống phát điện; vận hành hệ thống xử lý nước cấp; vận hành hệ thống xử lý nước thải; c) Chuẩn bị vật liệu, hoá chất vận hành lò đốt (nhiên liệu); hệ thống xử lý khí thải (vật liệu, hóa chất xử lý bụi, nitơ oxyt (NOx), lưu huỳnh dioxyt (SOx), axit Clohydric (HCl), axit Flohydric (HF),... và vật liệu hấp phụ chất hữu cơ (VOC), dioxin, furan,...); hệ thống xử lý nước cấp (hóa chất keo tụ, tạo bông, vật liệu lọc,...); hệ thống xử lý nước thải (hóa chất trung hòa, keo tụ, tạo bông, khử…

3. Vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống xử lý sơ bộ tro bay và thu gom xỉ đáy lò a) Nạp chất thải rắn sinh hoạt đạt yêu cầu về độ ẩm và nhiệt lượng riêng từ hầm lưu giữ chất thải vào phễu tiếp nhận của lò đốt bằng gầu ngoạm hoặc thiết bị nạp; b) Vận hành lò đốt đúng quy trình, công suất thiết kế. Kiểm soát liên tục các thông số, yêu cầu kỹ thuật của lò đốt (áp suất, lượng khí cấp vào, nồng độ oxy, nhiệt độ, thời gian lưu cháy,...) trong suốt quá trình vận hành lò đốt. Phun nhiên liệu bổ sung trong trường hợp nhiệt độ không đảm bảo yêu cầu theo quy định; c) Vận hành hệ thống xử lý khí thải để xử lý bụi, nitơ oxyt (NOx), lưu huỳnh dioxyt (SOx), axit Clohydric (HCl), axit Flohydric (HF),... và chất hữu cơ (VOC), dioxin, furan,... đảm bảo khí thải sau xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi trường theo quy định. Vận hành hệ thống quan trắc, giám sát khí thải tự động, liên tục và truyền dữ liệu quan trắc về cơ quan quản lý môi trường theo quy định; d) Kiểm soát, làm ẩm tro xỉ đáy lò nhằm giảm thiểu phát sinh bụi; vận chuyển tro xỉ đáy lò về khu vực lưu giữ, xử lý theo quy định; đ) Bổ sung hợp chất tạo phức vào tro bay để hạn chế phát tán kim loại nặng…

7. Kết thúc ca làm việc a) Kiểm kê, kiểm tra, bàn giao máy móc, thiết bị, vật liệu, dụng cụ lao động cho ca tiếp theo; b) Vệ sinh, tập kết phương tiện, dụng cụ lao động vào vị trí quy định; c) Vệ sinh môi trường, máy móc thiết bị tại từng bộ phận khi hết ca làm việc; d) Quét dọn chất thải tại các đường giao thông nội bộ, hành lang, khu vực tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt; khơi thông hệ thống mương thoát nước; phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng; đ) Thống kê, báo cáo các thông tin, số liệu xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định. Quy trình kỹ thuật vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng 1.1. Công tác chuẩn bị a) Bố trí người lao động tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt; vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu gom, lưu giữ tro bay, xỉ đáy lò; vận hành hệ thống cấp nước (đối với cơ sở sử dụng nước giếng khoan); vận hành hệ thống xử lý nước thải; vệ sinh môi trường, an toàn lao động; b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo bảo hộ lao động, giầy hoặc ủng, mũ, kính, găng tay, khẩu trang, dây an toàn lao động,...); chổi, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác phục vụ tiếp nhận và sơ…

1. Công tác chuẩn bị a) Bố trí người lao động tiếp nhận, kiểm soát chất lượng nước thải; vận hành trạm xử lý nước thải; vệ sinh môi trường và các công tác khác; b) Chuẩn bị dụng cụ lao động (quần áo bảo hộ lao động, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...); chổi, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác phục vụ công tác tiếp nhận, kiểm soát chất lượng, xử lý nước thải; c) Chuẩn bị hóa chất trung hòa, hóa chất keo tụ, tạo bông,... bổ sung cho quá trình xử lý sinh học nước thải, hóa chất xử lý hóa lý bậc cao, hóa chất khử trùng và các hoá chất, các vật liệu cần thiết khác phục vụ công tác tiếp nhận, kiểm soát chất lượng, xử lý nước thải; d) Kiểm tra máy bơm, đồng hồ đo lưu lượng; hệ thống xử lý hóa lý, xử lý sinh học, xử lý hóa lý nâng cao, xử lý bùn; hệ thống kiểm soát quá trình, hệ thống thiết bị phòng điều khiển trung tâm và các máy móc, thiết bị khác đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy định. 2. Tiếp nhận nước thải a) Kiểm tra lệnh vận chuyển. Kiểm tra thiết bị đo lưu lượng nước thải tiếp nhận trong trường hợp tiếp nhận nước thải từ bãi chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt liền kề, đảm bảo hệ thống tiếp nhận không rò rỉ, tắc nghẽn; b) Hướng dẫn phương tiện vận chuyển…

4. Kết thúc ca làm việc a) Kiểm kê, kiểm tra, bàn giao máy móc, thiết bị, vật liệu, dụng cụ lao động cho ca tiếp theo; b) Vệ sinh, tập kết phương tiện, dụng cụ lao động vào vị trí quy định; c) Vệ sinh môi trường, máy móc thiết bị tại từng bộ phận khi hết ca làm việc; d) Quét dọn chất thải tại các đường giao thông nội bộ, hành lang, khu vực tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt; khơi thông hệ thống mương thoát nước; phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng; đ) Thống kê, báo cáo các thông tin, số liệu xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định. CHƯƠNG V VỆ SINH CÔNG CỘNG Quy trình kỹ thuật quét đường phố , hè phố bằng thủ công 1.1. Công tác chuẩn bị a) Bố trí người lao động quét đường; b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...), chổi nan, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác; 1.2. Quét đường phố, hè phố bằng thủ công a) Lựa chiều gió, dùng chổi cán dài (loại nan 1,2m) quét thứ tự từ trong làn đường vào phía vỉa, từ trong mặt hè ra hết mặt hè rồi vun rác lại từng đống sát mép hè. Khi quét tỳ chổi để đỡ bụi và quét được cả cát, đất trên hè và lòng đường. Khi quét từ khoảng 8 đến 10m quay lại tỳ chổi, miết gờ vỉa và vun rác, đất…