LawShieldLawShield
Quay lại tra cứu luật
Quyết định19/2026/QĐ-UBNDCó hiệu lực

Ban hành quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác xây dựng, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất, xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Lĩnh vực
Đất đai
Phạm vi
tỉnh Cà Mau
Ngày ban hành
10/3/2026
Ngày hiệu lực
25/3/2026
Ngày hết hiệu lực
Chưa cập nhật
Xem nguồn văn bản

Điều 0: Phần mở đầu

Mở trang riêng

QUYẾT ĐỊNH Ban hành q uy định Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác xây dựng, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất, xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Cà Mau Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15; Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15, Luật số 58/2024/QH15; Luật số 71/2025/QH15, Luật số 84/2025/QH15, Luật số 58/2025/QH15, Luật số 93/2025/QH15, Luật số 95/2025/QH15, Luật số 146/2025/QH15 và Luật số 147/2025/QH15; Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai; Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất; Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai; Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng…

Điều 0: Phần mở đầu

Mở trang riêng

1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau theo các quy trình xây dựng, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất, định giá đất cụ thể quy định tại Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất, Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai và Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ hướng dẫn Nghị quyết 254/2025/QH15 quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan, tổ chức có liên quan đến việc lập, thẩm định, phê duyệt dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất. 2. Tổ chức thực hiện định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất. 3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 3: Quy định từ viết tắt

Mở trang riêng

Quy định từ viết tắt Nội dung viết tắt Viết tắt Kỹ sư bậc 2 KS2 Kỹ sư bậc 3 KS3 Kỹ sư bậc 4 KS4 Kỹ thuật viên bậc 4 KTV4

Điều 4: Quy định về sử dụng định mức

Mở trang riêng

Quy định về sử dụng định mức 1. Các khoản chi phí gồm: Chi phí chung; chi phí khác (chi phí khảo sát, thiết kế lập dự toán; chi phí kiểm tra, nghiệm thu và các chi phí khác có liên quan) được tính theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm định mức lao động công nghệ và định mức vật tư và thiết bị. a) Định mức lao động công nghệ (sau đây gọi là định mức lao động) là thời gian lao động trực tiếp để thực hiện một bước công việc. Nội dung của định mức lao động bao gồm: Định biên: Quy định số lượng lao động kỹ thuật; loại và cấp bậc lao động kỹ thuật thực hiện công việc theo tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch viên chức ngành tài nguyên và môi trường và quy chung về các ngạch tương đương là: kỹ sư (KS) và kỹ thuật viên (KTV). Định mức: Quy định thời gian lao động trực tiếp thực hiện một bước công việc, đơn vị tính là công việc công nhóm/đơn vị sản phẩm; ngày công (ca) tính bằng 8 giờ làm việc. Tùy thuộc vào khối lượng công việc và thời gian thực hiện nhiệm vụ có thể bố trí một hoặc nhiều nhóm lao động có định biên theo quy định của Quyết định này để hoàn thành nhiệm vụ đúng tiến độ. b) Định mức vật tư và thiết bị bao gồm định mức sử dụng dụng cụ, thiết…

Điều 4: Quy định về sử dụng định mức

Mở trang riêng

5. Nội dung định giá đất cụ thể theo phương pháp so sánh, thu nhập và thặng dư quy định trong định mức kinh tế - kỹ thuật này tính cho thửa đất hoặc khu đất trung bình có 01 mục đích sử dụng, tại địa bàn 01 đơn vị hành chính cấp xã; có diện tích 1 ha đối với đất ở hoặc đất phi nông nghiệp không phải là đất ở, diện tích 3 ha đối với đất nông nghiệp. 6. Nội dung định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất quy định trong định mức kinh tế - kỹ thuật này tính cho khu vực định giá đất trung bình có 01 loại đất, diện tích 1 ha, tại địa bàn 01 đơn vị hành chính cấp xã có 10 vị trí đất (tính đến đoạn đường, đoạn phố theo bảng giá đất hiện hành) đối với đất ở hoặc đất phi nông nghiệp không phải là đất ở, 03 vị trí đất đối với đất nông nghiệp. 7. Các bảng hệ số a) Định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh, thu nhập và thặng dư. Bảng 01. Bảng hệ số theo quy mô diện tích và khu vực (Áp dụng đối với đất ở, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở) Khu vực Diện tích (ha) Xã Phường ≤ 0,1 0,50 0,60 0,3 0,65 0,75 0,5 0,80 0,90 1 1,00 1,10 3 1,20 1,30 5 1,60 1,70 10 2,00 2,10 30 2,60 2,70 50 3,20 3,30 100 4,00 4,10 300 4,80 4,90 ≥ 500 5,80 5,90 Bảng 02. Bảng hệ số theo quy…

Điều 5: Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng bảng giá đất

Mở trang riêng

Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng bảng giá đất

Điều 5: Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng bảng giá đất

Mở trang riêng

1. Định mức lao động Bảng 04 STT Nội dung công việc Định biên Định mức (công nhóm/tỉnh) Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Xác định loại xã, loại đô thị trong xây dựng bảng giá đất Nhóm 2 (1KS3+1KS2) 17,45 1.2 Xác định khu vực trong xây dựng Bảng giá đất Nhóm 2 (1KS3+1KS2) 17,45 1.3 Xác định vị trí đất trong xây dựng Bảng giá đất Nhóm 2 (1KS3+1KS2) 58,18 1.4 Chuẩn bị biểu mẫu, phiếu điều tra 1KTV4 29,09 2 Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại điểm điều tra 2.1 Điều tra thu thập thông tin yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất 1KS3 64,00 2.2 Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về giá đất thị trường theo mẫu phiếu điều tra Nhóm 2 (1KS3+1KTV4) 3.500,50 2.3 Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra 1KS3 64,00 2.4 Xác định mức giá của các vị trí đất 1KS3 32,00 2.5 Thống kê giá đất thị trường 1KS3 32,00 2.6 Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng điểm điều tra 1KS3 96,00 3 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp xã 3.1 Tổng hợp kết quả điều…

Điều 5: Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng bảng giá đất

Mở trang riêng

2. Định mức dụng cụ, thiết bị và vật liệu a) Dụng cụ Bảng 05 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Định mức ( ca/tỉnh) Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Bàn làm việc Cái 6.064,87 2 Ghế văn phòng Cái 6.064,87 3 Tủ để tài liệu Cái 1.516,22 4 Kéo cắt giấy Cái 151,62 5 Bàn dập ghim Cái 379,05 6 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 5.600,80 7 Giày bảo hộ Đôi 5.600,80 8 Tất Đôi 5.600,80 9 Cặp đựng tài liệu Cái 5.600,80 10 Mũ cứng Cái 5.600,80 11 USB (4 GB) Cái 6.064,87 12 Lưu điện Cái 2.425,95 13 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 2.274,33 14 Quần áo mưa Bộ 1.680,24 15 Bình đựng nước uống Cái 5.600,80 16 Ba lô Cái 5.600,80 17 Thước nhựa 4 0 cm Cái 3.032,44 18 Gọt bút chì Cái 303,24 280,04 19 Đèn neon 0,04 kW Bộ 6.064,87 20 Đồng hồ treo tường Cái 3.032,44 21 Máy tính Casio Cái 3.790,55 22 Ổ ghi CD 0,4 kW Cái 227,43 23 Máy hút bụi 1,5 kW Cái 1.091,67 24 Máy hút ẩm 2 kW Cái 947,67 25 Quạt trần 0,1 kW Cái 1.516,22 26 Điện năng kW 4.314,41 Ghi chú: Định mức tại Bảng 05 tính cho 64 đơn vị hành chính cấp xã, 64 điểm điều tra, 21.000 phiếu điều tra. Khi số điểm điều tra có sự thay đổi (lớn hơn hoặc nhỏ hơn 64 điểm điều tra) và số phiếu điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 21.000 phiếu điều tra) thì điều chỉnh tương tự…

Điều 6: Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng sửa đổi, bổ sung bảng giá đất

Mở trang riêng

Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng sửa đổi, bổ sung bảng giá đất

Điều 6: Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng sửa đổi, bổ sung bảng giá đất

Mở trang riêng

1. Định mức lao động Bảng 09 STT Nội dung công việc Định biên Định mức (công nhóm/tỉnh) Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Xác định loại xã, loại đô thị trong xây dựng sửa đổi, bổ sung bảng giá đất Nhóm 2 (1KS3+1KS2) 3,00 1.2 Chuẩn bị biểu mẫu, phiếu điều tra 1KTV4 2,00 2 Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại điểm điều tra 2.1 Điều tra thu thập thông tin yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất 1KS3 20,00 2.2 Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về giá đất thị trường theo mẫu phiếu điều tra Nhóm 2 (1KS3+1KTV4) 166,67 2.3 Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra 1KS3 20,00 2.4 Xác định mức giá của các vị trí đất 1KS3 10,00 2.5 Thống kê giá đất thị trường 1KS3 10,00 2.6 Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng điểm điều tra 1KS3 30,00 3 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp xã 3.1 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường theo từng đơn vị hành chính cấp xã Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 10,00 3.2 Xây dựng báo cáo về tình hình và…

Điều 6: Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng sửa đổi, bổ sung bảng giá đất

Mở trang riêng

2. Định mức vật tư và thiết bị a) Dụng cụ Bảng 10 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Định mức (ca/tỉnh) Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Bàn làm việc Cái 162,40 2 Ghế văn phòng Cái 162,40 3 Tủ để tài liệu Cái 40,60 4 Kéo cắt giấy Cái 4,06 5 Bàn dập ghim Cái 10,15 6 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 266,67 7 Giày bảo hộ Đôi 266,67 8 Tất Đôi 266,67 9 Cặp đựng tài liệu Cái 266,67 10 Mũ cứng Cái 266,67 11 USB (4 GB) Cái 162,40 12 Lưu điện Cái 64,96 13 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 60,90 14 Quần áo mưa Bộ 80,00 15 Bình đựng nước uống Cái 266,67 16 Ba lô Cái 266,67 17 Thước nhựa 40 cm Cái 81,20 18 Gọt bút chì Cái 8,12 13,33 19 Đèn neon 0,04 kW Bộ 162,40 20 Đồng hồ treo tường Cái 81,20 21 Máy tính Casio Cái 101,50 22 Ổ ghi CD 0,4 kW Cái 6,09 23 Máy hút bụi 1,5 kW Cái 3,05 24 Máy hút ẩm 2 kW Cái 25,38 25 Quạt trần 0,1 kW Cái 20,30 26 Điện năng kW 72,15 Ghi chú: Định mức tại Bảng 10 tính đối với 64 đơn vị hành chính cấp xã; sửa đổi, bổ sung bảng giá đất đối với 02 đơn vị hành chính cấp xã, 20 điểm điều tra, 1.000 phiếu điều tra, 02 loại đất (01 loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp, 01 loại đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệp). Khi tính mức cụ thể thì thực hiện điều chỉnh tương tự phần định mức lao động sửa…

Điều 7: Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất

Mở trang riêng

Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất

Điều 7: Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất

Mở trang riêng

1. Định mức lao động Bảng 14 STT Nội dung công việc Định biên Định mức (công nhóm/tỉnh) Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Xác định loại xã, loại đô thị trong xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất Nhóm 2 (1KS3+1KS2) 17,45 1.2 Chuẩn bị biểu mẫu, phiếu điều tra 1KTV4 29,09 2 Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại điểm điều tra 2.1 Điều tra thu thập thông tin yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất 1KS3 64,00 2.2 Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về giá đất thị trường theo mẫu phiếu điều tra Nhóm 2 (1KS3+1KTV4) 3.500,50 2.3 Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra 1KS3 64,00 2.4 Xác định mức giá của các vị trí đất 1KS3 32,00 2.5 Thống kê giá đất thị trường 1KS3 32,00 2.6 Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng điểm điều tra 1KS3 96,00 3 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp xã 3.1 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường theo từng đơn vị hành chính cấp xã Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 320,00 3.2 Xây dựng báo cáo về tình hình và…

Điều 7: Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất

Mở trang riêng

2. Định mức dụng cụ, thiết bị và vật liệu a) Dụng cụ Bảng 15 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Định mức ( ca/tỉnh) Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Bàn làm việc Cái 6.064,87 2 Ghế văn phòng Cái 6.064,87 3 Tủ để tài liệu Cái 1.516,22 4 Kéo cắt giấy Cái 151,62 5 Bàn dập ghim Cái 379,05 6 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 5.600,80 7 Giày bảo hộ Đôi 5.600,80 8 Tất Đôi 5.600,80 9 Cặp đựng tài liệu Cái 5.600,80 10 Mũ cứng Cái 5.600,80 11 USB (4 GB) Cái 6.064,87 12 Lưu điện Cái 2.425,95 13 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 2.274,33 14 Quần áo mưa Bộ 1.680,24 15 Bình đựng nước uống Cái 5.600,80 16 Ba lô Cái 5.600,80 17 Thước nhựa 4 0 cm Cái 3.032,44 18 Gọt bút chì Cái 303,24 280,04 19 Đèn neon 0,04 kW Bộ 6.064,87 20 Đồng hồ treo tường Cái 3.032,44 21 Máy tính Casio Cái 3.790,55 22 Ổ ghi CD 0,4 kW Cái 227,43 23 Máy hút bụi 1,5 kW Cái 1.091,67 24 Máy hút ẩm 2 kW Cái 947,67 25 Quạt trần 0,1 kW Cái 1.516,22 26 Điện năng kW 4.314,41 Ghi chú: Định mức tại Bảng 15 tính cho 64 đơn vị hành chính cấp xã, 64 điểm điều tra, 21.000 phiếu điều tra. Khi số điểm điều tra có sự thay đổi (lớn hơn hoặc nhỏ hơn 64 điểm điều tra) và số phiếu điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 21.000 phiếu điều tra) thì điều chỉnh tương tự…

Điều 8: Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng sửa đổi, bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất

Mở trang riêng

Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng sửa đổi, bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất Định mức lao động Bảng 19 STT Nội dung công việc Định biên Định mức (công nhóm/tỉnh) Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Xác định loại xã, loại đô thị trong xây dựng sửa đổi, bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất Nhóm 2 (1KS3+1KS2) 3,00 1.2 Chuẩn bị biểu mẫu, phiếu điều tra 1KTV4 2,00 2 Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại điểm điều tra 2.1 Điều tra thu thập thông tin yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất 1KS3 20,00 2.2 Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về giá đất thị trường theo mẫu phiếu điều tra Nhóm 2 (1KS3+1KTV4) 166,67 2.3 Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra 1KS3 20,00 2.4 Xác định mức giá của các vị trí đất 1KS3 10,00 2.5 Thống kê giá đất thị trường 1KS3 10,00 2.6 Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng điểm điều tra 1KS3 30,00 3 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp xã 3.1 Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường theo từng…

Điều 8: Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng sửa đổi, bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất

Mở trang riêng

2. Định mức vật tư và thiết bị a) Dụng cụ Bảng 20 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Định mức (ca/tỉnh) Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Bàn làm việc Cái 162,40 2 Ghế văn phòng Cái 162,40 3 Tủ để tài liệu Cái 40,60 4 Kéo cắt giấy Cái 4,06 5 Bàn dập ghim Cái 10,15 6 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 266,67 7 Giày bảo hộ Đôi 266,67 8 Tất Đôi 266,67 9 Cặp đựng tài liệu Cái 266,67 10 Mũ cứng Cái 266,67 11 USB (4 GB) Cái 162,40 12 Lưu điện Cái 64,96 13 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 60,90 14 Quần áo mưa Bộ 80,00 15 Bình đựng nước uống Cái 266,67 16 Ba lô Cái 266,67 17 Thước nhựa 40 cm Cái 81,20 18 Gọt bút chì Cái 8,12 13,33 19 Đèn neon 0,04 kW Bộ 162,40 20 Đồng hồ treo tường Cái 81,20 21 Máy tính Casio Cái 101,50 22 Ổ ghi CD 0,4 kW Cái 6,09 23 Máy hút bụi 1,5 kW Cái 3,05 24 Máy hút ẩm 2 kW Cái 25,38 25 Quạt trần 0,1 kW Cái 20,30 26 Điện năng kW 72,15 Ghi chú: Định mức tại Bảng 20 tính đối với 64 đơn vị hành chính cấp xã; sửa đổi, bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất đối với 02 đơn vị hành chính cấp xã, 20 điểm điều tra, 1.000 phiếu điều tra, 02 loại đất (01 loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp, 01 loại đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệp). Khi tính mức cụ thể thì thực hiện điều chỉnh tương tự phần định mức lao…

Điều 9: Định mức kinh tế - kỹ thuật định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh, thu nhập và thặng dư

Mở trang riêng

Định mức kinh tế - kỹ thuật định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh, thu nhập và thặng dư

Điều 9: Định mức kinh tế - kỹ thuật định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh, thu nhập và thặng dư

Mở trang riêng

1. Định mức lao động Bảng 24 STT Nội dung công việc Định biên Định mức (công nhóm/thửa đất hoặc khu đất trung bình) Đất ở Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở Đất nông nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Xác định mục đích định giá đất cụ thể 1KS3 1,00 1,00 1,00 1.2 Thu thập thông tin chung tại khu vực có thửa đất cần định giá 1KS3 2,00 2,00 2,00 1.3 Rà soát, tổng hợp các thông tin chung tại khu vực có thửa đất cần định giá 1KS3 2,00 2,00 2,00 1.4 Lập hồ sơ thửa đất, cần định giá và chuẩn bị biểu mẫu, phiếu điều tra 1KTV4 2,00 2,00 2,00 2 Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin về thửa đất, giá đất thị trường 2.1 Điều tra, khảo sát các thông tin về thửa đất cần định giá Nhóm 2 (1KS4+ 1KS3) 2,00 2,00 2,00 2.2 Điều tra, khảo sát các thông tin để định giá đất theo các phương pháp định giá đất Nhóm 2 (1KS4+ 1KS3) 10,00 12,00 8,00 2.3 Tổng hợp, phân tích các thông tin để xác định giá đất theo các phương pháp định giá đất Nhóm 2 (1KS4+ 1KS3) 6,00 7,00 5,00 2.4 Kiểm tra, rà soát và xử lý phiếu điều tra Nhóm 2 (1KS4+ 1KS3) 5,00 5,00 5,00 3 Áp dụng phương pháp định giá đất và xây dựng phương án giá đất 3.1 Áp dụng các…

Điều 9: Định mức kinh tế - kỹ thuật định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh, thu nhập và thặng dư

Mở trang riêng

2. Định mức vật tư và thiết bị a) Dụng cụ Bảng 25 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Định mức (công nhóm/thửa đất hoặc khu đất trung bình) Đất ở Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở Đất nông nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Bàn làm việc Cái 60,00 66,40 53,60 2 Ghế văn phòng Cái 60,00 66,40 53,60 3 Tủ để tài liệu Cái 15,00 16,60 13,40 4 Bàn dập ghim Cái 30,00 33,20 26,80 5 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 3,75 4,15 3,35 6 Giày bảo hộ Đôi 19,20 22,40 16,00 7 Tất Đôi 19,20 22,40 16,00 8 Cặp đựng tài liệu Cái 19,20 22,40 16,00 9 Mũ cứng Cái 19,20 22,40 16,00 10 USB (4 GB) Cái 19,20 22,40 16,00 11 Lưu điện Cái 60,00 66,40 53,60 12 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 22,50 24,90 20,10 13 Quần áo mưa Bộ 5,76 6,72 4,80 14 Bình đựng nước uống Cái 19,20 22,40 16,00 15 Ba lô Cái 19,20 22,40 16,00 16 Thước nhựa 40cm Cái 30,00 9,60 33,20 11,20 26,80 8,00 17 Gọt bút chì Cái 3,00 1,92 3,32 2,24 2,68 1,60 18 Đèn neon 0,04 kW Bộ 60,00 66,40 53,60 19 Máy tính Casio Cái 37,50 4,80 41,50 5,60 33,50 4,00 20 Ổ ghi CD 0,4 kW Cái 2,25 2,49 2,01 21 Quạt trần 0,1 kW Cái 30,00 33,20 26,80 22 Điện năng kW 7,56 8,37 6,75 Ghi chú: Định mức tại Bảng 25 tính cho thửa đất hoặc…

Điều 10: Định mức kinh tế - kỹ thuật định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất

Mở trang riêng

Định mức kinh tế - kỹ thuật định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất

Điều 10: Định mức kinh tế - kỹ thuật định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất

Mở trang riêng

1. Định mức lao động Bảng 29 STT Nội dung công việc Định biên Định mức (công nhóm/khu vực định giá đất trung bình) Đất ở Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở Đất nông nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Xác định mục đích định giá đất cụ thể 1KS3 1,00 1,00 1,00 1.2 Thu thập thông tin chung tại khu vực cần định giá 1KS3 5,00 5,00 5,00 1.3 Rà soát, tổng hợp các thông tin chung tại khu vực cần định giá 1KS3 3,00 3,00 3,00 1.4 Lập hồ sơ khu vực cần định giá và chuẩn bị biểu mẫu, phiếu điều tra 1KTV4 3,00 3,00 3,00 2 Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin 2.1 Điều tra, khảo sát thông tin về giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 12,00 15,00 10,00 2.2 Thu thập, tổng hợp, phân tích thông tin về điều kiện kinh tế - xã hội tại địa phương Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 5,00 5,00 5,00 2.3 Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra của từng vị trí đất Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 3,00 4,00 2,00 3 Xác định giá đất phổ biến trên thị trường của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá 3.1 Thống kê giá đất thị trường của từng vị trí đất Nhóm 2 (1KS4+1KS3) 3,00 4,00 2,00 3.2 Xác định giá đất phổ biến trên thị…

Điều 10: Định mức kinh tế - kỹ thuật định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất

Mở trang riêng

2. Định mức vật tư và thiết bị a) Dụng cụ Bảng 30 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Định mức (ca/khu vực định giá đất trung bình) Đất ở Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở Đất nông nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Bàn làm việc Cái 70,40 83,20 57,60 2 Ghế văn phòng Cái 70,40 83,20 57,60 3 Tủ để tài liệu Cái 17,60 20,80 14,40 4 Bàn dập ghim Cái 35,20 41,60 28,80 5 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 4,40 5,20 3,60 6 Giày bảo hộ Đôi 19,20 24,00 16,00 7 Tất Đôi 19,20 24,00 16,00 8 Cặp đựng tài liệu Cái 19,20 24,00 16,00 9 Mũ cứng Cái 19,20 24,00 16,00 10 USB (4 GB) Cái 19,20 24,00 16,00 11 Lưu điện Cái 70,40 83,20 57,60 12 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 26,40 31,20 21,60 13 Quần áo mưa Bộ 5,76 7,20 4,80 14 Bình đựng nước uống Cái 19,20 24,00 16,00 15 Ba lô Cái 19,20 24,00 16,00 16 Thước nhựa 40 cm Cái 35,20 9,60 41,60 12,00 28,80 8,00 17 Gọt bút chì Cái 3,52 1,92 4,16 2,40 2,88 1,60 18 Đèn neon 0,04 kW Bộ 70,40 83,20 57,60 19 Máy tính Casio Cái 44,00 4,80 52,00 6,00 36,00 4,00 20 Ổ ghi CD 0,4 kW Cái 2,64 3,12 2,16 21 Quạt trần 0,1 kW Cái 8,80 10,40 7,20 22 Điện năng kW 6,10 7,21 4,99 Ghi chú: Định mức tại Bảng 30 tính cho khu vực định giá đất…

Điều 11: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 3 năm 2026. 2. Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu hết hiệu lực thi hành, kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 12: Điều khoản chuyển tiếp

Mở trang riêng

Điều khoản chuyển tiếp Đối với dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện, không áp dụng quy định tại Quyết định này. Điều 13 . Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai thực hiện nội dung Quyết định này. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, địa phương có ý kiến về Sở Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn thực hiện theo thẩm quyền hoặc trường hợp vượt thẩm quyền thì báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Quyết định số 19/2026/QĐ-UBND - Ban hành quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác xây dựng, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất, xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Cà Mau | LawShieldVN