LawShieldLawShield
Quay lại tra cứu luật
Quyết định05/2026/QĐ-UBNDCó hiệu lực

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn
Lĩnh vực
Chưa phân loại
Phạm vi
Tỉnh Lạng Sơn
Ngày ban hành
27/2/2026
Ngày hiệu lực
12/3/2026
Ngày hết hiệu lực
Chưa cập nhật

Điều 0: Phần mở đầu

Mở trang riêng

QUYẾT ĐỊNH Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ____ Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15; Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên; Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai; Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật…

Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Điều 2: Hiệu lực thi hành

Mở trang riêng

Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 3 năm 2026. 2. Quy định chuyển tiếp: Đối với nhiệm vụ, dự án, công trình về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện như sau: a) Đối với khối lượng công việc đã thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành mà công việc và sản phẩm đã được nghiệm thu cấp đơn vị thi công thì tiếp tục thực hiện theo dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được phê duyệt. b) Đối với khối lượng công việc chưa thực hiện thì điều chỉnh theo quy định tại định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 3: Tổ chức thực hiện

Mở trang riêng

Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Thường trực Đảng ủy UBND tỉnh; - Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật; - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; - Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh, các Tổ chức CT-XH tỉnh; - Cổng TTĐT tỉnh, Báo và PTTH Lạng Sơn; - Các PCVP UBND tỉnh, các Phòng CM; - Lưu: VT, KTCN (ĐTT) . TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đinh Hữu Học ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN ____ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN (Ban hành kèm theo Quyết định số 05/2026/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh Lạng Sơn ) Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1: Phạm vi điều chỉnh

Mở trang riêng

Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai áp dụng cho việc xây dựng các cơ sở dữ liệu trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, thành phần của cơ sở dữ liệu đất đai sau đây: 1. Cơ sở dữ liệu địa chính; 2. Cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; 3. Cơ sở dữ liệu giá đất; 4. Cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; 5. Cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để tính đơn giá sản phẩm, dự toán kinh phí xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai, làm căn cứ giao dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành.

Điều 2: Đối tượng áp dụng

Mở trang riêng

Đối tượng áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước về đất đai; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn theo quy định hiện hành của pháp luật về đất đai sử dụng nguồn ngân sách nhà nước.

Căn cứ để xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật 1. Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập; 2. Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động; 3. Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai; 4. Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính; 5. Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường; 6. Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; 7. Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT…

Điều 4: Kết cấu đ

Mở trang riêng

Kết cấu đ ịnh mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai gồm các định mức thành phần sau: 1. Định mức lao động Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành. Lao động kỹ thuật quy định trong định mức này là viên chức chuyên ngành địa chính và các chuyên ngành tương đương. Thành phần của định mức lao động bao gồm: a) Nội dung công việc: liệt kê mô tả nội dung công việc, các thao tác cơ bản, thao tác chính để thực hiện công việc; b) Định biên: xác định số lượng và cấp bậc lao động kỹ thuật cụ thể phù hợp với nội dung công việc trong chu trình lao động đến khi hoàn thành sản phẩm. Trong định mức này, việc xác định cấp bậc kỹ thuật để thực hiện nội dung công việc theo quy định tại Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính; Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10…

Điều 5: Quy định viết tắt

Mở trang riêng

Quy định viết tắt Nội dung viết tắt Viết tắt Đơn vị tính ĐVT Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. Giấy chứng nhận Cơ sở dữ liệu CSDL Kỹ sư bậc 1 KS1 Kỹ sư bậc 2 KS2 Kỹ sư bậc 3 KS3 Kỹ sư bậc 4 KS4 Kỹ thuật viên bậc 1 KTV1 Kỹ thuật viên bậc 2 KTV2 Kỹ thuật viên bậc 3 KTV3 Kỹ thuật viên bậc 4 KTV4 Chương II ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT Mục 1 XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH

Điều 6: Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận

Mở trang riêng

Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận

Điều 6: Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận

Mở trang riêng

1. Định mức lao động a) Xây dựng CSDL địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính) Bảng số 01 STT Nội dung công việc Đơn vị tính Định biên Định mức (công nhóm/thửa) 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công Thửa Nhóm 2 (1KTV2+1KS4) 0,0010 1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL địa chính Thửa Nhóm 2 (1KTV4+1KS2) 0,0010 2 Thu thập tài liệu, dữ liệu 2.1 Thu thập tài liệu, dữ liệu thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính Thửa Nhóm 2 (1KTV4+1KS3) 0,0038 2.2 Lập biểu tổng hợp tài liệu thu thập Thửa Nhóm 2 (1KTV4+1KS3) 0,0050 2.3 Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa. Thửa 1KTV1 0,0007 3 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu 3.1 Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện Thửa 1KS3 0,0054 3.2 Phân loại thửa đất Thửa 1KS3 0,0063 3.3 Lập…

Điều 6: Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận

Mở trang riêng

2. Định mức dụng cụ lao động a) Xây dựng CSDL địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính) Bảng số 04 STT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (tính cho 01 thửa) 1 Dập ghim Cái 24 0,0540 2 Ổ ghi đĩa DVD Cái 60 0,0901 3 Ghế văn phòng Cái 60 0,2702 4 Bàn làm việc Cái 60 0,2702 5 Quạt trần 0,1 KW Cái 60 0,0675 6 Đèn neon 0,04 KW Cái 12 0,2702 Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 05. Bảng số 05 STT NỘI DUNG CÔNG VIỆC Hệ số phân bổ 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công 0,0031 1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL địa chính 0,0031 2 Thu thập tài liệu, dữ liệu 2.1 Thu thập tài liệu, dữ liệu thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính 0,0116 2.2 Lập biểu tổng hợp tài liệu thu thập 0,0153 3 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ…

Điều 6: Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận

Mở trang riêng

3. Định mức tiêu hao vật liệu a) Xây dựng CSDL địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính) Bảng số 09 STT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 01 thửa) 1 Giấy in A4 Gram 0,0025 2 Mực in laser Hộp 0,0006 3 Sổ ghi chép Quyển 0,0019 4 Bút bi Cái 0,0063 5 Đĩa DVD Cái 0,0063 6 Hộp ghim kẹp Hộp 0,0025 7 Hộp ghim dập Hộp 0,0038 8 Cặp để tài liệu Cái 0,0038 9 Hộp đựng tài liệu Hộp 0,0100 Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu từ Bảng số 09 theo các nội dung công việc tại Bảng số 10. Bảng số 10 STT NỘI DUNG CÔNG VIỆC Hệ số phân bổ 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công 0,0031 1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL địa chính 0,0031 2 Thu thập tài liệu, dữ liệu 2.1 Thu thập tài liệu, dữ liệu thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính 0,0116 2.2 Lập biểu tổng hợp tài liệu thu thập 0,0153 3 Rà soát, đánh giá,…

Điều 6: Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận

Mở trang riêng

4. Định mức tiêu hao năng lượng a) Xây dựng CSDL địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính) Bảng số 14 STT NỘI DUNG CÔNG VIỆC Định mức tiêu hao năng lượng Dụng cụ (KWh) Định mức tiêu hao năng lượng thiết bị (KWh) 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công 0,00043 3,6952 1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL địa chính 0,00043 0,0043 2 Thu thập tài liệu, dữ liệu 2.1 Thu thập tài liệu, dữ liệu thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính 0,00163 0,0142 2.2 Lập biểu tổng hợp tài liệu thu thập 0,00215 0,0142 3 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu 3.1 Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện 0,00232 0,0202 3.2 Phân loại thửa đất 0,00271 0,0235 3.3 Lập danh sách và chuyển cơ quan có thẩm quyền để thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất…

Điều 6: Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận

Mở trang riêng

5. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị a) Xây dựng CSDL địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính) Bảng số 17 STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (KW/h) Mức khấu hao/ca Định mức (ca/thửa) 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công - Máy tính để bàn Cái 0,4 4.364 0,0008 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 2.043 0,0001 1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL địa chính - Máy tính để bàn Cái 0,4 4.364 0,0008 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 2.043 0,0001 2 Thu thập tài liệu, dữ liệu 2.1 Thu thập tài liệu, dữ liệu - Máy tính để bàn Cái 0,4 4.364 0,0030 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 2.043 0,0003 2.2 Lập biểu tổng hợp tài liệu thu thập - Máy tính để bàn Cái 0,4 4.364 0,0040 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 2.043 0,0003 3 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu 3.1 Rà soát, đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo…

Điều 7: Chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 (ngày Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành)

Mở trang riêng

Chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 (ngày Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành)

Điều 7: Chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 (ngày Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành)

Mở trang riêng

1. Định mức lao động a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền) Bảng số 20 STT Nội dung công việc Định biên Định mức (Công nhóm/Thửa) 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công. Nhóm 2 (1KTV2+1KS4) 0,0003 1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 Nhóm 2 (1KTV4+1KS2) 0,0003 2 Chuyển đổi dữ liệu địa chính 2.1 Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. 1KS3 0,0010 2.2 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính 1KS2 0,0003 2.3 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính 1KS2 0,0003 2.4 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa chính 1KS2 0,0001 3 Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chính 3.1 Rà soát 100%…

Điều 7: Chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 (ngày Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành)

Mở trang riêng

2. Định mức dụng cụ lao động a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền) Bảng số 22 STT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn Định mức (Ca/01 thửa đất) 1 Dập ghim Cái 24 0,0101 2 Ổ ghi đĩa DVD Cái 60 0,0126 3 Ghế văn phòng Cái 60 0,0503 4 Bàn làm việc Cái 60 0,0503 5 Quạt trần 0,1 KW Cái 60 0,0126 6 Đèn neon 0,04 KW Cái 12 0,0503 Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 22. Bảng số 23 STT NỘI DUNG CÔNG VIỆC Hệ số phân bổ II.1 Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền) 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công. 0,0048 1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024. 0,0048 2 Chuyển đổi dữ liệu địa chính 2.1…

Điều 7: Chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 (ngày Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành)

Mở trang riêng

3. Định mức tiêu hao vật liệu a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền) Bảng số 26 STT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 01 thửa đất) 1 Giấy in A4 Gram 0,0019 2 Mực in laser Hộp 0,0004 3 Sổ ghi chép Quyển 0,0013 4 Bút bi Cái 0,0063 5 Đĩa DVD Cái 0,0063 6 Hộp ghim kẹp Hộp 0,0006 7 Hộp ghim dập Hộp 0,0006 8 Cặp để tài liệu Cái 0,0006 Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 27. Bảng số 27 STT NỘI DUNG CÔNG VIỆC Hệ số phân bổ II.1 Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền) 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công. 0,0048 1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024. 0,0048 2 Chuyển đổi dữ…

Điều 7: Chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 (ngày Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành)

Mở trang riêng

4. Định mức tiêu hao năng lượng a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền) Bảng số 30 STT NỘI DUNG CÔNG VIỆC Định mức tiêu hao năng lượng Dụng cụ (KWh) Định mức tiêu hao năng lượng thiết bị (KWh) II.1 Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền) 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công. 0,00013 0,00112 1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024. 0,00013 0,00112 2 Chuyển đổi dữ liệu địa chính 2.1 Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. 0,00042 0,00373 2.2 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không gian địa chính 0,00013 0,00160 2.3 Chuyển đổi cấu…

Điều 7: Chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 (ngày Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành)

Mở trang riêng

5. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị a) Chuyển đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền) Bảng số 32 STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (KW/h) Mức khấu hao/ca Định mức (ca/thửa) 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công. - Máy tính để bàn Cái 0,4 4.364 0,00024 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 2.043 0,00002 1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024. - Máy tính để bàn Cái 0,4 4.364 0,00024 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 2.043 0,00002 2 Chuyển đổi dữ liệu địa chính 2.1 Lập mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. - Máy tính để bàn Cái 0,4 4.364 0,00080 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 2.043 0,00007 2.2 Chuyển đổi cấu trúc dữ liệu không…

Điều 8: Xây dựng CSDL địa chính đối với

Mở trang riêng

Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận 1. Định mức lao động Việc xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận thì được áp dụng định mức theo quy định về đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất. Các nội dung khác liên quan đến việc xây dựng CSDL địa chính tính như sau: Bảng số 34 STT Nội dung công việc Định mức 1 Thu thập tài liệu, dữ liệu Thu thập tài liệu của công tác lập, chỉnh lý bản đồ địa chính để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu. Thu thập tài liệu của công tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 2.1 Bảng số 01 2 Xây dựng dữ liệu không gian gắn với đo đạc lập, chỉnh lý bản đồ địa chính 2.1 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.3, 1.4 và 2.2 Bảng số 02 2.2…

Điều 8: Xây dựng CSDL địa chính đối với

Mở trang riêng

2. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 35 STT Nội dung công việc Định mức 1 Thu thập tài liệu, dữ liệu Thu thập tài liệu của công tác lập, chỉnh lý bản đồ địa chính để phục vụ công tác xy dựng cơ sở dữ liệu. Thu thập tài liệu của công tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 2.1 Bảng số 04 và Bảng số 05 2 Xây dựng dữ liệu không gian gắn với đo đạc lập, chỉnh lý bản đồ địa chính 2.1 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.3, 1.4 và 2.2 Bảng số 07 2.2 Xây dựng dữ liệu không gian địa chính Áp dụng định mức tại Mục 4.2 Bảng số 05 3 Hoàn thiện dữ liệu địa chính 3.1 Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu địa chính tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. Áp dụng định mức tại Mục 8.1 Bảng số 05 3.2 Thực hiện xuất Sổ địa chính theo định dạng tệp tin PDF. Áp dụng định mức tại Mục 6.2 Bảng số 05 4 Xây dựng siêu dữ liệu địa chính Áp dụng định mức tại Mục 7 Bảng số 05 5 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống Áp dụng 0,25 định mức tại Mục 8.3 Bảng số 05 3. Định mức tiêu hao vật…

Điều 8: Xây dựng CSDL địa chính đối với

Mở trang riêng

4. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 37 STT Nội dung công việc Định mức 1 Thu thập tài liệu, dữ liệu Thu thập tài liệu của công tác lập, chỉnh lý bản đồ địa chính để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu. Thu thập tài liệu của công tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 2.1 Bảng số 14 2 Xây dựng dữ liệu không gian gắn với đo đạc lập, chỉnh lý bản đồ địa chính 2.1 Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.3, 1.4 và 2.2 Bảng số 15 2.2 Xây dựng dữ liệu không gian địa chính Áp dụng định mức tại Mục 4.2 Bảng số 14 3 Hoàn thiện dữ liệu địa chính 3.1 Thực hiện rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu địa chính tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. Áp dụng định mức tại Mục 8.1 Bảng số 14 3.2 Thực hiện xuất Sổ địa chính theo định dạng tệp tin PDF. Áp dụng định mức tại Mục 6.2 Bảng số 14 4 Xây dựng siêu dữ liệu địa chính Áp dụng định mức tại Mục 7 Bảng số 14 5 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống Áp dụng 0,25 định mức tại Mục 8.3 Bảng số 14 5. Định mức sử dụng máy móc, thiết…

Điều 9: Chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã

Mở trang riêng

Chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã 1. Định mức lao động Việc chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai được thực hiện đồng thời với việc chỉnh lý hồ sơ địa chính. Việc chỉnh lý, bổ sung vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai được tính như sau: Bảng số 39 STT Nội dung công việc Định mức 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết Áp dụng 0,5 lần định mức tại Mục 1.1 Bảng số 01 1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã Áp dụng 0,5 lần định mức tại Mục 1.2 Bảng số 01 2 Thu thập tài liệu, dữ liệu 2.1 Thu thập các tài liệu, dữ liệu đất đai bao gồm: hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính Áp dụng 0,5 lần định mức tại Mục 2.1 Bảng số 01 2.2 Lập bản tham chiếu các thửa đất, tài sản gắn liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính Áp dụng 0,5 lần định mức tại Mục 2.2 Bảng số 01 3 Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai 3.1 Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai nền theo địa giới hành chính mới do cơ quan có…

Điều 9: Chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã

Mở trang riêng

2. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 40 STT Nội dung công việc Định mức 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 1.1 Bảng số 05 1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 1.2 Bảng số 05 2 Thu thập tài liệu, dữ liệu 2.1 Thu thập các tài liệu, dữ liệu đất đai bao gồm: hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính Áp dụng 0,5 lần định mức tại Mục 2.1 Bảng số 05 2.2 Lập bản tham chiếu các thửa đất, tài sản gắn liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính Áp dụng 0,5 lần định mức tại Mục 2.2 Bảng số 05 3 Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai 3.1 Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai nền theo địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.4, 2.1 và 2.2 Bảng số 07 3.2 Chỉnh lý dữ liệu không gian của thửa đất, tài sản gắn liền với đất: cập nhật, bổ sung các thông tin về mã đơn vị hành chính cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa chỉ theo…

Điều 9: Chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã

Mở trang riêng

3. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 41 STT Nội dung công việc Định mức 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 1.1 Bảng số 10 1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 1.2 Bảng số 10 2 Thu thập tài liệu, dữ liệu 2.1 Thu thập các tài liệu, dữ liệu đất đai bao gồm: hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính Áp dụng 0,5 lần định mức tại Mục 2.1 Bảng số 10 2.2 Lập bản tham chiếu các thửa đất, tài sản gắn liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính Áp dụng 0,5 lần định mức tại Mục 2.2 Bảng số 10 3 Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai 3.1 Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai nền theo địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.4, 2.1 và 2.2 Bảng số 13 3.2 Chỉnh lý dữ liệu không gian của thửa đất, tài sản gắn liền với đất: cập nhật, bổ sung các thông tin về mã đơn vị hành chính cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa chỉ theo…

Điều 9: Chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã

Mở trang riêng

4. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 42 STT Nội dung công việc Định mức 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 1.1 Bảng số 14 1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 1.2 Bảng số 14 2 Thu thập tài liệu, dữ liệu 2.1 Thu thập các tài liệu, dữ liệu đất đai bao gồm: hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính Áp dụng 0,5 lần định mức tại Mục 2.1 Bảng số 14 2.2 Lập bản tham chiếu các thửa đất, tài sản gắn liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính Áp dụng 0,5 lần định mức tại Mục 2.2 Bảng số 14 3 Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai 3.1 Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai nền theo địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.4, 2.1 và 2.2 Bảng số 15 3.2 Chỉnh lý dữ liệu không gian của thửa đất, tài sản gắn liền với đất: cập nhật, bổ sung các thông tin về mã đơn vị hành chính cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa chỉ theo…

Điều 9: Chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã

Mở trang riêng

5. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 43 STT Nội dung công việc Định mức 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 1.1 Bảng số 17 1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã Áp dụng 0,5 định mức tại Mục 1.2 Bảng số 17 2 Thu thập tài liệu, dữ liệu 2.1 Thu thập các tài liệu, dữ liệu đất đai bao gồm: hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính Áp dụng 0,5 lần định mức tại Mục 2.1 Bảng số 17 2.2 Lập bản tham chiếu các thửa đất, tài sản gắn liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính Áp dụng 0,5 lần định mức tại Mục 2.2 Bảng số 17 3 Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai 3.1 Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai nền theo địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt Áp dụng định mức tại các Mục 1.2, 1.4, 2.1 và 2.2 Bảng số 18 3.2 Chỉnh lý dữ liệu không gian của thửa đất, tài sản gắn liền với đất: cập nhật, bổ sung các thông tin về mã đơn vị hành chính cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa…

Điều 10: Xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, phục hồi đất

Mở trang riêng

Xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, phục hồi đất

Điều 10: Xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, phục hồi đất

Mở trang riêng

1. Định mức lao động a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; xây dựng siêu dữ liệu địa chính; tích hợp dữ liệu vào hệ thống. Bảng 44 STT Nội dung công việc Đơn vị tính Định biên Định mức (công nhóm) 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất Kỳ thực hiện/tỉnh Nhóm 2 (KS2+KS4) 5,00 1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất Kỳ thực hiện/tỉnh Nhóm 2 (KS2+KS4) 5,00 2 Thu thập tài liệu, dữ liệu 2.1 Thu thập các tài liệu, dữ liệu Kỳ thực hiện/tỉnh Nhóm 2 (K2+KS4) 8,00 2.2 Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa Kỳ thực…

Điều 10: Xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, phục hồi đất

Mở trang riêng

2. Định mức dụng cụ lao động a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; xây dựng siêu dữ liệu địa chính; tích hợp dữ liệu vào hệ thống. Bảng số 46 STT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/ 01 kỳ của tỉnh) 1 Dập ghim Cái 24 16,62 2 Ổ ghi đĩa DVD Cái 60 27,71 3 Ghế văn phòng Cái 60 83,12 4 Bàn làm việc Cái 60 83,12 5 Quạt trần 0,1 KW Cái 60 20,78 6 Đèn neon 0,04 KW Cái 12 83,12 Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 47. Bảng số 47 STT Nội dung công việc Hệ số phân bổ 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 0,0677 1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho…

Điều 10: Xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, phục hồi đất

Mở trang riêng

3. Định mức tiêu hao vật liệu a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; xây dựng siêu dữ liệu địa chính; tích hợp dữ liệu vào hệ thống. Bảng số 50 STT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 01 kỳ của tỉnh) 1 Giấy in A4 Gram 7,622 2 Mực in laser Hộp 1,017 3 Sổ ghi chép ghi chép Quyển 15,244 4 Bút bi Cái 20,326 5 Đĩa DVD Cái 15,244 6 Hộp ghim kẹp Hộp 10,162 7 Hộp ghim dập Hộp 10,162 8 Cặp để tài liệu Cái 10,162 Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 51. Bảng số 51 STT Nội dung công việc Hệ số phân bổ 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 0,0677 1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ,…

Điều 10: Xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, phục hồi đất

Mở trang riêng

4. Định mức tiêu hao năng lượng a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; xây dựng siêu dữ liệu địa chính; tích hợp dữ liệu vào hệ thống. Bảng số 54 STT Nội dung công việc Định mức tiêu hao năng lượng Dụng cụ (KWh) Định mức tiêu hao năng lượng thiết bị (KWh) I Xây dựng CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất I.1 Xây dựng CSDL điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 2,92 21,60 1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất 2,92 21,60 2 Thu thập tài liệu, dữ liệu Thu thập các…

Điều 10: Xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, phục hồi đất

Mở trang riêng

5. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; xây dựng siêu dữ liệu địa chính; tích hợp dữ liệu vào hệ thống. Bảng số 56 TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kw/h) Định mức (ca/01 kỳ của tỉnh) 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất - Máy tính để bàn Cái 0,4 4,00 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,5 1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất - Máy tính để bàn Cái 0,4 4,00 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,50 2 Thu thập tài liệu, dữ liệu 2.1 Thu thập tài liệu, dữ liệu - Máy tính để bàn Cái 0,4 6,40 - Điều hoà…

1. Định mức lao động a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống Bảng số 58 STT Nội dung công việc Định biên Định mức (Công nhóm/xã) 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công. Nhóm 2 (1 KTV2 + 1KS4) 2,000 1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2) 2,000 2 Thu thập tài liệu, dữ liệu 2.1 Thu thập dữ liệu, tài liệu Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS3) 6,000 2.2 Vận chuyển tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa. 1KTV1 0.0720 3 Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu 3.1 Rà soát, đánh giá, phân loại 1KS3 15,000 3.2 Xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất 1KS3 5,000 3.3 Lập báo cáo kết quả thực hiện…

2. Định mức dụng cụ lao động a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống Bảng số 61 STT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (tính cho 01 xã) 1 Dập ghim Cái 24 6,8800 2 Ổ ghi đĩa DVD Cái 60 11,4667 3 Ghế văn phòng Cái 60 34,4000 4 Bàn làm việc Cái 60 34,4000 5 Quạt trần 0,1 KW Cái 60 10,7500 6 Đèn neon 0,04 KW Cái 12 34,4000 Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 62. Bảng số 62 STT Nội dung công việc Hệ số 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công. 0,0465 1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất 0,0465 2 Thu thập tài liệu, dữ liệu 2.1 Thu thập dữ liệu, tài liệu 0,1395 3 Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu 3.1 Rà soát, đánh giá, phân loại 0,3488 3.2 Xác…

3. Định mức tiêu hao vật liệu a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống. Bảng số 67 STT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 01 xã) 1 Giấy in A4 Gram 4,991 2 Mực in laser Hộp 0,998 3 Sổ ghi chép Quyển 4,991 4 Bút bi Cái 14,974 5 Đĩa DVD Cái 4,991 6 Hộp ghim kẹp Hộp 5,990 7 Hộp ghim dập Hộp 5,990 8 Cặp để tài liệu Cái 8,984 Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 68. Bảng số 68 STT Nội dung công việc Hệ số 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công. 0,0465 1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất 0,0465 2 Thu thập tài liệu, dữ liệu 2.1 Thu thập dữ liệu, tài liệu 0,1395 3 Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu 3.1 Rà soát, đánh giá, phân loại 0,3488 3.2 Xác định…

4. Định mức tiêu hao năng lượng a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống. Bảng số 73 STT NỘI DUNG CÔNG ViỆC Định mức tiêu hao năng lượng Dụng cụ (KWh) Định mức tiêu hao năng lượng thiết bị (KWh) I Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất; Xây dựng siêu dữ liệu 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công. 0,740 7,467 1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất. 0,740 7,467 2 Thu thập tài liệu, dữ liệu 2.1 Thu thập dữ liệu, tài liệu 2,220 22,400 3 Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu 3.1 Rà soát, đánh giá, phân loại 5,549 56,000 3.2 Xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin…

5. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị a) Công tác chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất; xây dựng siêu dữ liệu giá đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống Bảng số 76 STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (KW/h) Định mức (tính cho 01 xã) 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công - Máy tính để bàn Cái 0,40 1,6000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,20 0,1333 1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất - Máy tính để bàn Cái 0,40 1,6000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,20 0,1333 2 Thu thập tài liệu, dữ liệu - Máy tính để bàn Cái 0,40 4,8000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,20 0,4000 3 Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu 3.1 Rà soát, đánh giá, phân loại - Máy tính để bàn Cái 0,40 12,0000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,20 1,0000 3.2 Xác định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để…

Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã

1. Định mức lao động a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống Bảng số 79 STT Nội dung công việc Định biên Định mức (Công nhóm/xã) 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công Nhóm 2 (1 KTV2 + 1KS4) 2,000 1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2) 2,000 2 Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1KS1 3,000 2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1KS1 1,000 3 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống 1KS3 5,000 b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất…

2. Định mức dụng cụ lao động a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống Bảng số 83 STT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (tính cho 01 xã) 1 Dập ghim Cái 24 2,0800 2 Ổ ghi đĩa DVD Cái 60 3,4667 3 Ghế văn phòng Cái 60 10,4000 4 Bàn làm việc Cái 60 10,4000 5 Quạt trần 0,1 KW Cái 60 3,2500 6 Đèn neon 0,04 KW Cái 12 10,4000 Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 84. Bảng số 84 STT Nội dung công việc Hệ số 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công 0,1538 1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,1538 2 Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu 0,2308 2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,0769 3 Tích hợp dữ liệu vào hệ…

3. Định mức tiêu hao vật liệu a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống Bảng số 89 STT Danh mục dụng vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 01 xã) 1 Giấy in A4 Gram 0,919 2 Mực in laser Hộp 0,092 3 Sổ ghi chép Quyển 1,839 4 Bút bi Cái 1,839 5 Đĩa DVD Cái 1,839 6 Hộp ghim kẹp Hộp 0,919 7 Hộp ghim dập Hộp 0,919 8 Cặp để tài liệu Cái 0,919 Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 90. Bảng số 90 STT Nội dung công việc Hệ số 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công 0,1538 1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,1538 2 Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu 0,2308 2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,0769 3 Tích hợp dữ liệu vào hệ…

4. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 95 STT NỘI DUNG CÔNG ViỆC Định mức tiêu hao năng lượng Dụng cụ (KWh) Định mức tiêu hao năng lượng thiết bị (KWh) I Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất I.1 Công tác chuẩn bị I.1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công 0,912 7,467 I.1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,912 7,467 I. 2 Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất I.2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu 1,368 11,200 I.2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,456 5,973 I.3 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống 2,280 31,147 II Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện…

5. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống Bảng số 96 STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (KW/h) Định mức (tính cho 01 xã) 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công - Máy tính để bàn Cái 0,4 1,6000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1333 1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất - Máy tính để bàn Cái 0,4 1,6000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1333 1.3 Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,8000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667 2 Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất - Máy tính để bàn Cái 0,4 2,4000 - Điều hoà nhiệt…

Điều 13: Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

Mở trang riêng

Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

Điều 13: Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

Mở trang riêng

1. Định mức lao động a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống Bảng số 99 STT Nội dung công việc Định biên Định mức (Công nhóm/tỉnh) 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công Nhóm 2 (1 KTV2 + 1KS4) 5,000 1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2) 5,000 2 Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1KS1 4,000 2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1KS1 1,500 3 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống 1KS3 6,000 b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Bảng…

Điều 13: Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

Mở trang riêng

2. Định mức dụng cụ lao động a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống Bảng số 103 STT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (tính cho 01 tỉnh) 1 Dập ghim Cái 24 5,040 2 Ổ ghi đĩa DVD Cái 60 8,400 3 Ghế văn phòng Cái 60 25,200 4 Bàn làm việc Cái 60 25,200 5 Quạt trần 0,1 KW Cái 60 5,375 6 Đèn neon 0,04 KW Cái 12 25,200 Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 104. Bảng số 104 STT Nội dung công việc Hệ số 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công 0,2326 1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,2326 2 Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu 0,1860 2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,0698 3 Tích hợp dữ liệu vào hệ…

Điều 13: Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

Mở trang riêng

3. Định mức tiêu hao vật liệu a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống Bảng số 109 STT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 01 tỉnh) 1 Giấy in A4 Gram 1,138 2 Mực in laser Hộp 0,152 3 Sổ ghi chép Quyển 2,276 4 Bút bi Cái 3,035 5 Đĩa DVD Cái 2,276 6 Hộp ghim kẹp Hộp 1,517 7 Hộp ghim dập Hộp 1,517 8 Cặp để tài liệu Cái 1,517 Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 110. Bảng số 110 STT Nội dung công việc Hệ số 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công 0,2326 1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,2326 2 Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu 0,1860 2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,0698 3 Tích hợp dữ liệu vào hệ…

Điều 13: Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

Mở trang riêng

4. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 115 STT NỘI DUNG CÔNG ViỆC Định mức tiêu hao năng lượng Dụng cụ (KWh) Định mức tiêu hao năng lượng thiết bị (KWh) I Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất I.1 Công tác chuẩn bị I.1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công 2,875 18,667 I.1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 2,875 18,667 I. 2 Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất I.2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu 2,300 14,933 I.2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 0,863 8,960 I. 3 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống 3,450 66,176 II Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn…

Điều 13: Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

Mở trang riêng

5. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống Bảng số 116 STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (KW/h) Định mức (tính cho 01 tỉnh) 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công - Máy tính để bàn Cái 0,4 4,0000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,3333 1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất - Máy tính để bàn Cái 0,4 4,0000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,3333 2 Xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu - Máy tính để bàn Cái 0,4 3,2000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,2667 2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất - Máy tính để bàn Cái 0,4 1,2000 - Máy chủ Cái 1 0,3000 - Hệ quản trị CSDL thuộc tính Bộ 0,3000 - Thiết bị mạng Bộ 0,1 1,2000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2…

Điều 14: Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã

Mở trang riêng

Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã

Điều 14: Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã

Mở trang riêng

1. Định mức lao động a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống Bảng số 119 STT Nội dung công việc Định biên Định mức (Công nhóm/xã) 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công Nhóm 2 (1 KTV2 + 1KS4) 0,2500 1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2) 0,2000 2 Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai 1KS1 0,5000 2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai 1KS1 0,2500 3 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống 1KS3 0,5000 b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất…

Điều 14: Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã

Mở trang riêng

2. Định mức dụng cụ lao động a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống Bảng số 123 STT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (tính cho 01 xã) 1 Dập ghim Cái 24 0,3440 2 Ổ ghi đĩa DVD Cái 60 0,5733 3 Ghế văn phòng Cái 60 1,7200 4 Bàn làm việc Cái 60 1,7200 5 Quạt trần 0,1 KW Cái 60 0,4300 6 Đèn neon 0,04 KW Cái 12 1,7000 Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 124. Bảng số 124 STT Nội dung công việc Hệ số 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công 0,1471 1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 0,1176 2 Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai 0,2941 2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai 0,1471 3 Tích…

Điều 14: Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã

Mở trang riêng

3. Định mức tiêu hao vật liệu a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai;tích hợp dữ liệu vào hệ thống Bảng số 129 STT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 01 xã) 1 Giấy in A4 Gram 0,110 2 Mực in laser Hộp 0,011 3 Sổ ghi chép Quyển 0,219 4 Bút bi Cái 0,876 5 Đĩa DVD Cái 0,438 6 Hộp ghim kẹp Hộp 0,110 7 Hộp ghim dập Hộp 0,066 8 Cặp để tài liệu Cái 0,438 Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 130. Bảng số 130 STT Nội dung công việc Hệ số 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công 0,1471 1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 0,1176 2 Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai 0,2941 2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai 0,1471 3 Tích…

Điều 14: Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã

Mở trang riêng

4. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 135 STT NỘI DUNG CÔNG VIỆC Định mức tiêu hao năng lượng Dụng cụ (KWh) Định mức tiêu hao năng lượng thiết bị (KWh) I Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống I.1 Công tác chuẩn bị I.1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công 0,1306 0,9333 I.1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 0,1045 0,7467 I. 2 Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai I.2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai 0,2612 1,8667 I.2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai 0,1306 0,9333 I. 3 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống 0,2612 3,1147 II Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng dữ liệu thuộc…

Điều 14: Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã

Mở trang riêng

5. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống Bảng số 136 STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (KW/h) Định mức (tính cho 01 xã) 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,2000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0167 1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,1600 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0133 2 Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,4000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0333 2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,2000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0167 3 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,4000 - Máy…

Điều 15: Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh

Mở trang riêng

Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh

Điều 15: Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh

Mở trang riêng

1. Định mức lao động a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống Bảng số 139 STT Nội dung công việc Định biên Định mức (Công nhóm/tỉnh) 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công Nhóm 2 (1 KTV2 + 1KS4) 2,000 1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2) 2,000 2 Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai 1KS1 1,000 2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai 1KS1 0,500 3 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống 1KS3 3,000 b) Thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai…

Điều 15: Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh

Mở trang riêng

2. Định mức dụng cụ lao động a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống Bảng số 143 STT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn ( tháng ) Định mức (tính cho 01 tỉnh) 1 Dập ghim Cái 24 2,000 2 Ổ ghi đĩa DVD Cái 60 3,333 3 Ghế văn phòng Cái 60 10,000 4 Bàn làm việc Cái 60 10,000 5 Quạt trần 0,1 KW Cái 60 2,125 6 Đèn neon 0,04 KW Cái 12 10,000 Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 144. Bảng số 144 STT Nội dung công việc Hệ số 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công 0,2353 1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 0,2353 2 Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai 0,1176 2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai 0,0588 3 Tích hợp dữ…

Điều 15: Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh

Mở trang riêng

3. Định mức tiêu hao vật liệu a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống Bảng số 149 STT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức (tính cho 01 tỉnh) 1 Giấy in A4 Gram 0,764 2 Mực in laser Hộp 0,095 3 Sổ ghi chép Quyển 1,528 4 Bút bi Cái 3,819 5 Đĩa DVD Cái 1,909 6 Hộp ghim kẹp Hộp 0,764 7 Hộp ghim dập Hộp 0,382 8 Cặp để tài liệu Cái 1,909 Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 150. Bảng số 150 STT Nội dung công việc Hệ số 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công 0,2353 1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 0,2353 2 Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai 0,1176 2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai 0,0588 3 Tích hợp dữ…

Điều 15: Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh

Mở trang riêng

4. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 155 STT NỘI DUNG CÔNG VIỆC Định mức tiêu hao năng lượng Dụng cụ (KWh) Định mức tiêu hao năng lượng thiết bị (KWh) B XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH I Công tác chuẩn bị; Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai I.1 Công tác chuẩn bị I.1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công 1,1529 7,4667 I.1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai 1,1529 7,4667 I. 2 Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 0,0000 I.2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai 0,5765 3,7333 I.2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai 0,2882 1,8667 I.3 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống 1,7294 33,0880 II Thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; Xây dựng…

Điều 15: Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh

Mở trang riêng

5. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị a) Công tác chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Tích hợp dữ liệu vào hệ thống Bảng số 156 STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (KW/h) Định mức (tính cho 01 tỉnh) 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công - Máy tính để bàn Cái 0,4 1,6000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1333 1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai - Máy tính để bàn Cái 0,4 1,6000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,1333 2 Xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai 2.1 Thu nhận các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm kê đất đai - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,8000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0667 2.2 Nhập thông tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai - Máy tính để bàn Cái 0,4 0,4000 - Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 0,0333 3 Tích hợp dữ liệu vào hệ thống - Máy tính để bàn Cái 0,4 2,4000 - Máy…