QUYẾT ĐỊNH Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập phương án sử dụng đất có nguồn gốc từ các nông, lâm trường bàn giao cho địa phương quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh Sơn La Căn cứ Luật Tổ chức C hính quyền địa phương số 72/2025/QH15; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15; Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2025/QH15; Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 125/2025/NĐ-CP; Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP của Chính phủ quy định về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP; Căn cứ Nghị định số 106/2020/NĐ-CP của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập; Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và hệ thống thông tin đất đai; Căn cứ Nghị định số…
Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật lập phương án sử dụng đất có nguồn gốc từ các nông, lâm trường bàn giao cho địa phương quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh Sơn La (có Phụ lục kèm theo) .
Hiệu lực thi hành 1. Quyết định có hiệu lực từ ngày 23 tháng 02 năm 2026 2. Các dự án, công trình về lập phương án sử dụng đất có nguồn gốc từ các nông, lâm trường bàn giao cho địa phương quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh Sơn La đã triển khai thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện như sau: a) Đối với khối lượng công việc đã thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt; b) Đối với khối lượng công việc chưa thực hiện thì điều chỉnh, bổ sung dự toán và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của Quyết định này.
Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Phụ lục ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT LẬP PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG ĐẤT CÓ NGUỒN GỐC TỪ CÁC NÔNG, LÂM TRƯỜNG BÀN GIAO CHO ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA (Ban hành kèm theo Quyết định số 07 /2026/QĐ-UBND ngày 11/02/2026 của UBND tỉnh ) Phần I QUY ĐỊNH CHUNG I. PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm định mức về lao động; công cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; sử dụng máy móc, thiết bị để lập phương án sử dụng đất có nguồn gốc từ các nông, lâm trường bàn giao cho địa phương quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh Sơn La. II. ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường các cấp; các đơn vị sự nghiệp công lập, các công ty nhà nước, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thực hiện các công việc về lập phương án sử dụng đất có nguồn gốc từ các nông, lâm trường bàn giao cho địa phương quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh Sơn La. III. CĂN CỨ XÂY DỰNG ĐỊNH MỨC KINH TẾ -…
1. Định mức lao động: Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành. Lao động kỹ thuật quy định trong định mức này là viên chức chuyên ngành địa chính và các chuyên ngành tương đương. Thành phần của định mức lao động bao gồm: a) Nội dung công việc: liệt kê mô tả nội dung công việc, các thao tác cơ bản, thao tác chính để thực hiện công việc; b) Định biên: xác định số lượng và cấp bậc lao động kỹ thuật cụ thể phù hợp với nội dung công việc trong chu trình lao động đến khi hoàn thành sản phẩm. Trong định mức này, việc xác định cấp bậc kỹ thuật để thực hiện nội dung công việc theo quy định tại Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT; c) Định mức: thời gian lao động trực tiếp cần thiết để hoàn thành một sản phẩm; đơn vị tính là công cá nhân hoặc công nhóm/01 đơn vị sản phẩm. Định mức lao động được xác định riêng cho hoạt động ngoại nghiệp và nội nghiệp. 2. Các định mức…
1. Nội dung công việc a) Công tác chuẩn bị - Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác lập phương án sử dụng đất. - Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác lập phương án sử dụng đất. b) Thu thập thông tin, tài liệu và khảo sát thực địa - Thu thập các thông tin, tài liệu + Thu thập các văn bản, tài liệu về căn cứ lập phương án. + Thu thập các thông tin, tài liệu về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh; xác định ranh giới, diện tích, tình hình quản lý, sử dụng, hiện trạng đất đai tại khu vực lập phương án sử dụng đất; các quy hoạch liên quan đến tình hình quản lý, sử dụng đất khu vực lập phương án. + Thu thập các thông tin, tài liệu như: Hồ sơ, tài liệu quản lý, sử dụng đất do công ty nông, lâm nghiệp bàn giao về địa phương, hồ sơ đang quản lý tại địa phương, hồ sơ do người sử dụng đất cung cấp và hồ sơ, tài liệu khác có liên quan; + Thu thập các thông tin, tài liệu về nhu cầu sử dụng đất do Ủy ban nhân dân cấp xã đề xuất. + Phân loại và đánh giá các thông tin, tài liệu…
2. Định mức Bảng số 0 1 STT Nội dung công việc ĐVT Định biên (người/nhóm) Định mức (Công nhóm/ tỉnh TB) Chia ra Nội nghiệp Ngoại nghiệp 1 Công tác chuẩn bị 1.1 Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác lập phương án sử dụng đất. Bộ phương án 1KS4 2 1.2 Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác lập phương án sử dụng đất. Bộ phương án 1KS4 2 2 Thu thập thông tin, tài liệu và khảo sát thực địa 2.1 Thu thập các thông tin, tài liệu 2.1.1 Thu thập các văn bản, tài liệu về căn cứ lập phương án Bộ phương án 1KS4 2 2.1.2 Thu thập các thông tin, tài liệu về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh; hồ sơ ranh giới, diện tích, tình hình quản lý, sử dụng, hiện trạng đất đai; các quy hoạch liên quan đến tình hình quản lý, sử dụng đất khu vực lập phương án. Bộ phương án 5 (4KS3, 1KS1) 6 2.1.3 Thu thập các thông tin, tài liệu về quản lý, sử dụng đất do công ty nông, lâm nghiệp bàn giao về địa phương, hồ sơ do người sử dụng đất cung cấp và hồ sơ, tài liệu khác có liên quan; Bộ phương án 5…
1. Định mức dụng cụ lao động sử dụng cho các bước công việc lập phương án trừ hạng mục “Điều tra khảo sát thực địa” và “Xác định nguồn gốc thửa đất; Công khai kết quả xác định nguồn gốc đất” Bảng số 03 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Bộ phương án) 1 Bàn làm việc Cái 60 497,00 2 Ghế văn phòng Cái 60 497,00 3 Giá để tài liệu Cái 60 497,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 124,25 5 Lưu điện Cái 60 497,00 6 Máy hút ẩm 2kW Cái 60 24,85 7 Máy hút bụi 1,5kW Cái 60 24,85 8 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 60 124,25 9 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 124,25 10 Đèn neon 0,04 kW Bộ 30 497,00 11 Máy tính bấm số Cái 60 49,70 12 Hòm đựng tài liệu Cái 60 49,70 13 Cặp đựng tài liệu Cái 24 49,70 14 Ống đựng bản đồ Cái 12 2,50 15 Thước nhựa 120m Cái 24 4,00 16 Đồng hồ treo tường Cái 36 248,50 17 Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (2T) Cái 36 99,40 Ghi chú: (1). Định mức quy định trong định mức này áp dụng đối với việc lập phương án sử dụng đất với quy mô diện tích 500 ha, hệ số Ks=1. Mức cụ thể theo từng quy mô diện tích đối với việc lập phương án sử dụng đất áp dụng theo Bảng số 04 dưới đây: Bảng số 04 STT Diện tích (ha) K s Công thức tính 1 <70 0,7 2 70 - < 120 0,70-0,80 K s của địa bàn lập…
2. Định mức dụng cụ lao động sử dụng cho các bước công xác định nguồn gốc thửa đất; Công khai kết quả xác định nguồn gốc đất Bảng số 06 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/thửa) 1 Bàn làm việc Cái 60 2,00 2 Ghế văn phòng Cái 60 2,00 3 Giá để tài liệu Cái 60 2,00 4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 0,50 5 Lưu điện Cái 60 2,00 6 Máy hút ẩm 2kW Cái 60 0,10 7 Máy hút bụi 1,5kW Cái 60 0,10 8 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 60 0,50 9 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 0,50 10 Đèn neon 0,04 kW Bộ 30 2,00 11 Đồng hồ treo tường Cái 36 1,00 12 Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (2T) Cái 36 0,40 III. ĐỊNH MỨC TIÊU HAO VẬT LIỆU Bảng số 07 STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Định mức (Bộ phương án) 1 Giấy in A4 Gram 4,00 2 Giấy in A3 Gram 0,50 3 Giấy in A0 Tờ 50,00 4 Mực in A4 hộp 0,50 5 Mực in A3 hộp 0,10 6 Mực in Plotter (6 hộp) hộp 0,001 7 Sổ ghi chép Quyển 5,00 8 Bút bi Cái 30,00 9 USB (32G) cái 2,00 10 Hộp ghim kẹp hộp 5,00 11 Hộp ghim dập hộp 10,00 12 Cặp để tài liệu Cái 5,00 13 Hộp đựng tài liệu Cái 2,00 Ghi chú: (1). Định mức quy định trong định mức này áp dụng đối với việc lập phương án sử dụng đất với quy mô diện tích 500 ha, hệ số Ks=1. Mức cụ thể theo từng quy mô diện tích đối với…
1. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị cho các bước công việc lập phương án trừ hạng mục "Điều tra khảo sát thực địa" và "Xác định nguồn gốc thửa đất; Công khai kết quả xác định nguồn gốc đất" Bảng số 12 STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất Thời gian sử dụng máy (năm) Định mức (Bộ phương án) 1 Máy tính để bàn Cái 0,4 5 499,00 2 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 5 124,75 3 Máy in khổ A3 Cái 0,5 5 2,00 4 Máy in khổ A4 Cái 0,5 5 2,00 5 Máy in Plotter Cái 0,5 8 0,50 6 Máy chiếu Projector Cái 0,5 5 10,00 Ghi chú: (1). Định mức quy định trong định mức này áp dụng đối với việc lập phương án sử dụng đất với quy mô diện tích 500 ha, hệ số Ks=1. Mức cụ thể theo từng quy mô diện tích đối với việc lập phương án sử dụng đất áp dụng theo Bảng số 13 dưới đây: Bảng số 13 STT Diện tích (ha) K s Công thức tính 1 <70 0,7 2 70 - < 120 0,70-0,80 K s của địa bàn lập phương án cần tính =0,7+((0,8-0,7)/(120-70)) x (diện tích địa bàn lập phương án -70) 3 120 - < 250 0,81- 0,90 K s của địa bàn lập phương án cần tính =0,81+((0,90-0,81)/(250-120)) x (diện tích địa bàn lập phương án -120) 4 250 - < 500 0,91-1,00 K s của địa bàn lập phương án cần tính =0,91+((0,10-0,91)/(500-250)) x (diện tích địa bàn lập phương án…
2. Định mức thiết bị lao động sử dụng cho các bước công xác định nguồn gốc thửa đất; Công khai kết quả xác định nguồn gốc đất Bảng số 15 STT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất Thời gian sử dụng máy (năm) Định mức (Ca/thửa) 1 Máy tính để bàn Cái 0,4 5 2 2 Điều hoà nhiệt độ Cái 2,2 5 1