Quyết định số 08/2026/QĐ-UBND - Quyết định số 08/2026/QĐ-UBND Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất và mức hỗ trợ để tháo dỡ, phá dỡ, di dời công trình xây dựng theo giấy phép xây dựng có thời hạn khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà
- Cơ quan ban hành
- UBND Tỉnh Khánh Hòa
- Lĩnh vực
- Lao động, tiền lương, tiền công
- Phạm vi
- Khánh Hòa
- Ngày ban hành
- 22/1/2026
- Ngày hiệu lực
- 22/1/2026
- Ngày hết hiệu lực
- Chưa cập nhật
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 08/2026/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 22 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất và mức hỗ trợ để tháo dỡ, phá dỡ, di dời công trình xây dựng theo giấy phép xây dựng có thời hạn khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 62/2020/QH14;
Căn cứ Luật Nhà ở số 27/2023/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đất đai, Luật nhà ở, Luật kinh doanh bất động sản và Luật các tổ chức tín dụng số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 377/TTr-SXD ngày 13 tháng 01 năm 2026;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất và mức hỗ trợ để tháo dỡ, phá dỡ, di dời công trình xây dựng theo giấy phép xây dựng có thời hạn khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất và mức hỗ trợ để tháo dỡ, phá dỡ, di dời công trình xây dựng theo giấy phép xây dựng có thời hạn khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
2. Đối tượng áp dụng
a) Cơ quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước liên quan đến công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.
b) Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và thực hiện nghĩa vụ tài chính.
Điều 2. Đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất
Đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất ban hành kèm theo Phụ lục của Quyết định này, là căn cứ để xác định mức bồi thường thiệt hại; lập dự toán bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định.
Điều 3. Mức hỗ trợ để tháo dỡ, phá dỡ, di dời công trình xây dựng theo giấy phép xây dựng có thời hạn
Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà, công trình xây dựng theo giấy phép xây dựng có thời hạn theo pháp luật về xây dựng mà đến thời điểm thu hồi đất giấy phép đã hết thời hạn thì chủ sở hữu tài sản không được bồi thường theo quy định tại khoản 3 Điều 105 Luật Đất đai mà được hỗ trợ để tháo dỡ, phá dỡ, di dời. Mức hỗ trợ bằng 20% mức bồi thường nhà, công trình xây dựng theo quy định.
Điều 4. Quy định chuyển tiếp
1. Đối với dự án đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư cho toàn bộ dự án trước ngày quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo phương án đã được phê duyệt.
2. Đối với dự án chưa được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư cho toàn bộ dự án trước ngày quyết định này có hiệu lực thi hành thì tổ chức thực hiện theo quy định tại quyết định này.
3. Đối với dự án được chia thành nhiều đợt theo tiến độ đầu tư, trong đó có một số đợt đã được phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thì tiếp tục thực hiện theo phương án đã được phê duyệt; đối với các đợt còn lại chưa được phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thì thực hiện theo quy định tại Quyết định này.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Sở Xây dựng
a) Có trách nhiệm tổ chức kiểm tra, hướng dẫn việc thực hiện quyết định này.
b) Khi có biến động giá lớn hơn 10% hoặc khi có ý kiến chỉ đạo của cấp có thẩm quyền, chủ trì cùng các đơn vị liên quan nghiên cứu xây dựng, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung đơn giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa cho phù hợp với giá thị trường và đúng theo quy định của pháp luật.
c) Thuê đơn vị tư vấn thực hiện khảo sát, xây dựng đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất để điều chỉnh, bổ sung quy định cho phù hợp thực tế sau khi có ý kiến của cấp có thẩm quyền.
2. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu
Tổng hợp, đề xuất các nội dung vướng mắc trong quá trình thực hiện tại địa phương, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua Sở Xây dựng để được hướng dẫn.
3. Đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư căn cứ đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất và mức hỗ trợ để tháo dỡ, phá dỡ, di dời công trình xây dựng theo giấy phép xây dựng có thời hạn khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành, lập dự toán hỗ trợ vào phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; trình phê duyệt theo quy định.
Điều 6. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 01 năm 2026.
2. Quyết định này thay thế:
a) Quyết định số 83/2024/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành đơn giá nhà, nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận;
b) Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành đơn giá xây dựng mới nhà, nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;
c) Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa quy định mức hỗ trợ để tháo dỡ, phá dỡ, di dời công trình xây dựng theo giấy phép xây dựng có thời hạn khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;
d) Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2025 của UBND tỉnh Khánh Hòa sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dâ tỉnh Khánh Hòa ban hành đơn giá xây dựng mới nhà, nhà ở, công trình xây dựng và vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Thuế tỉnh Khánh Hòa; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Hòa Nam |
Phụ lục
Đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất
(Kèm theo Quyết định số 08/2026/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
|
STT |
Loại công trình |
Đơn vị |
Giá trị (VNĐ) |
|
|
A |
CÔNG TRÌNH, NHÀ Ở RIÊNG LẺ (THÁO DỠ, XÂY DỰNG TOÀN BỘ) |
|||
|
I |
Nhà ở |
|||
|
Nhà ở 1 tầng |
||||
|
1 |
Kết cấu: Móng xây đá chẻ 2 lớp cao 0,4m; tường xây gạch dày 100 cao 2,7m; tường quét vôi (không ốp men vệ sinh); nền láng xi măng; cửa gỗ thường; không trần; kết cấu không hoàn chỉnh |
|||
|
Mái tôn |
m2 XD |
3.751.000 |
||
|
Mái ngói |
m2 XD |
4.547.145 |
||
|
2 |
Kết cấu: Móng xây đá chẻ 2 lớp cao 0,4m; tường xây gạch dày 100 cao 2,7m, bổ trụ; tường quét vôi (không ốp men vệ sinh); nền láng xi măng; cửa gỗ thường; trần vật liệu thường (trần nhựa); |
|||
|
Mái tôn |
m2 XD |
3.958.967 |
||
|
Mái ngói |
m2 XD |
4.736.975 |
||
|
3 |
Kết cấu: Móng xây đá chẻ 2 lớp cao 0,4m; tường xây gạch dày 100 cao 2,7m, bổ trụ; tường quét vôi; mặt tiền có một phần trang trí ốp lát và ô văng (ốp men mặt tiền, tường vệ sinh ốp men cao 1,6m); nền láng xi măng; cửa gỗ thường; không trần |
|||
|
Mái tôn |
m2 XD |
4.076.248 |
||
|
Trần nhựa, mái tôn |
m2 XD |
4.256.932 |
||
|
Mái ngói |
m2 XD |
4.929.745 |
||
|
Trần nhựa, mái ngói |
m2 XD |
5.121.057 |
||
|
4 |
Kết cấu: Móng xây đá chẻ 2 lớp cao 0,4m; tường xây gạch dày 100 - 200 cao 2,7m, bổ trụ; tường quét vôi; mặt tiền có sảnh sử dụng kết cấu bê tông cốt thép có trang trí ốp lát (ốp men mặt tiền, tường vệ sinh ốp men cao 1,6m); nền lát gạch men; cửa gỗ thường; trần nhựa; hệ vệ sinh hoàn chỉnh |
|||
|
Mái tôn |
m2 XD |
4.641.401 |
||
|
Mái ngói |
m2 XD |
5.351.641 |
||
|
5 |
Kết cấu: Móng xây đá chẻ 3 lớp cao 0,6m; tường xây gạch dày 100 - 200 cao 2,7m, bổ trụ; tường quét vôi; mặt tiền có sảnh sử dụng kết cấu bê tông cốt thép có trang trí ốp lát (ốp men mặt tiền, tường vệ sinh ốp men cao 1,6m); nền lát gạch men; cửa sắt kính; trần nhựa; hệ vệ sinh hoàn chỉnh |
|||
|
Mái tôn |
m2 XD |
4.311.253 |
||
|
Mái ngói |
m2 XD |
5.000.852 |
||
|
6 |
Kết cấu: Móng, khung cột, dầm bê tông cốt thép; tường xây gạch dày 100; tường quét vôi; nền lát gạch men; cửa sắt kính; có trần; hệ vệ sinh hoàn chỉnh |
|||
|
Mái bằng bê tông cốt thép hoặc mái nghiêng bê tông cốt thép hoặc mái thái |
m2 XD |
6.638.462 |
||
|
Mái tôn hoặc Fibrô xi măng |
m2 XD |
6.167.660 |
||
|
7 |
Kết cấu: Móng xây gạch block, nền bê tông đá, tường bao xây gạch block (không tường ngăn), không cửa, không trần, không trát, không có hệ thống điện nước, mái lợp tôn chiều dài bất kỳ |
|||
|
Xà gồ gỗ |
m2 XD |
1.272.742 |
||
|
Xà gồ sắt |
m2 XD |
1.351.438 |
||
|
Nhà ở 2 tầng |
||||
|
8 |
Kết cấu: Hai tầng, sàn gỗ, khung cột gỗ, vách ván tôn, nền láng xi măng, cửa gỗ thường, trần vật liệu thường, giấy cót |
|||
|
Mái tôn |
m2 XD |
5.900.384 |
||
|
Mái ngói |
m2 XD |
6.443.831 |
||
|
9 |
Kết cấu: Nhà có tầng lửng, sàn gỗ, khung cột bằng gỗ, vách tôn, nền láng xi măng, cửa gỗ thường, trần nhựa |
|||
|
Mái tôn |
m2 XD |
3.436.492 |
||
|
10 |
Kết cấu: Nhà 2 tầng, móng xây đá chẻ, tường xây gạch quét vôi, sàn gỗ, cầu thang sắt, vách ván tôn, nền lát gạch men, cửa gỗ thường, trần nhựa, hệ vệ sinh hoàn chỉnh |
|||
|
Mái tôn |
m2 XD |
5.210.419 |
||
|
Mái ngói |
m2 XD |
5.624.621 |
||
|
11 |
Kết cấu: Hai tầng, móng xây đá chẻ 3 lớp cao 0,6m, tường xây gạch quét vôi, sàn gỗ, nền lát gạch men, cửa sắt kính, trần nhựa, hệ vệ sinh hoàn chỉnh |
|||
|
Mái tôn |
m2 XD |
5.294.860 |
||
|
Mái ngói |
m2 XD |
5.681.912 |
||
|
12 |
Kết cấu: Hai tầng, tường xây gạch quét vôi, khung cột sàn bê tông cốt thép; nền lát gạch men, cửa sắt kính, hệ vệ sinh hoàn chỉnh |
|||
|
Không trần, mái tôn |
m2 XD |
5.965.545 |
||
|
Không trần, mái ngói |
m2 XD |
6.311.678 |
||
|
Trần nhựa, mái tôn |
m2 XD |
6.081.020 |
||
|
Trần nhựa, mái ngói |
m2 XD |
6.445.470 |
||
|
Mái bê tông cốt thép |
m2 XD |
6.213.495 |
||
|
Nhà ở >3 tầng |
||||
|
13 |
Kết cấu: Nhà > 3 tầng, tường xây gạch quét vôi; khung, cột, sàn bê tông cốt thép; nền lát gạch men; cửa sắt kính; trần nhựa; hệ vệ sinh hoàn chỉnh |
|||
|
Mái tôn |
m2 XD |
6.151.863 |
||
|
Mái ngói |
m2 XD |
6.391.821 |
||
|
Mái bê tông cốt thép |
m2 XD |
6.417.413 |
||
|
Các loại nhà ở khác |
||||
|
14 |
Nhà tiền chế |
|||
|
Cột, kèo thép hình, nền xi măng, tường gạch, mái tôn |
m2 XD |
2.649.720 |
||
|
Cột bê tông, kèo thép hình, nền xi măng, tường gạch, mái tôn |
m2 XD |
2.860.179 |
||
|
15 |
Cột kèo, đòn tay bằng tre, tường đất hoặc cót, mái lợp lá hoặc giấy dầu, nền đất |
m2 XD |
1.560.351 |
|
|
16 |
Cột kèo gỗ, vách đất/tôn/ván ép, mái tôn hoặc fibro xi măng, nền đất |
m2 XD |
2.401.296 |
|
|
17 |
Cột kèo gỗ, vách ván, mái lợp tôn hoặc fibro xi măng, nền láng xi măng, cửa khung sắt-panô tôn, không trần |
m2 XD |
2.115.140 |
|
|
18 |
Cột kèo gỗ, vách tôn, hoặc tường gạch xây lửng, mái lợp tôn hoặc fibro xi măng, nền láng xi măng, cửa khung sắt-panô tôn, trần vật liệu thường |
m2 XD |
2.309.288 |
|
|
19 |
Cột kèo gỗ, tường xây gạch không trát, có bộ phận vách tôn hoặc ván, nền đất, không trần, mái tôn hoặc Fibrô xi măng. |
m2 XD |
3.003.570 |
|
|
20 |
Nhà nằm trên mặt nước, trụ bằng bê tông cao 2m-2,5m hoặc kết hợp với trụ bê tông và trụ gỗ; khung sườn bằng gỗ; vách ván dày 1,5cm hoặc kết với tole; mái tole hoặc fibro xi măng; sàn bằng gỗ ván dày 3cm. |
m2 |
4.150.210 |
|
|
21 |
Nhà xưởng (nhà kho) có kèo thép dạng zamil, cột thép hoặc bê tông cốt thép, mái tole, vách bao che bằng tường gạch hoặc tole, cửa sắt hoặc gỗ, nền bê tông |
m2 |
3.382.324 |
|
|
22 |
Nhà xưởng (nhà kho) có kèo thép dạng dàn, cột thép hoặc bê tông cốt thép, mái tole, vách bao che bằng tường gạch hoặc tole, cửa sắt hoặc gỗ, nền bê tông |
m2 |
3.021.831 |
|
|
23 |
Nhà xưởng (kho) có kèo thép không phải dạng zamil và dạng dàn, cột thép hoặc bê tông cốt thép, mái tole, tường gạch hoặc tole, nền bê tông |
m2 |
2.779.710 |
|
|
24 |
Nhà để xe mái tole khung gỗ hoặc thép, có vật liệu bao che, nền xi măng |
m2 |
1.803.337 |
|
|
B |
MẶT ĐỨNG CÔNG TRÌNH, NHÀ Ở (THÁO DỠ, XÂY DỰNG, GIẢI TỎA MỘT PHẦN NHÀ) |
|||
|
1 |
Nhà 1 tầng không có sê nô |
m2 |
1.155.486 |
|
|
2 |
Nhà 1 tầng có sê nô |
m2 |
1.805.601 |
|
|
3 |
Nhà 2 tầng trở lên |
m2 |
2.191.584 |
|
|
C |
HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH |
|
||
|
1 |
Mái che cột kèo tre gỗ tận dụng, mái lợp lá, giấy dầu, không vách, nền đất |
m2 XD |
372.486 |
|
|
2 |
Mái che cột kèo tre gỗ tận dụng, mái lợp tôn, ngói, không vách, nền đất |
|||
|
Mái tôn |
m2 XD |
409.513 |
||
|
Mái ngói |
m2 XD |
885.715 |
||
|
3 |
Mái che cột kèo tre gỗ tiêu chuẩn, mái lợp tôn, ngói, nền xi măng, không vách |
|||
|
Mái tôn |
m2 XD |
741.439 |
||
|
Mái ngói |
m2 XD |
1.224.047 |
||
|
4 |
Mái che cột kèo sắt, mái lợp tôn, nền láng xi măng |
m2 XD |
1.259.097 |
|
|
5 |
Mái che cột gạch, mái lợp tôn, ngói, nền láng xi măng |
m2 XD |
||
|
Mái tôn |
1.464.101 |
|||
|
Mái ngói |
2.511.042 |
|||
|
6 |
Nhà tắm độc lập loại thường (không hầm tự hoại), cửa nhựa, mái lợp tôn |
m2 XD |
3.664.116 |
|
|
7 |
Nhà vệ sinh độc lập (có hầm tự hoại), cửa nhựa, mái lợp tôn |
m2 XD |
6.960.234 |
|
|
8 |
Nhà tắm tiểu loại thường, cửa nhựa, không mái |
m2 XD |
2.933.885 |
|
|
9 |
Tường rào xây gạch hoặc xây gạch có gắn hoa bê tông (cao từ 1,4m-2,0m) tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp |
|||
|
Tường rào xây gạch cao 1,4m tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp |
m dài |
1.112.824 |
||
|
Tường rào xây gạch cao 1,6m tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp |
m dài |
1.223.096 |
||
|
Tường rào xây gạch cao 1,8m tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp |
m dài |
1.340.561 |
||
|
Tường rào xây gạch cao 2m tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp |
m dài |
1.453.719 |
||
|
10 |
Tường rào xây gạch (cao từ 1,4m đến 1,6m) tính từ mặt móng, kết hợp hoa song sắt (song sắt cao >= 0,7m), móng xây đá chẻ 2 lớp |
|||
|
Tường rào xây gạch cao 0,8 m tính từ mặt móng, kết hợp song hoa sắt cao 0,7m, móng xây đá chẻ 2 lớp |
m dài |
2.180.272 |
||
|
Tường rào xây gạch cao 0,5m tính từ mặt móng, kết hợp song hoa sắt cao 1,0m, móng xây đá chẻ 2 lớp |
m dài |
2.084.068 |
||
|
Tường rào xây móng đá chẻ cao 0,2m tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp, kết hợp song sắt thép hình cao 1,3m |
m dài |
2.509.238 |
||
|
11 |
Tường rào lưới thép kẽm gai (lưới ô vuông 200x200) hoặc lưới B40, cao 1,5m, trụ gạch hoặc cọc sắt, bê tông cốt thép |
|||
|
Tường rào lưới B40 cao 1,5m tính từ mặt móng, trụ bê tông cốt thép |
m dài |
537.955 |
||
|
Tường rào kẽm gai cao 1,5m tính từ mặt móng, trụ bê tông cốt thép |
m dài |
513.487 |
||
|
12 |
Hàng rào |
|||
|
12.1 |
Móng bê tông, cọc gỗ, rào kẽm gai, cao 1,5m |
|||
|
Rào (5 dây) |
m dài |
385.977 |
||
|
Rào (4 dây) |
m dài |
375.723 |
||
|
Rào (3 dây) |
m dài |
366.132 |
||
|
Rào (2 dây) |
m dài |
357.656 |
||
|
12.2 |
Móng bê tông, cọc bê tông cốt thép, rào lưới B40, cao 1,5m |
m dài |
627.276 |
|
|
13 |
Cổng trụ gạch, cánh thép tấm + thép hình |
m dài |
3.855.960 |
|
|
14 |
Cổng trụ gạch, cánh cửa gỗ |
m dài |
5.181.120 |
|
|
15 |
Cổng trụ gỗ, cánh cửa gỗ |
m dài |
5.087.785 |
|
|
16 |
Sân nền lát gạch thẻ |
m2 |
204.286 |
|
|
17 |
Sân nền bê tông, láng vữa xi măng |
m2 |
230.583 |
|
|
18 |
Sân bãi bê tông công nghiệp (bê tông đá 4x6 dày 10cm; đá khan dày 20cm; bê tông đá 1x2 dày 10cm) |
m2 |
525.599 |
|
|
19 |
Sân cấp phối đá dăm dày 14cm |
m2 |
112.930 |
|
|
20 |
Sân cấp phối đá dăm dày 14cm, láng nhựa |
m2 |
225.575 |
|
|
GIẾNG NƯỚC |
||||
|
21 |
Giếng nước ống buy xi măng đường kính 1,5m |
m sâu |
2.180.674 |
|
|
22 |
Giếng nước đường kính 2,2m, xây gạch thẻ dày 200 |
m sâu |
8.159.842 |
|
|
23 |
Giếng đất đường kính 1,8m |
m sâu |
1.228.940 |
|
|
24 |
Giếng đất đường kính 2.2m |
m sâu |
1.841.508 |
|
|
25 |
Giếng khoan sâu <= 20m, đường kính <=70 |
m sâu |
911.903 |
|
|
26 |
Giếng khoan sâu > 20m, đường kính <=70 |
m sâu |
911.892 |
|
|
27 |
Giếng khoan không tay bơm đường kính ống 49-60mm (loại không có ống vách) |
m sâu |
577.320 |
|
|
28 |
Giếng khoan không tay bơm, đường kính ống 140mm (loại không có ống vách) |
m sâu |
733.903 |
|
|
29 |
Giếng khoan không tay bơm, đường kính ống 90-160mm (loại có ống vách) |
m sâu |
1.016.519 |
|
|
30 |
Giếng bơm UNICEP có tay bơm, đường kính ống 49-60mm (chiều sâu giếng ≤12m) |
Giếng |
5.311.441 |
|
|
31 |
Giếng bơm UNICEP không có tay bơm, đường kính ống 49-60mm (chiều sâu giếng ≤12m) |
Giếng |
2.613.781 |
|
|
32 |
Giếng bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đường kính 800mm |
m sâu |
1.181.003 |
|
|
33 |
Giếng bằng bê tông cốt thép đúc sẵn đường kính 1m |
m sâu |
1.649.388 |
|
|
34 |
Giếng xây gạch dày 10cm đường kính 2m |
m sâu |
3.247.708 |
|
|
35 |
Giếng xây gạch dày 10cm đường kính 3m |
m sâu |
5.518.883 |
|
|
36 |
Giếng xây gạch đường kính 4m |
m sâu |
8.142.793 |
|
|
HỒ CHỨA, BỂ CHỨA NƯỚC |
||||
|
37 |
Bể chứa nước xây gạch dày 200 (khối xây) |
m3 |
3.084.438 |
|
|
38 |
Hồ nước xây gạch (tính cho 1m3 thể tích hồ) |
m3 |
1.501.750 |
|
|
39 |
Hồ nước xây đá chẻ (tính cho 1m3 thể tích hồ) |
m3 |
1.616.355 |
|
|
40 |
Hồ chuyên dùng có chống thấm xây gạch (tính cho 1m3 thể tích hồ) |
m3 |
1.899.584 |
|
|
41 |
Hồ chuyên dùng có chống thấm xây đá chẻ (tính cho 1m3 thể tích hồ) |
m3 |
2.877.448 |
|
|
42 |
Hồ nước xây ngầm, bể ngầm |
m3 |
2.642.487 |
|
|
43 |
Hồ nước xây gạch taplo (tính cho 1m3 thể tích hồ) |
m3 |
1.311.114 |
|
|
44 |
Hồ nước chuyên dùng có chống thấm xây gạch taplo (tính cho 1m3 thể tích hồ) |
m3 |
1.700.400 |
|
|
45 |
Hầm rút |
m3 |
3.480.246 |
|
|
46 |
Đài chứa nước xây gạch dày 200, hệ đỡ xây gạch cao 2.5m |
m3 |
4.775.085 |
|
|
47 |
Đài chứa nước xây gạch dày 200, hệ đỡ bê tông cốt thép cao >=3m |
m3 |
6.568.988 |
|
|
KHỐI XÂY, KHỐI BÊ TÔNG |
||||
|
48 |
Móng xây đá chẻ |
m3 |
3.096.280 |
|
|
49 |
Kè tường xây đá chẻ |
m3 |
3.975.098 |
|
|
50 |
Cột trụ xây gạch thẻ |
m3 |
10.908.401 |
|
|
51 |
Khối xây bằng vật liệu taplo |
m3 |
1.438.758 |
|
|
52 |
Khối bê tông không cốt thép |
m3 |
5.813.404 |
|
|
53 |
Khối bê tông cốt thép |
m3 |
6.647.284 |
|
|
SÀN GỖ |
||||
|
54 |
Sàn gỗ, hệ đỡ trụ gỗ, nền xi măng |
m2 |
1.142.149 |
|
|
55 |
Sàn gỗ, hệ đỡ trụ gạch, nền xi măng |
m2 |
1.931.837 |
|
|
56 |
Sàn gỗ, hệ đỡ trụ bê tông cốt thép, nền xi măng |
m2 |
1.555.372 |
|
|
57 |
Sàn lát gỗ |
|||
|
57.1 |
Gỗ tự nhiên PơMu |
m2 |
815.229 |
|
|
57.2 |
Gỗ công nghiệp 8mm |
m2 |
270.518 |
|
|
58 |
Gác lửng bằng gỗ (bao gồm sàn gỗ, hệ đà bằng gỗ hoặc khung thép hình) |
m2 |
1.070.129 |
|
|
59 |
Đan bê tông cốt thép, đá 1x2 |
|||
|
Đan bê tông cốt thép đổ tại chỗ, đá 1x2 |
m3 |
5.013.227 |
||
|
Đan bê tông cốt thép đúc sẵn đá 1x2 |
m3 |
3.909.324 |
||
|
60 |
Cọc rào bê tông cốt thép 100x100, đá 1x2, cao 2m |
m3 |
11.101.357 |
|
|
61 |
Sân bê tông cốt thép đá 1x2 |
|||
|
Có bê tông lót đá 4x6 |
m2 |
539.032 |
||
|
Không có bê tông lót |
m2 |
355.093 |
||
|
62 |
Sân lát đá chẻ 15x20x25 |
|||
|
Có bê tông lót đá 4x6 |
m2 |
512.623 |
||
|
Không có bê tông lót |
m2 |
327.124 |
||
|
63 |
Sân lát gạch Terazzo |
|||
|
Có bê tông lót đá 4x6 |
m2 |
412.703 |
||
|
Không có bê tông lót |
m2 |
227.805 |
||
|
64 |
Sân lót gạch con sâu, gạch xi măng (đệm cát, không có vữa lót) |
m2 |
225.780 |
|
|
65 |
Sân lót gạch tàu 300x300 |
|||
|
Có bê tông lót đá 4x6 |
m2 |
452.209 |
||
|
Không có bê tông lót |
m2 |
272.844 |
||
|
66 |
Tường rào xây gạch (cao 2m) tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp, xây tường cao 0,4m, kết hợp lưới B40 + trụ đỡ lưới bê tông hoặc sắt |
|||
|
Tường rào xây gạch cao 2.0m tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp, tô trát, quét vôi |
m dài |
1.440.285 |
||
|
Tường rào xây gạch cao 0,5m, lưới B40 cao 1,5m, trụ bê tông cốt thép, tô trát, quét vôi |
m dài |
1.263.233 |
||
|
67 |
Tường rào xây gạch cao 1.5m, tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp, lưới kẽm gai cao 0,5m, trụ bê tông cốt thép, tô trát, quét vôi |
m dài |
1.855.886 |
|
|
68 |
Cột trụ xây gạch 8x8x18 |
m3 |
9.247.130 |
|
|
69 |
Tường rào xây gạch cao 1.0m tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp |
m dài |
885.608 |
|
|
70 |
Tường rào sắt hộp (cao từ 1,4m đến 2,0m) tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp |
|||
|
Tường rào sắt hộp cao 1,4m tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp |
m dài |
1.663.308 |
||
|
Tường rào sắt hộp cao 1,6m tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp |
m dài |
1.793.168 |
||
|
Tường rào sắt hộp cao 1,8m tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp |
m dài |
1.923.028 |
||
|
Tường rào sắt hộp cao 2m tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp |
m dài |
2.052.934 |
||
|
71 |
Hòn non bộ xây đá hộc (không xây hồ nước) |
m3 |
1.718.027 |
|
|
72 |
Bể chứa nước xây gạch dày 200, nền bê tông đá 1x2 |
m3 |
3.256.300 |
|
|
73 |
Bể nước bê tông cốt thép đặt ngầm |
m3 |
3.507.927 |
|
|
74 |
Bể nước bê tông cốt thép đặt nổi (phần chìm 0,2m) |
m3 |
3.075.872 |
|
|
75 |
Đài nước bê tông cốt thép |
m3 |
10.278.416 |
|
|
CHÒI |
||||
|
76 |
Chòi: móng xây đá chẻ, nền xi măng, tường xây táp lô không tô, cửa khung gỗ lồng tôn thiếc, mái tôn |
m2 |
3.003.907 |
|
|
77 |
Chòi nền đất, trụ gỗ, đà gỗ, mái tôn |
m2 |
417.641 |
|
|
78 |
Chòi lục giác, cột bê tông/gạch, nền xi măng, mái ngói/tôn |
|||
|
78.1 |
+ Cột bê tông, kèo gỗ, nền xi măng, mái ngói |
m2 |
2.345.390 |
|
|
78.2 |
+ Cột bê tông, kèo gỗ, nền xi măng, mái tôn |
m2 |
1.883.907 |
|
|
78.3 |
+ Cột xây gạch, kèo gỗ, nền xi măng, mái ngói |
m2 |
2.308.287 |
|
|
78.4 |
+ Cột xây gạch, kèo gỗ, nền xi măng, mái tôn |
m2 |
1.856.778 |
|
|
79 |
Thổ kỳ: móng xây đá chẻ, nền xi măng, tường xây gạch 100, tường sơn nước, mái đúc bê tông (kích thước mái 750x750) |
cấu kiện |
2.288.897 |
|
|
80 |
Cổng trụ sắt, cánh khung thép hình gắn lưới B40 |
m2 |
3.574.642 |
|
|
81 |
Buy bê tông xi măng chứa nước: đặt nổi, nền bê tông + láng vữa (đường kính buy 1000, cao 1m) |
cấu kiện |
650.006 |
|
|
82 |
Cống đìa buy xi măng đường kính 0,8m |
m dài |
2.719.913 |
|
|
83 |
Cống đìa buy xi măng đường kính 1,0m |
m dài |
2.972.550 |
|
|
84 |
Lắp đặt ống nước HĐPE đường kính 60 phục vụ tưới tiêu |
m dài |
136.746 |
|
|
85 |
Lắp đặt ống nước HĐPE đường kính 75 phục vụ tưới tiêu |
m dài |
182.120 |
|
|
86 |
Lắp đặt ống nước HĐPE đường kính 90 phục vụ tưới tiêu |
m dài |
254.288 |
|
|
87 |
CHUỒNG TRẠI |
|||
|
87.1 |
Tường ngăn cao 1.0m xây gạch; trụ xây gạch; mái cao 3.5m lợp fibrô xi măng; xà gồ gỗ; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng. |
m2 XD |
1.682.414 |
|
|
87.2 |
Tường ngăn cao 1.0m xây gạch; trụ xây gạch; mái cao 3.9m lợp ngói; xà gồ gỗ; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng. |
m2 XD |
2.307.155 |
|
|
87.3 |
Tường ngăn cao 1.0m xây gạch; trụ xây gạch; mái cao 3m lợp tôn; xà gồ thép; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng. |
m2 XD |
2.065.326 |
|
|
87.4 |
Tường ngăn cao 1.0m xây gạch; trụ gỗ; mái cao 3m lợp tôn; xà gồ thép; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng. |
m2 XD |
2.142.038 |
|
|
87.5 |
Tường ngăn cao 1.0m xây gạch; trụ gỗ; mái cao 3.9m lợp ngói; xà gồ gỗ; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng. |
m2 XD |
2.248.305 |
|
|
87.6 |
Tường bao xây gạch, vách ngăn ván ép cao 1.0m, trụ gỗ; mái cao 3.9m lợp ngói; xà gồ gỗ; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng. |
m2 XD |
2.186.198 |
|
|
87.7 |
Tường bao xây gạch, vách ngăn ván ép cao 1.0m; trụ gỗ; mái cao 3m lợp tôn; xà gồ thép; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng. |
m2 XD |
2.016.519 |
|
|
87.8 |
Tường bao ván ép, vách ngăn cao 1.0m; trụ gỗ; mái cao 3.9m lợp ngói; xà gồ gỗ; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng. |
m2 XD |
1.859.056 |
|
|
87.9 |
Tường tôn cao 1.35m, vách ngăn tôn cao 1.0m; trụ gỗ; mái cao 3m lợp tôn; xà gồ thép; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng. |
m2 XD |
2.001.221 |
|
|
87.10 |
Tường tôn cao 1.35m, vách ngăn tôn cao 1.0m, trụ gỗ; mái cao 3.9m lợp ngói; xà gồ gỗ; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng. |
m2 XD |
2.152.914 |
|
|
87.11 |
Tường + vách ngăn cót; trụ gỗ tận dụng; mái cao 3m lợp tôn tận dụng; xà gồ gỗ tận dụng; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng. |
m2 XD |
877.156 |
|
|
87.12 |
Hồ nuôi tôm bột, móng xây đá chẻ, tường gạch thẻ |
m3 |
1.416.254 |
|
|
88 |
MƯƠNG |
|||
|
88.1 |
Hệ mương và hầm xây gạch hồ nuôi tôm bột, móng xây đá chẻ, tường gạch ống |
m3 |
1.150.192 |
|
|
88.2 |
Mương xây gạch, láng vữa xi măng |
m3 |
1.745.008 |
|
|
88.3 |
Mương xây gạch Taplô, láng vữa xi măng |
m3 |
1.506.003 |
|
|
88.4 |
Mương bê tông (đúc sẵn) |
m3 |
2.658.286 |
|
|
88.5 |
Hầm chứa nước thải xây gạch không nắp |
m3 |
1.088.425 |
|
|
88.6 |
Móng, tường bao xây gạch cao 1,2m, không vách ngăn, trụ sắt, hệ mái thép, lợp tôn, nền láng xi măng |
m2 XD |
1.895.817 |
|
|
88.7 |
Móng, tường bao xây gạch cao 1,2m, không vách ngăn, trụ sắt, hệ mái thép, lợp tôn, nền đất |
m2 XD |
1.742.834 |
|
|
88.9 |
Móng, tường bao xây gạch cao 1,2m, không vách ngăn, trụ gỗ, hệ mái gỗ, lợp tôn, nền láng xi ibromăng |
m2 XD |
1.521.224 |
|
|
88.10 |
Móng, tường bao xây gạch cao 1,2m, không vách ngăn, trụ gỗ, hệ mái gỗ, tôn loại tốt, nền đất |
m2 XD |
1.312.870 |
|
|
88.11 |
Móng xây gạch, nền đất, không tường, không vách ngăn, cột trụ gỗ, xà gồ gỗ, mái lợp tôn |
m2 XD |
729.304 |
|