THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE CỦA NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT Căn cứ Luật Đường sắt ngày 27 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế; Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh; Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư quy định về tiêu chuẩn sức khỏe của người điều khiển phương tiện giao thông đường sắt. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về tiêu chuẩn sức khoẻ của người điều khiển phương tiện giao thông đường sắt theo quy định tại khoản 2 Điều 48 Luật Đường sắt. Điều 2. Tiêu chuẩn sức khỏe của người điều khiển phương tiện giao thông đường sắt Người điều khiển phương tiện giao thông đường sắt phải đáp ứng tiêu chuẩn sức khỏe quy định tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư này. Điều 3. Trách nhiệm của cơ sở khám sức khoẻ 1. Tuân thủ các quy định của pháp luật về khám sức khỏe của Luật Khám bệnh, chữa bệnh và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Khám bệnh, chữa bệnh. 2. Ban hành biểu mẫu, cấp giấy khám sức khỏe đảm bảo có đầy đủ các thông tin tối thiểu quy định tại Phụ lục 02, Phụ lục 03 ban hành kèm theo Thông tư này và cập nhật đầy đủ các thông tin khám sức khỏe theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 36/2024/TT-BYT ngày 16 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn sức khỏe, việc khám sức khỏe đối với người lái xe, người điều khiển xe máy chuyên dùng; việc khám sức khỏe định kỳ đối với người hành nghề lái xe ô tô; cơ sở dữ liệu về sức khỏe người lái xe, người điều khiển xe máy chuyên dùng. Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp Trường hợp việc khám sức khỏe đã thực hiện trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành nhưng chưa ban hành kết luận thì việc kết luận thực hiện theo quy định tại Thông tư số 12/2018/TT-BYT ngày 04 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn sức khỏe của nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu. Điều 5. Điều khoản tham chiếu Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo văn bản thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung đó. Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Thông tư số 12/2018/TT-BYT ngày 04 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn sức khỏe của nhân viên đường sắt trực tiếp phục vụ chạy tàu hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Y tế (qua Cục Quản lý Khám, chữa bệnh) để xem xét, giải quyết./.
PHỤ LỤC 01
BẢNG TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE CỦA NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
PHỤ LỤC 02
CÁC THÔNG TIN KHÁM SỨC KHỎE TUYỂN DỤNG ĐỐI VỚI NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT I. THÔNG TIN HÀNH CHÍNH CỦA NGƯỜI ĐỀ NGHỊ KHÁM SỨC KHỎE 1. Họ và tên (có dán ảnh hoặc scan ảnh) 2. Giới tính: Nam □ Nữ □ 3. Ngày tháng năm sinh: (Tuổi: ....................................) 4. Số CCCD /CC/Hộ chiếu/Định danh công dân: ....... ......................... 5. Cấp ngày …/…/…… Tại ........................................................................ 6. Chỗ ở hiện tại: ........................................................................................ II. TIỀN SỬ BỆNH CỦA NGƯỜI ĐỀ NGHỊ KHÁM SỨC KHỎE 1. Tiền sử gia đình: Có ai trong gia đình ông (bà) mắc một trong các bệnh: truyền nhiễm, tim mạch, đái tháo đường, lao, hen phế quản, ung thư, động kinh, rối loạn tâm thần, bệnh khác: a) Không □; b) Có □; Nếu “có”, đề nghị ghi cụ thể tên bệnh: 2. Tiền sử, bệnh sử bản thân: Người được khám sức khoẻ tự khai các thông tin sau (đã/đang mắc bệnh, tình trạng bệnh nào sau đây không (Bác sỹ hỏi bệnh và đánh dấu X vào ô tương ứng)
Nếu “có”, đề nghị ghi cụ thể tên bệnh: 3. Câu hỏi khác (nếu có): Người được khám sức khoẻ có đang điều trị bệnh gì không? Nếu có, hãy liệt kê các thuốc đang dùng và liều lượng: Người được khám sức khoẻ cam đoan những điều khai trên đây hoàn toàn đúng với sự thật. Nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật. (Người đề nghị khám sức khỏe: Ký và ghi rõ họ, tên và ghi ngày ... tháng ... năm ..…..đề nghị khám). III. KHÁM LÂM SÀNG Toàn thân: Chiều cao…….cm; Cân nặng:……..kg; BMI; Mạch, Huyết áp 1. Tâm thần 2. Thần kinh 3. Mắt 4.Tai-Mũi-Họng 5. Tim mạch: 6. Hô hấp 7. Cơ Xương Khớp: 8. Nội tiết IV. KHÁM CẬN LÂM SÀNG 1. Xét nghiệm ma túy (Xét nghiệm sàng lọc và định tính các loại ma túy theo quy định của Bộ Y tế: Amphetamin, Marijuana, Morphin, Codein, Heroin) 2. Các xét nghiệm chỉ thực hiện khi có chỉ định của bác sỹ khám sức khỏe: Xét nghiệm nồng độ cồn trong máu hoặc hơi thở/huyết học/sinh hóa/X.quang và các xét nghiệm khác (điện não đồ, điện tim...) Lưu ý: Mục III, IV, người hành nghề khám, ký, ghi rõ họ tên và kết luận người đề nghị khám sức khoẻ có đủ/không đủ tiêu chuẩn theo nội dung khám tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này) V. KẾT LUẬN Phần kết luận ghi rõ người đề nghị khám sức khoẻ có đủ/không đủ tiêu chuẩn sức khoẻ điều khiển phương tiện giao thông đường sắt (nếu không đủ ghi rõ lý do) VI. NGÀY KẾT LUẬN (ngày ... tháng ... năm ..…... ) (Giấy khám sức khỏe này có giá trị sử dụng trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký kết luận) VII. NGƯỜI KẾT LUẬN (Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu) Ghi chú: Ngoài các thông tin tối thiểu nêu trên, Cơ sở khám sức khoẻ có thể bổ sung thêm các thông tin khác (nếu cần thiết)
PHỤ LỤC 03
CÁC THÔNG TIN VỀ KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ ĐỐI VỚI NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT I. THÔNG TIN HÀNH CHÍNH CỦA NGƯỜI ĐỀ NGHỊ KHÁM SỨC KHỎE 1. Họ và tên (có dán ảnh hoặc scan ảnh) 2. Giới tính: Nam □ Nữ □ 3. Ngày tháng năm sinh: (Tuổi: ....................................) 4. Số CCCD /CC/Hộ chiếu/Định danh công dân: ....... ......................... 5. Cấp ngày …/…/…… Tại ........................................................................ 6. Chỗ ở hiện tại: ........................................................................................ 7. Chức danh đang làm:................................................. 8. Nơi công tác:.................................................... 9. Tiền sử bệnh tật bản thân: (Tên bệnh, phát hiện năm nào) (Người đề nghị khám sức khỏe: Ký và ghi rõ họ, tên và ghi ngày ... tháng ... năm đề nghị khám). II. KHÁM LÂM SÀNG Toàn thân: Chiều cao…….cm; Cân nặng:……..kg; BMI; Mạch, Huyết áp 1. Tâm thần 2. Thần kinh 4.Tai-Mũi-Họng 5. Tim mạch: 6. Hô hấp 7. Cơ Xương Khớp: 8. Nội tiết 9. Ngoại khoa, Da liễu - Ngoại khoa: - Da liễu: 10. Tiết niệu - Sinh dục: - Tiết niệu: - Sinh dục: 11. Nội tiết - Chuyển hóa III. KHÁM CẬN LÂM SÀNG 1. Các xét nghiệm bắt buộc: a) Xét nghiệm ma túy: Xét nghiệm sàng lọc và định tính các loại ma túy theo quy định của Bộ Y tế: Amphetamin, Marijuana, Morphin, Codein, Heroin) b) Xét nghiệm nồng độ cồn trong máu hoặc hơi thở: 2. Các xét nghiệm chỉ thực hiện khi có chỉ định của bác sỹ khám sức khỏe: Huyết học/sinh hóa/X.quang và các xét nghiệm khác. Lưu ý: Mục II, III, người hành nghề khám, ký, ghi rõ họ tên và kết luận người đề nghị khám sức khoẻ có đủ/không đủ tiêu chuẩn theo nội dung khám tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư này và phân loại sức khoẻ IV. KẾT LUẬN Phần kết luận ghi rõ người đề nghị khám sức khoẻ có đủ/không đủ tiêu chuẩn sức khoẻ điều khiển phương tiện giao thông đường sắt (nếu không đủ ghi rõ lý do) và phân loại sức khoẻ. V. NGÀY KẾT LUẬN (ngày ... tháng ... năm ..…... ) VI. NGƯỜI KẾT LUẬN (Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu) Ghi chú: Ngoài các thông tin tối thiểu nêu trên, Cơ sở khám sức khoẻ có thể bổ sung thêm các thông tin khác (nếu cần thiết)
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||