THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VIỆC PHÂN CẤP THỰC HIỆN MỘT SỐ NHIỆM VỤ, GIẢI QUYẾT MỘT SỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THIẾT BỊ Y TẾ THUỘC THẨM QUYỀN CỦA BỘ Y TẾ VÀ QUY ĐỊNH VỀ MẪU VĂN BẢN, BÁO CÁO THỰC HIỆN QUẢN LÝ THIẾT BỊ Y TẾ Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15; Căn cứ Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2023/NĐ-CP, Nghị định số 96/2023/NĐ-CP và Nghị định số 04/2025/NĐ-CP; Căn cứ Nghị định số 217/2025/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ về hoạt động kiểm tra chuyên ngành; Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế; Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Hạ tầng và Thiết bị y tế, Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư quy định việc phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ, giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực thiết bị y tế thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế và quy định về mẫu văn bản, báo cáo thực hiện quản lý thiết bị y tế. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về: 1. Việc phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ và giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực thiết bị y tế thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế. 2. Mẫu văn bản, báo cáo thực hiện quản lý thiết bị y tế theo quy định tại khoản 12 Điều 70 Nghị định số 98/2021/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2023/NĐ-CP, Nghị định số 96/2023/NĐ-CP và Nghị định số 04/2025/NĐ-CP. Điều 2. Phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ, giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực thiết bị y tế thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế cho Cục Hạ tầng và Thiết bị y tế 1. Cấp mới số lưu hành thiết bị y tế thuộc loại C, D theo quy định tại Điều 32, Điều 32a Nghị định số 98/2021/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2023/NĐ-CP, Nghị định số 96/2023/NĐ-CP và Nghị định số 04/2025/NĐ-CP. 2. Kiểm tra sau khi cấp số lưu hành đối với thiết bị y tế thuộc loại C, D theo quy định tại Khoản 3 và Khoản 4 Điều 32 Nghị định số 98/2021/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2023/NĐ-CP, Nghị định số 96/2023/NĐ-CP và Nghị định số 04/2025/NĐ-CP. 3. Đình chỉ lưu hành đối với lô thiết bị y tế, chấm dứt đình chỉ lưu hành lô thiết bị y tế theo quy định tại Khoản 3 Điều 34 Nghị định số 98/2021/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2023/NĐ-CP, Nghị định số 96/2023/NĐ-CP và Nghị định số 04/2025/NĐ-CP. 4. Thu hồi lô thiết bị y tế theo quy định tại Khoản 4 Điều 34 Nghị định số 98/2021/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2023/NĐ-CP, Nghị định số 96/2023/NĐ-CP và Nghị định số 04/2025/NĐ-CP. 5. Ban hành văn bản về việc cho phép hay không cho phép tiếp tục lưu hành thiết bị y tế theo quy định tại Điều 37 Nghị định số 98/2021/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2023/NĐ-CP, Nghị định số 96/2023/NĐ-CP và Nghị định số 04/2025/NĐ-CP. 6. Thu hồi số lưu hành thiết bị y tế theo quy định tại Điều 39 Nghị định số 98/2021/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2023/NĐ-CP, Nghị định số 96/2023/NĐ-CP và Nghị định số 04/2025/NĐ-CP. 7. Cấp giấy phép nhập khẩu thiết bị y tế theo quy định tại Điều 48 Nghị định số 98/2021/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2023/NĐ-CP, Nghị định số 96/2023/NĐ-CP và Nghị định số 04/2025/NĐ-CP. 8. Cấp mới, cấp lại và thu hồi giấy chứng nhận lưu hành tự do thiết bị y tế theo quy định tại Điều 50 Nghị định số 98/2021/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2023/NĐ-CP, Nghị định số 96/2023/NĐ-CP và Nghị định số 04/2025/NĐ-CP. 9. Cấp mới, cấp bổ sung và thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định thiết bị y tế theo quy định tại Điều 56 Nghị định số 98/2021/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2023/NĐ-CP, Nghị định số 96/2023/NĐ-CP và Nghị định số 04/2025/NĐ-CP. 10. Quyết định việc xử lý thiết bị y tế không đạt yêu cầu kiểm định theo quy định tại Điều 58 Nghị định số 98/2021/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2023/NĐ-CP, Nghị định số 96/2023/NĐ-CP và Nghị định số 04/2025/NĐ-CP. 11. Kiểm tra chuyên ngành đối với tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động: phân loại thiết bị y tế; sản xuất, lưu hành, mua bán, xuất khẩu, nhập khẩu, cung cấp dịch vụ thiết bị y tế; thông tin, quảng cáo thiết bị y tế; quản lý, sử dụng thiết bị y tế tại các cơ sở y tế theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định số 217/2025/NĐ-CP. Điều 3. Mẫu văn bản, báo cáo thực hiện quản lý thiết bị y tế Ban hành kèm theo Thông tư này mẫu văn bản, báo cáo phục vụ hoạt động quản lý thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định số 98/2021/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2023/NĐ-CP, Nghị định số 96/2023/NĐ-CP và Nghị định số 04/2025/NĐ-CP: 1. Phụ lục I: Mẫu văn bản công bố, công khai, kê khai, thông báo và đề nghị cấp mới số lưu hành, giấy phép nhập khẩu, giấy chứng nhận lưu hành tự do. 2. Phụ lục II: Mẫu bản kê khai nhân sự. 3. Phụ lục III: Mẫu thông tin hồ sơ công bố, giấy chứng nhận, giấy phép nhập khẩu thiết bị y tế. 4. Phụ lục IV: Mẫu văn bản cam kết và đề nghị tiếp tục lưu hành thiết bị y tế. 5. Phụ lục V: Mẫu giấy ủy quyền. 6. Phụ lục VI: Mẫu giấy xác nhận đủ điều kiện bảo hành. 7. Phụ lục VII: Mẫu tài liệu kỹ thuật thiết bị y tế. 8. Phụ lục VIII: Mẫu báo cáo xuất, nhập, tồn kho, sử dụng thiết bị y tế, nguyên liệu sản xuất, chất ngoại kiểm có chứa chất ma túy, tiền chất. Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 11 năm 2025. 2. Thông tư số 19/2021/TT-BYT ngày 16 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mẫu văn bản, báo cáo thực hiện Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 10/2023/TT-BYT hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực. Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với các hồ sơ đã nộp cho cơ quan quản lý trước ngày Thông tư này có hiệu lực mà có sử dụng các biểu mẫu theo quy định tại Thông tư số 19/2021/TT-BYT được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 10/2023/TT-BYT: Nếu văn bản, báo cáo đó hết hiệu lực hoặc có yêu cầu sửa đổi, bổ sung thì tổ chức, cá nhân khi cập nhật, sửa đổi, bổ sung hồ sơ phải thực hiện theo mẫu ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Đối với Giấy ủy quyền và Giấy xác nhận đủ điều kiện bảo hành thiết bị y tế được chủ sở hữu thiết bị y tế ký ban hành theo mẫu quy định tại Thông tư số 19/2021/TT-BYT được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 10/2023/TT-BYT trước ngày Thông tư này có hiệu lực và đang còn hiệu lực thì được tiếp tục sử dụng. Điều 6. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Hạ tầng và Thiết bị y tế và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc; đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Y tế (Cục Hạ tầng và Thiết bị y tế) để kịp thời xem xét, giải quyết./.
PHỤ LỤC I
MẪU VĂN BẢN CÔNG BỐ, CÔNG KHAI, KÊ KHAI, THÔNG BÁO VÀ ĐỀ NGHỊ CẤP MỚI SỐ LƯU HÀNH, GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU, GIẤY CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO
Mẫu số 01
VĂN BẢN CÔNG BỐ Đủ điều kiện sản xuất thiết bị y tế Kính gửi: .............2................... 1. Tên cơ sở sản xuất: Mã số thuế: ………………………………………………………………….. Địa chỉ trụ sở: …….. 3 ……………………………………………………… Địa chỉ sản xuất: ....................... 4…………………………………………... Điện thoại: ................................ ………….. Fax: ……………………….. Email: ....................................... Website (nếu có): ………….. 2. Người đại diện hợp pháp của cơ sở sản xuất: Họ và tên: …………………………………………………………………… Số căn cước/Hộ chiếu: ……. ngày cấp: ……… nơi cấp: ……….. Điện thoại cố định: .......................Điện thoại di động: …………………… 3. Các thiết bị y tế do cơ sở sản xuất:
Công bố cơ sở đủ điều kiện sản xuất thiết bị y tế Hồ sơ kèm theo gồm:
Cơ sở công bố đủ điều kiện sản xuất thiết bị y tế cam kết: 1. Nội dung thông tin công bố là chính xác, hợp pháp và theo đúng quy định. Nếu có sự giả mạo, không đúng sự thật cơ sở xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật. 2. Bảo đảm và duy trì các điều kiện đã công bố trong quá trình hoạt động của cơ sở. 3. Cập nhật các thay đổi liên quan đến hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất theo quy định.
__________________________ 1 Địa danh 2 Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi cơ sở sản xuất đặt trụ sở 3 Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh 4 Nếu trùng với địa chỉ đăng ký kinh doanh thì ghi “tại trụ sở”
Mẫu số 02
VĂN BẢN CÔNG BỐ Tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế thuộc loại A Kính gửi: .............2................... 1. Tên cơ sở công bố: .............................................................................. Mã số thuế hoặc Số giấy phép thành lập Văn phòng đại diện: ................. Địa chỉ: ……3……… ............................................................................... Điện thoại cố định: .. .....................……….Fax: .. ................................... Email: ...........................................……… ............................................... 2. Người đại diện hợp pháp của cơ sở: Họ và tên: ................................................................................................ Số căn cước/Hộ chiếu: ……. ngày cấp: ……… nơi cấp: ......................... Điện thoại cố định: .......................Điện thoại di động: ........................... 3. Thiết bị y tế thuộc loại A: Thiết bị y tế chung4: □ hoặc thiết bị y tế chẩn đoán in vitro: □ Tên thiết bị y tế5: ..................................................................................... Tên thương mại6(nếu có): ......................................................................... Mã Global Medical Device Nomenclature - GMDN (nếu có): ................. Chủng loại: .............................................................................................. Mã sản phẩm (nếu có): ............................................................................ Quy cách đóng gói (nếu có): .................................................................... Mục đích sử dụng: ................................................................................... Tên cơ sở sản xuất: .................................................................................. Địa chỉ cơ sở sản xuất: ............................................................................. Tiêu chuẩn áp dụng: ................................................................................ 4. Đối với thiết bị y tế chứa chất ma túy, tiền chất: Tên chất ma túy, tiền chất: …………………. Tên khoa học: …………… Mã thông tin CAS: .................................................................................. Nồng độ, hàm lượng chất ma túy, tiền chất: ............................................ Tổng hàm lượng chất ma túy, tiền chất trong một đơn vị đóng gói nhỏ nhất: ......................................................................................................................... 5. Thông tin về chủ sở hữu thiết bị y tế: Tên chủ sở hữu: ....................................................................................... Địa chỉ chủ sở hữu: .................................................................................. 6. Thông tin về cơ sở bảo hành (nếu có): Tên cơ sở: ................................................................................................ Địa chỉ: .................................................................................................... Điện thoại cố định: ....................... Điện thoại di động: .......................... 7. Số công bố đủ điều kiện sản xuất đối với thiết bị y tế sản xuất trong nước:.. ............................................................................................................. Công bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế loại A Hồ sơ kèm theo gồm:
Cơ sở công bố tiêu chuẩn áp dụng cam kết: 1. Nội dung thông tin công bố là chính xác, hợp pháp và theo đúng quy định. Nếu có sự giả mạo, không đúng sự thật cơ sở xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật. 2. Bảo đảm chất lượng và lưu hành thiết bị y tế theo đúng hồ sơ đã công bố. 3. Cập nhật các thay đổi liên quan đến hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng theo quy định.
__________________________ 1 Địa danh 2 Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi cơ sở đặt trụ sở 3 Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh 4 Là thiết bị y tế không phải thiết bị y tế chẩn đoán in vitro. 5 Ghi tên thiết bị y tế bằng tiếng Việt phù hợp với mục đích sử dụng của thiết bị y tế, trừ trường hợp không thể Việt hóa. 6 Ghi tên thương mại do Chủ sở hữu thiết bị y tế đặt
Mẫu số 03
VĂN BẢN CÔNG BỐ Tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế thuộc loại B Kính gửi: .............2................... 1. Tên cơ sở công bố: .............................................................................. Mã số thuế hoặc Số giấy phép thành lập Văn phòng đại diện: ................. Địa chỉ: ……3……… ............................................................................... Điện thoại cố định: .. .....................……….Fax: .. ................................... Email: ...........................................……… ............................................... 2. Người đại diện hợp pháp của cơ sở: Họ và tên: ................................................................................................ Số căn cước/Hộ chiếu: ……. ngày cấp: ……… nơi cấp: ......................... Điện thoại cố định: .......................Điện thoại di động: ........................... 3. Thiết bị y tế thuộc loại B: Thiết bị y tế chung4: □ hoặc thiết bị y tế chẩn đoán in vitro: □ Tên thiết bị y tế5: ..................................................................................... Tên thương mại6 (nếu có): ........................................................................ Mã Global Medical Device Nomenclature - GMDN (nếu có): ................. Chủng loại: .............................................................................................. Mã sản phẩm (nếu có): ............................................................................ Quy cách đóng gói (nếu có): .................................................................... Mục đích sử dụng: ................................................................................... Tên cơ sở sản xuất: .................................................................................. Địa chỉ cơ sở sản xuất: ............................................................................. Tiêu chuẩn áp dụng: ................................................................................ 4. Đối với thiết bị y tế chứa chất ma túy, tiền chất: Tên chất ma túy, tiền chất: ……………Tên khoa học: ………..…… Mã thông tin CAS: .................................................................................. Nồng độ, hàm lượng chất ma tuý, tiền chất: ............................................ Tổng hàm lượng chất ma tuý, tiền chất trong một đơn vị đóng gói nhỏ nhất: ………….................................................................................................. 5. Thông tin về chủ sở hữu thiết bị y tế: Tên chủ sở hữu: ....................................................................................... Địa chỉ chủ sở hữu: .................................................................................. 6. Thông tin về cơ sở bảo hành (nếu có): Tên cơ sở: ................................................................................................ Địa chỉ: .................................................................................................... Điện thoại cố định: ....................... Điện thoại di động: .......................... 7. Số công bố đủ điều kiện sản xuất đối với thiết bị y tế sản xuất trong nước: ............................................................................................................. Công bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế loại B Hồ sơ kèm theo gồm:
Cơ sở công bố tiêu chuẩn áp dụng cam kết: 1. Nội dung thông tin công bố là chính xác, hợp pháp và theo đúng quy định. Nếu có sự giả mạo, không đúng sự thật cơ sở xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật. 2. Bảo đảm chất lượng và lưu hành thiết bị y tế theo đúng hồ sơ đã công bố. 3. Cập nhật các thay đổi liên quan đến hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng theo quy định.
__________________________ 1 Địa danh 2 Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi cơ sở đặt trụ sở 3 Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh 4 Là thiết bị y tế không phải thiết bị y tế chẩn đoán in vitro 5 Ghi tên thiết bị y tế bằng tiếng Việt phù hợp với mục đích sử dụng của thiết bị y tế, trừ trường hợp không thể Việt hóa 6 Ghi tên thương mại do Chủ sở hữu thiết bị y tế đặt
Mẫu số 04
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ Cấp mới số lưu hành thiết bị y tế thuộc loại C, D có quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng Kính gửi: Cục Hạ tầng và Thiết bị y tế - Bộ Y tế 1. Tên cơ sở đăng ký: .............................................................................. Mã số thuế hoặc Số giấy phép thành lập Văn phòng đại diện: ................. Địa chỉ:……..2 …… ................................................................................. Điện thoại: ....................................………Fax: ....................................... Email: ........................................... .......................................................... 2. Người đại diện hợp pháp của cơ sở: Họ và tên: ................................................................................................ Số căn cước/Hộ chiếu: ………... ngày cấp: ………… nơi cấp: ..................... Điện thoại cố định: .......................Điện thoại di động: ........................... 3. Thiết bị y tế đăng ký lưu hành: Tên thiết bị y tế: ...................................................................................... Tên thương mại (nếu có): ......................................................................... Mã Global Medical Device Nomenclature - GMDN (nếu có): ................. Chủng loại: .............................................................................................. Mã sản phẩm (nếu có): ............................................................................ Quy cách đóng gói (nếu có): .................................................................... Loại thiết bị y tế: ..................................................................................... Mục đích sử dụng: ................................................................................... Tên cơ sở sản xuất: .................................................................................. Địa chỉ cơ sở sản xuất: ............................................................................. 4. Thông tin về chủ sở hữu thiết bị y tế: Tên chủ sở hữu: ....................................................................................... Địa chỉ chủ sở hữu: .................................................................................. 5. Thông tin về cơ sở bảo hành (nếu có): Tên cơ sở: ................................................................................................ Địa chỉ: .................................................................................................... Điện thoại cố định: ....................... Điện thoại di động: .......................... 6. Số công bố đủ điều kiện sản xuất đối với thiết bị y tế sản xuất trong nước: .. .................................................................................................................... 7. Hiệu lực của các giấy tờ trong hồ sơ3: - Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485: ………… - Giấy ủy quyền của chủ sở hữu thiết bị y tế: …………………………….. - Giấy lưu hành đối với thiết bị y tế nhập khẩu: ………………………… Hồ sơ kèm theo gồm:
Cơ sở đăng ký lưu hành thiết bị y tế cam kết: 1. Nội dung thông tin đăng ký lưu hành là chính xác, hợp pháp và theo đúng quy định. Nếu có sự giả mạo, không đúng sự thật cơ sở xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật. 2. Bảo đảm chất lượng và lưu hành thiết bị y tế theo đúng hồ sơ đăng ký lưu hành. 3. Cập nhật các thay đổi liên quan đến hồ sơ đăng ký lưu hành theo quy định.
__________________________ 1 Địa danh 2 Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh 3 Trường hợp có nhiều tài liệu: Ghi thời hạn của tài liệu có hiệu lực ngắn nhất. Trường hợp tài liệu không ghi thời hạn hiệu lực: đề nghị khai báo là “Không thời hạn”.
Mẫu số 05
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ Cấp mới số lưu hành thiết bị y tế thuộc loại C, D là phương tiện đo phải phê duyệt mẫu theo quy định của pháp luật về đo lường Kính gửi: Cục Hạ tầng và Thiết bị y tế - Bộ Y tế 1. Tên cơ sở đăng ký: .............................................................................. Mã số thuế hoặc Số giấy phép thành lập Văn phòng đại diện: ................. Địa chỉ:……..2 …..................................................................................... Điện thoại: .................................... ………Fax: ....................................... Email: ........................................... .......................................................... 2. Người đại diện hợp pháp của cơ sở: Họ và tên: ................................................................................................ Số căn cước/Hộ chiếu: ……. ngày cấp: …… nơi cấp: .................................. Điện thoại cố định: ....................... Điện thoại di động: ........................... 3. Thiết bị y tế đăng ký lưu hành: Tên thiết bị y tế: ...................................................................................... Tên thương mại (nếu có): ......................................................................... Mã Global Medical Device Nomenclature - GMDN (nếu có): ................ Chủng loại: .............................................................................................. Mã sản phẩm (nếu có): ............................................................................ Quy cách đóng gói (nếu có): .................................................................... Loại thiết bị y tế: ..................................................................................... Mục đích sử dụng: ................................................................................... Tên cơ sở sản xuất: .................................................................................. Địa chỉ cơ sở sản xuất: ............................................................................ 4. Thông tin về chủ sở hữu thiết bị y tế: Tên chủ sở hữu: ....................................................................................... Địa chỉ chủ sở hữu: ................................................................................. 5. Thông tin về cơ sở bảo hành (nếu có): Tên cơ sở: ............................................................................................... Địa chỉ: .................................................................................................... Điện thoại cố định: ....................... Điện thoại di động: ........................... 6. Số công bố đủ điều kiện sản xuất đối với thiết bị y tế sản xuất trong nước: .. 7. Hiệu lực của các giấy tờ trong hồ sơ3: - Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485: ………… - Giấy ủy quyền của chủ sở hữu thiết bị y tế: …………………………….. - Giấy lưu hành đối với thiết bị y tế nhập khẩu: ………………………… Hồ sơ kèm theo gồm:
Cơ sở đăng ký lưu hành thiết bị y tế cam kết: 1. Nội dung thông tin đăng ký lưu hành là chính xác, hợp pháp và theo đúng quy định. Nếu có sự giả mạo, không đúng sự thật cơ sở xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật. 2. Bảo đảm chất lượng và lưu hành thiết bị y tế theo đúng hồ sơ đăng ký lưu hành. 3. Cập nhật các thay đổi liên quan đến hồ sơ đăng ký lưu hành theo quy định.
__________________________ 1 Địa danh 2 Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh 3 Trường hợp có nhiều tài liệu: Ghi thời hạn của tài liệu có hiệu lực ngắn nhất. Trường hợp tài liệu không ghi thời hạn hiệu lực: đề nghị khai báo là “Không thời hạn”.
Mẫu số 06
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ Cấp mới số lưu hành thiết bị y tế thuộc loại C, D thuộc trường hợp cấp nhanh Kính gửi: Cục Hạ tầng và Thiết bị y tế - Bộ Y tế 1. Tên cơ sở đăng ký: … .......................................................................... Mã số thuế hoặc Số giấy phép thành lập Văn phòng đại diện: ................. Địa chỉ:……..2 …………………… ......................................................... Điện thoại: .................................... ………Fax: ....................................... Email: ........................................... ………………………………............ 2. Người đại diện hợp pháp của cơ sở: Họ và tên: ................................................................................................ Số căn cước/Hộ chiếu: ……. ngày cấp: …… nơi cấp: .................................. Điện thoại cố định: ....................... Điện thoại di động: ........................... 3. Thiết bị y tế đăng ký lưu hành: Tên thiết bị y tế: ...................................................................................... Tên thương mại (nếu có): ......................................................................... Mã Global Medical Device Nomenclature - GMDN (nếu có): ................ Chủng loại: .............................................................................................. Mã sản phẩm (nếu có): ............................................................................ Quy cách đóng gói (nếu có): .................................................................... Loại thiết bị y tế: ..................................................................................... Mục đích sử dụng: ................................................................................... Tên cơ sở sản xuất: .................................................................................. Địa chỉ cơ sở sản xuất: ............................................................................ 4. Thông tin về chủ sở hữu thiết bị y tế: Tên chủ sở hữu: ....................................................................................... Địa chỉ chủ sở hữu: ................................................................................. 5. Thông tin về cơ sở bảo hành (nếu có): Tên cơ sở: ............................................................................................... Địa chỉ: .................................................................................................... Điện thoại cố định: ....................... Điện thoại di động: ........................... 6. Thông tin lưu hành của thiết bị y tế: - Số hiệu văn bản: .................................................................................... - Tên tổ chức cấp: .................................................................................... - Ngày cấp: .............................................................................................. - Ngày hết hiệu lực: ................................................................................. 7. Số công bố đủ điều kiện sản xuất đối với thiết bị y tế sản xuất trong nước: .. ..................................................................................................................... 8. Hiệu lực của các giấy tờ trong hồ sơ3: - Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485: ………… - Giấy ủy quyền của chủ sở hữu thiết bị y tế: …………………………….. - Giấy lưu hành đối với thiết bị y tế nhập khẩu: ………………………… Hồ sơ kèm theo gồm:
Cơ sở đăng ký lưu hành thiết bị y tế cam kết: 1. Nội dung thông tin đăng ký lưu hành là chính xác, hợp pháp và theo đúng quy định. Nếu có sự giả mạo, không đúng sự thật cơ sở xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật. 2. Bảo đảm chất lượng và lưu hành thiết bị y tế theo đúng hồ sơ đăng ký lưu hành. 3. Cập nhật các thay đổi liên quan đến hồ sơ đăng ký lưu hành theo quy định.
__________________________ 1 Địa danh 2 Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh 3 Trường hợp có nhiều tài liệu: Ghi thời hạn của tài liệu có hiệu lực ngắn nhất. Trường hợp tài liệu không ghi thời hạn hiệu lực: đề nghị khai báo là “Không thời hạn”.
Mẫu số 07
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ Cấp mới số lưu hành thiết bị y tế thuộc loại C, D thuộc trường hợp cấp khẩn cấp Kính gửi: Cục Hạ tầng và Thiết bị y tế - Bộ Y tế 1. Tên cơ sở đăng ký: .............................................................................. Mã số thuế hoặc Số giấy phép thành lập Văn phòng đại diện: ................. Địa chỉ:……..2 ………… ......................................................................... Điện thoại: .................................... ………Fax: ....................................... Email: ........................................... …… .................................................. 2. Người đại diện hợp pháp của cơ sở: Họ và tên: ................................................................................................ Số căn cước/Hộ chiếu: ……. ngày cấp: …… nơi cấp: .................................. Điện thoại cố định: ....................... Điện thoại di động: .......................... 3. Thiết bị y tế đăng ký lưu hành: Tên thiết bị y tế: ...................................................................................... Tên thương mại (nếu có): ......................................................................... Mã Global Medical Device Nomenclature - GMDN (nếu có): ................ Chủng loại: .............................................................................................. Mã sản phẩm (nếu có): ............................................................................ Quy cách đóng gói (nếu có): .................................................................... Loại thiết bị y tế: ...................................................................................... Mục đích sử dụng: ................................................................................... Tên cơ sở sản xuất: .................................................................................. Địa chỉ cơ sở sản xuất: ............................................................................ 4. Thông tin về chủ sở hữu thiết bị y tế: Tên chủ sở hữu: ....................................................................................... Địa chỉ chủ sở hữu: ................................................................................. 5. Thông tin về cơ sở bảo hành (nếu có): Tên cơ sở: ............................................................................................... Địa chỉ: .................................................................................................... Điện thoại cố định: ....................... Điện thoại di động: ........................... 6. Thông tin lưu hành, cấp sử dụng khẩn cấp đối với thiết bị y tế (trường hợp chuyển giao công nghệ hoặc gia công phải cung cấp thông tin về sản phẩm được chuyển giao hoặc gia công đã lưu hành): - Số hiệu văn bản: .................................................................................... - Tên tổ chức cấp: .................................................................................... - Ngày cấp: .............................................................................................. - Ngày hết hiệu lực: ................................................................................. - Đường dẫn tra cứu về việc lưu hành, cho phép sử dụng thiết bị y tế: ..... 7. Số công bố đủ điều kiện sản xuất đối với thiết bị y tế sản xuất trong nước: .................................................................................................................... 8. Thời hạn hiệu lực của các tài liệu trong hồ sơ3: - Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485: ………… - Giấy ủy quyền của chủ sở hữu thiết bị y tế: …………………………….. - Giấy lưu hành đối với thiết bị y tế nhập khẩu: ………………………… Hồ sơ kèm theo gồm:
Cơ sở đăng ký lưu hành thiết bị y tế cam kết: 1. Nội dung thông tin đăng ký lưu hành là chính xác, hợp pháp và theo đúng quy định. Nếu có sự giả mạo, không đúng sự thật cơ sở xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật. 2. Bảo đảm chất lượng và lưu hành thiết bị y tế theo đúng hồ sơ đăng ký lưu hành. 3. Cập nhật các thay đổi liên quan đến hồ sơ đăng ký lưu hành theo quy định.
__________________________ 1 Địa danh 2 Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh 3 Trường hợp có nhiều tài liệu: Ghi thời hạn của tài liệu có hiệu lực ngắn nhất. Trường hợp tài liệu không ghi thời hạn hiệu lực: đề nghị khai báo là “Không thời hạn”.
Mẫu số 08
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ Cấp mới số lưu hành đối với thiết bị y tế khác thuộc loại C, D Kính gửi: Cục Hạ tầng và Thiết bị y tế - Bộ Y tế 1. Tên cơ sở đăng ký: …. ......................................................................... Mã số thuế hoặc Số giấy phép thành lập Văn phòng đại diện: ................. Địa chỉ:……..2 ………… ......................................................................... Điện thoại: .................................... ………Fax: ....................................... Email: ........................................... …… .................................................. 2. Người đại diện hợp pháp của cơ sở: Họ và tên: ................................................................................................ Số căn cước/Hộ chiếu: ……. ngày cấp: …… nơi cấp: .................................. Điện thoại cố định: ....................... Điện thoại di động: ........................... 3. Thiết bị y tế đăng ký lưu hành: Tên thiết bị y tế: ...................................................................................... Tên thương mại (nếu có): ......................................................................... Mã Global Medical Device Nomenclature - GMDN (nếu có): ................ Chủng loại: .............................................................................................. Mã sản phẩm (nếu có): ............................................................................ Quy cách đóng gói (nếu có): .................................................................... Loại thiết bị y tế: ..................................................................................... Mục đích sử dụng: ................................................................................... Tên cơ sở sản xuất: .................................................................................. Địa chỉ cơ sở sản xuất: ............................................................................ 4. Thông tin về chủ sở hữu thiết bị y tế: Tên chủ sở hữu: ....................................................................................... Địa chỉ chủ sở hữu: ................................................................................. 5. Thông tin về cơ sở bảo hành (nếu có): Tên cơ sở: ............................................................................................... Địa chỉ: .................................................................................................... Điện thoại cố định: ....................... Điện thoại di động: ........................... 6. Số công bố đủ điều kiện sản xuất đối với thiết bị y tế sản xuất trong nước: ............................................................................................................................. 7. Hiệu lực của các giấy tờ trong hồ sơ3: - Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485: ………… - Giấy ủy quyền của chủ sở hữu thiết bị y tế: …………………………….. - Giấy lưu hành đối với thiết bị y tế nhập khẩu: ………………………… Hồ sơ kèm theo gồm:
Cơ sở đăng ký lưu hành thiết bị y tế cam kết: 1. Nội dung thông tin đăng ký lưu hành là chính xác, hợp pháp và theo đúng quy định. Nếu có sự giả mạo, không đúng sự thật cơ sở xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật. 2. Bảo đảm chất lượng và lưu hành thiết bị y tế theo đúng hồ sơ đăng ký lưu hành. 3. Cập nhật các thay đổi liên quan đến hồ sơ đăng ký lưu hành theo quy định.
__________________________ 1 Địa danh 2 Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh 3 Trường hợp có nhiều tài liệu: Ghi thời hạn của tài liệu có hiệu lực ngắn nhất. Trường hợp tài liệu không ghi thời hạn hiệu lực: đề nghị khai báo là “Không thời hạn”.
Mẫu số 09
VĂN BẢN CÔNG BỐ Đủ điều kiện mua bán thiết bị y tế thuộc loại B, C, D Kính gửi: .............2................... 1. Tên cơ sở: ...................................................................................................... Mã số thuế: ……………………………………………………………………… Địa chỉ:…..3 ……………………………………………………………………… Văn phòng giao dịch (nếu có): ………………………………………………….. 2. Người đại diện hợp pháp của cơ sở: Họ và tên: ……………………………………………………………………….. Số căn cước/Hộ chiếu: ……. ngày cấp: ……… nơi cấp: ………………………. Điện thoại cố định: ............................... Điện thoại di động: …………………… 3. Cán bộ kỹ thuật của cơ sở mua bán4: Họ và tên: ……………………………………………………………………….. Số căn cước/Hộ chiếu: ……. ngày cấp: ……… nơi cấp: ………………………. Trình độ chuyên môn: …………………………………………………………… 4. Danh mục thiết bị y tế/nhóm thiết bị y tế do cơ sở thực hiện mua bán: ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ Công bố đủ điều kiện mua bán thiết bị y tế Hồ sơ kèm theo gồm:
Cơ sở công bố đủ điều kiện mua bán thiết bị y tế cam kết: 1. Nội dung thông tin công bố là chính xác, hợp pháp và theo đúng quy định. Nếu có sự giả mạo, không đúng sự thật cơ sở xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật. 2. Bảo đảm chất lượng và lưu hành thiết bị y tế theo đúng quy định của pháp luật. 3. Cập nhật các thay đổi liên quan đến hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán theo quy định.
__________________________ 1 Địa danh 2 Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi cơ sở đặt trụ sở 3 Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh 4 Kê khai cụ thể theo số người hiện có
Mẫu số 10
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU THIẾT BỊ Y TẾ Kính gửi: Cục Hạ tầng và Thiết bị y tế - Bộ Y tế Tên tổ chức, cá nhân nhập khẩu: ............................................................. Mã số thuế hoặc Số căn cước/Hộ chiếu: .................................................. Người đại diện hợp pháp: ........................................................................ Điện thoại liên hệ: ................................................................................... Đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu thiết bị y tế theo danh mục sau:
1. Mục đích nhập khẩu: ........................................................................... 2. Đơn vị sử dụng: ................................................................................... 3. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu cam kết: - Chịu trách nhiệm bảo đảm về chất lượng, chủng loại, số lượng thiết bị y tế nhập khẩu. - Bảo đảm sử dụng thiết bị y tế được nhập khẩu theo theo đúng mục đích. Nếu vi phạm xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
__________________________ 1 Địa danh
Mẫu số 11
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ……1……, ngày........ tháng........ năm 20…. VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do thiết bị y tế thuộc loại C, D Kính gửi: Cục Hạ tầng và Thiết bị y tế - Bộ Y tế 1. Cơ sở đề nghị cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do: 1.1. Tên cơ sở: ……………………………………………………………….. 1.2. Địa chỉ trụ sở: ………………… 2………………………………………. 1.3. Điện thoại: ......................... Fax: ………………………………………… 2. Chủ sở hữu thiết bị y tế: 2.1. Tên chủ sở hữu: …………………………………………………………. 2.2. Địa chỉ: ………………………………………………………………….. 3. Cơ sở sản xuất: 3.1. Cơ sở sản xuất 1: - Tên cơ sở sản xuất: ……………………………………………………… - Địa chỉ sản xuất: .............. ……………………………………………… 3.2. Cơ sở sản xuất 2: - Tên cơ sở sản xuất: ………………………………………………………. - Địa chỉ sản xuất: .............. ……………………………………………… Để đáp ứng yêu cầu của nước nhập khẩu, công ty chúng tôi đề nghị Cục Hạ tầng và Thiết bị y tế - Bộ Y tế cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với các thiết bị y tế sau:
Số lượng bản giấy CFS đề nghị xin cấp: Cơ sở đăng ký thiết bị y tế cam kết: 1. Cung cấp đầy đủ thành phần hồ sơ và nội dung thông tin hồ sơ cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do thiết bị y tế là chính xác, hợp pháp và theo đúng quy định. Nếu có sự giả mạo, không đúng sự thật cơ sở xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử phạt theo quy định của pháp luật. 2. Bảo đảm và duy trì các điều kiện đã công bố trong quá trình sản xuất.
__________________________ 1 Địa danh 2 Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh 3 Đánh số cơ sở sản xuất theo mục 3
Mẫu số 12
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM …… 1 ……, ngày........ tháng........ năm 20… VĂN BẢN THÔNG BÁO CẬP NHẬT Thông tin trong hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất thiết bị y tế Cập nhật lần:………… Kính gửi: Sở Y tế …. 1. Số công bố: ……………………. Ngày: ….……………………… 2. Thông tin cập nhật:
3. Tài liệu liên quan: ……………... Cơ sở xin cam kết: Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam; Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của nội dung hồ sơ cập nhật.
__________________________ 1 Địa danh.
Mẫu số 13
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM …… 1 ……, ngày........ tháng........ năm 20… VĂN BẢN THÔNG BÁO CẬP NHẬT Thông tin trong hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế thuộc loại A, B Cập nhật lần:………… Kính gửi: Sở Y tế …. 1. Số công bố tiêu chuẩn áp dụng: ………. Ngày: ……… 2. Thông tin cập nhật:
3. Tài liệu liên quan: ……………... Cơ sở xin cam kết: Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam; Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của nội dung hồ sơ cập nhật.
__________________________ 1 Địa danh.
Mẫu số 14
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM …… 1 ……, ngày........ tháng........ năm 20… VĂN BẢN THÔNG BÁO CẬP NHẬT Thông tin trong hồ sơ đăng ký lưu hành thiết bị y tế thuộc loại C, D Cập nhật lần:…… Kính gửi: Cục Hạ tầng và Thiết bị y tế - Bộ Y tế 1. Số lưu hành: ………. ….Ngày cấp: ………….…… 2. Thông tin cập nhật:
3. Tài liệu liên quan: ……………... Cơ sở xin cam kết: Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam; Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của nội dung hồ sơ cập nhật.
__________________________ 1 Địa danh.
Mẫu số 15
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM …… 1 ……, ngày........ tháng........ năm 20… VĂN BẢN THÔNG BÁO CẬP NHẬT Thông tin trong hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán thiết bị y tế thuộc loại B, C, D Cập nhật lần:…… Kính gửi: Sở Y tế …. 1. Số công bố: ………….…. Ngày: ……………… 2. Thông tin cập nhật:
3. Tài liệu liên quan: ……………... Cơ sở xin cam kết: Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam; Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của nội dung hồ sơ cập nhật.
__________________________ 1 Địa danh.
Mẫu số 16
VĂN BẢN CÔNG KHAI Nội dung và hình thức dự kiến quảng cáo thiết bị y tế Kính gửi: Cục Hạ tầng và Thiết bị y tế - Bộ Y tế 1. Tên cơ sở2 công khai: .......................................................................... Mã số thuế: .............................................................................................. Địa chỉ: .................................................................................................... Điện thoại: ................................ ………….. Fax: ................................ Email: ....................................... …………. Website (nếu có): ........... 2. Người đại diện hợp pháp của cơ sở: Họ và tên: ................................................................................................ Số căn cước/Hộ chiếu: ……. ngày cấp: ……… nơi cấp: ......................... Điện thoại cố định: ....................... Điện thoại di động: ........................... 3. Thông tin về thiết bị y tế dự kiến quảng cáo: - Tên thiết bị y tế: ...................................................................... - Chủng loại: ....................................................................................... - Mã sản phẩm (nếu có): ..................................................................... - Hãng sản xuất: .................................................................................. - Nước sản xuất: ................................................................................. - Số lưu hành: ..................................................................................... - Tính năng, tác dụng : ....................................................................... - Tên, địa chỉ của chủ sở hữu số lưu hành thiết bị y tế : ........... - Cảnh báo liên quan đến sức khỏe người sử dụng, điều kiện bảo quản (nếu có): ........................................................................................................................ Chúng tôi công khai nội dung và hình thức dự kiến quảng cáo đối với thiết bị y tế như sau: Nội dung dự kiến quảng cáo: ………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………. Hình thức dự kiến quảng cáo: ………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………. Cơ sở cam kết: 1. Nội dung thông tin công khai là chính xác, hợp pháp và theo đúng quy định. Nếu có sự giả mạo, không đúng sự thật cơ sở xin chịu hoàn toàn trách nhiệm và sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật. 2. Bảo đảm nội dung quảng cáo phù hợp với bản nội dung dự kiến quảng cáo đã công khai và hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với thiết bị y tế thuộc loại A, B hoặc hồ sơ đăng ký lưu hành đối với thiết bị y tế thuộc loại C, D.
__________________________ 1 Địa danh 2 Chủ sở hữu số lưu hành thiết bị y tế hoặc tổ chức được chủ sở hữu số lưu hành thiết bị y tế ủy quyền bằng văn bản
PHỤ LỤC II
MẪU BẢN KÊ KHAI NHÂN SỰ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM …....1....., ngày.......tháng.......năm 20..... BẢN KÊ KHAI NHÂN SỰ Tên cơ sở: ........................................................................................................................... Địa chỉ: .................................................................................................................................
__________________________ 1 Địa danh.
PHỤ LỤC III
MẪU THÔNG TIN HỒ SƠ CÔNG BỐ, GIẤY CHỨNG NHẬN, GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU THIẾT BỊ Y TẾ
Mẫu số 01
THÔNG TIN Hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất thiết bị y tế Số công bố: ……………. Ngày công bố: …………. 1. Tên cơ sở sản xuất: .............................................................................. 2. Địa chỉ: ................................................................................................ 3. Điện thoại: ............................ Fax: ...................................................... 4. Số văn bản của cơ sở: ........................... ngày: .......................... ............ 5. Tên thiết bị y tế cơ sở công bố sản xuất: ...................... ........................................................................................... 6. Thành phần hồ sơ:
__________________________ 1 Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi cơ sở sản xuất đặt trụ sở
Mẫu số 02
THÔNG TIN Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế thuộc loại A Số công bố: ……………. Ngày công bố: …………. 1. Tên cơ sở công bố: .............................................................................. 2. Địa chỉ: ................................................................................................ 3. Số văn bản của cơ sở: ................................... Ngày: ............................ 4. Thiết bị y tế thuộc loại A: Tên thiết bị y tế: ...................................................................................... Tên thương mại (nếu có): ......................................................................... Mã Global Medical Device Nomenclature - GMDN (nếu có): ................ Chủng loại: .............................................................................................. Mã sản phẩm (nếu có): ............................................................................ Quy cách đóng gói: ................................................................................. Mục đích sử dụng: ................................................................................... Tên cơ sở sản xuất: .................................................................................. Địa chỉ cơ sở sản xuất: ............................................................................ Tiêu chuẩn áp dụng: ................................................................................ 5. Đối với thiết bị y tế chứa chất ma túy, tiền chất (nếu có): Tên chất ma túy, tiền chất: …………………. Tên khoa học: …………… Mã thông tin CAS: .................................................................................. Nồng độ, hàm lượng chất ma tuý, tiền chất: ............................................ Tổng hàm lượng chất ma tuý, tiền chất trong một đơn vị đóng gói nhỏ nhất: ......................................................................................................................... 6. Thông tin về chủ sở hữu thiết bị y tế: Tên chủ sở hữu: ....................................................................................... Địa chỉ chủ sở hữu: ................................................................................. 7. Thông tin về cơ sở bảo hành (nếu có): Tên cơ sở: ............................................................................................... Địa chỉ: ................................................................................................... Điện thoại cố định: ....................... Điện thoại di động: .......................... 8. Số công bố đủ điều kiện sản xuất đối với thiết bị y tế sản xuất trong nước: .. ........................................................………………………………………….. 9. Thành phần hồ sơ:
_________________________ 1 Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi cơ sở công bố đặt trụ sở.
Mẫu số 03
THÔNG TIN Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của thiết bị y tế thuộc loại B Số công bố: ……………. Ngày công bố: …………. 1. Tên cơ sở công bố: .............................................................................. 2. Địa chỉ: ................................................................................................ 3. Số văn bản của cơ sở: ................................... Ngày: ............................ 4. Thiết bị y tế thuộc loại B: Tên thiết bị y tế: ...................................................................................... Tên thương mại (nếu có): ......................................................................... Mã Global Medical Device Nomenclature - GMDN (nếu có): ................ Chủng loại: .............................................................................................. Mã sản phẩm (nếu có): ............................................................................ Quy cách đóng gói: ................................................................................. Mục đích sử dụng: ................................................................................... Tên cơ sở sản xuất: .................................................................................. Địa chỉ cơ sở sản xuất: ............................................................................ Tiêu chuẩn áp dụng: ................................................................................ 5. Đối với thiết bị y tế chứa chất ma túy, tiền chất (nếu có): Tên chất ma túy, tiền chất: …………………. Tên khoa học: …………… Mã thông tin CAS: .................................................................................. Nồng độ, hàm lượng: ............................................................................... Tổng hàm lượng trong một đơn vị đóng gói nhỏ nhất: ............................. 6. Thông tin về chủ sở hữu thiết bị y tế: Tên chủ sở hữu: ....................................................................................... Địa chỉ chủ sở hữu: ................................................................................. 7. Thông tin về cơ sở bảo hành (nếu có): Tên cơ sở: ............................................................................................... Địa chỉ: ................................................................................................... Điện thoại cố định: ....................... Điện thoại di động: .......................... 8. Số công bố đủ điều kiện sản xuất đối với thiết bị y tế sản xuất trong nước: .. ................................................. 9. Thành phần hồ sơ:
__________________________ 1 Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi cơ sở công bố đặt trụ sở.
Mẫu số 04
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH THIẾT BỊ Y TẾ THUỘC LOẠI C, D Căn cứ Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý thiết bị y tế; Căn cứ Nghị định số 07/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý thiết bị y tế; Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh; Căn cứ Thông tư số /2025/TT-BYT ngày tháng năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ, giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực thiết bị y tế thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế và quy định về mẫu văn bản, báo cáo thực hiện quản lý thiết bị y tế. Cục Hạ tầng và Thiết bị y tế - Bộ Y tế cấp chứng nhận đăng ký lưu hành cho thiết bị y tế (mới 100%) như sau: 1. Tên thiết bị y tế: 2. Tên thương mại (nếu có): 3. Mã Global Medical Device Nomenclature - GMDN (nếu có): 4. Loại thiết bị y tế: 5. Tên, địa chỉ của chủ sở hữu thiết bị y tế: 6. Tên, địa chỉ của chủ sở hữu số lưu hành: 7. Mục đích sử dụng; Tên, địa chỉ cơ sở bảo hành: Theo phụ lục đính kèm. 8. Thông tin chi tiết thiết bị y tế (Chủng loại; Mã sản phẩm; Quy cách đóng gói; Tên cơ sở sản xuất; Địa chỉ cơ sở sản xuất và Nước sản xuất): Theo phụ lục đính kèm. Giấy chứng nhận này được cấp theo Quyết định số .......
PHỤ LỤC ĐÍNH KÈM 1. Mục đích sử dụng: 2. Tên, địa chỉ cơ sở bảo hành: 3. Thông tin chi tiết thiết bị y tế:
Trang …/….
Mẫu số 05
THÔNG TIN Hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán thiết bị y tế thuộc loại B, C, D Số công bố: ……………. Ngày công bố: …………. 1. Tên cơ sở mua bán: ..................................................................................... ......................................................................................................................... 2. Địa chỉ: ....................................................................................................... 3. Số văn bản của cơ sở:..................................... ngày.... .................................. 4. Thành phần hồ sơ:
__________________________ 1 Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi cơ sở công bố đặt trụ sở
Mẫu số 06 Mẫu giấy phép nhập khẩu thiết bị y tế
Kính gửi: ................................................... Căn cứ Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý thiết bị y tế; Căn cứ Nghị định số 07/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý thiết bị y tế; Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh; Căn cứ Thông tư số /2025/TT-BYT ngày tháng năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ, giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực thiết bị y tế thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế và quy định về mẫu văn bản, báo cáo thực hiện quản lý thiết bị y tế. Xét nội dung đề nghị tại công văn số ..... ngày ....... của ................ về việc .......... Cục Hạ tầng và Thiết bị y tế - Bộ Y tế nhất trí với đề nghị của Tổ chức, cá nhân về việc nhập khẩu lô hàng thiết bị y tế, hàng mới 100%, cụ thể:
.....1.... có trách nhiệm kiểm tra thực tế chất lượng hàng hóa trước khi tiếp nhận, làm việc với Cơ quan hải quan để được giải quyết nhập khẩu theo quy định, chịu trách nhiệm về chất lượng, sự an toàn của hàng hóa đó, sử dụng đúng mục đích.
__________________________ 1 Tổ chức, cá nhân nhập khẩu.
Mẫu số 07
GIẤY CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO 1. Giấy chứng nhận số/ Certificate No: .............. /CFS/HTTB 2. Chủ sở hữu thiết bị y tế: Product Owner: Địa chỉ: Address: 3. Thông tin chi tiết thiết bị y tế (Tên thiết bị y tế; Chủng loại; Mã sản phẩm; Số lưu hành tại Việt Nam và Cơ sở sản xuất): Theo phụ lục đính kèm. Information of medical devices: (Product name; Model; Product code; Market Authorization number in Vietnam and Manufacturing site): See attached annex. Văn bản này là để xác nhận rằng các sản phẩm nêu trên tuân theo các quy định của Việt Nam về quản lý thiết bị y tế và được phép bán tại Việt Nam. This is to certify that the above product(s) complies with the Medical Device regulations of Vietnam and is (are) allowed to be sold in Vietnam. Giấy chứng nhận này được cấp theo Quyết định số/ This certificate is issued according to Decision No: .......
Trang (Page) …/….
PHỤ LỤC ĐÍNH KÈM
Giấy chứng nhận lưu hành tự do số/ Certificate of Free sale No: I. Cơ sở sản xuất (Manufacturing site(s)): 1. Tên cơ sở sản xuất: Name of Manufacturer: Địa chỉ: Address: 2. Tên cơ sở sản xuất: Name of Manufacturer: Địa chỉ: Address: II. Thông tin sản phẩm (Name of Product(s)): 1. Tên thiết bị y tế (Product name): Chủng loại (Model): Mã sản phẩm (Product code): Số lưu hành tại Việt Nam (Market Authorization number in Vietnam): Tên cơ sở sản xuất (Name of Manufacturer) 2. Tên thiết bị y tế (Product name): Chủng loại (Model): Mã sản phẩm (Product code): Số lưu hành tại Việt Nam (Market Authorization number in Vietnam): Tên cơ sở sản xuất (Name of Manufacturer):
Trang (Page) …/….
Mẫu số 08
THÔNG TIN Hồ sơ công bố nồng độ, hàm lượng trong nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế, chất ngoại kiểm chứa chất ma túy và tiền chất Số công bố: ……………. Ngày công bố: …………. 1. Tên cơ sở công bố: ......................................................................................... Mã số thuế: ......................................................................................................... Địa chỉ: ……………………………………………………………..................... Văn phòng giao dịch (nếu có): ........................................................................... 2. Người đại diện hợp pháp của cơ sở: Họ và tên: ……………………………………………………………………….. Số căn cước/Hộ chiếu: ……. ngày cấp: ……… nơi cấp: ……………. Điện thoại cố định: ............................... Điện thoại di động: …………………… 3. Thông tin về nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế, chất ngoại kiểm chứa chất ma túy và tiền chất: Tên sản phẩm:… .............................................................................................. Chủng loại: ...................................................................................................... Mã sản phẩm (nếu có): ................................................................................... Quy cách đóng gói (nếu có): ........................................................................... Mục đích sử dụng: ........................................................................................... Tiêu chuẩn áp dụng: ........................................................................................ Tên cơ sở sản xuất: .......................................................................................... Địa chỉ cơ sở sản xuất: .................................................................................... Tên chủ sở hữu: ............................................................................................... Địa chỉ chủ sở hữu: ......................................................................................... 4. Thông tin về chất ma túy, tiền chất trong nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế, chất ngoại kiểm: Tên chất ma túy, tiền chất:.. ............................................................................. Tên khoa học:................................................................................................... Mã CAS: ......................................................................................................... Nồng độ, hàm lượng: ....................................................................................... Tổng hàm lượng trong một đơn vị đóng gói nhỏ nhất: ..................................... 5. Thành phần hồ sơ:
__________________________ 1 Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi cơ sở công bố đặt trụ sở
PHỤ LỤC IV
MẪU VĂN BẢN CAM KẾT VÀ ĐỀ NGHỊ TIẾP TỤC LƯU HÀNH THIẾT BỊ Y TẾ THUỘC LOẠI C, D
Mẫu số 01
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ TIẾP TỤC LƯU HÀNH THIẾT BỊ Y TẾ THUỘC LOẠI C, D VÀ CAM KẾT CHỊU TRÁCH NHIỆM BẢO HÀNH, BẢO DƯỠNG, CUNG CẤP CÁC VẬT TƯ PHỤC VỤ CHO VIỆC SỬ DỤNG THIẾT BỊ Y TẾ Kính gửi: Cục Hạ tầng và Thiết bị y tế - Bộ Y tế Tên cơ sở: ............................................................................................... Mã số thuế: .............................................................................................. Địa chỉ: ......................................................................................... ............. Người đại diện hợp pháp: ........................................................................ Điện thoại liên hệ: .................................................................................... Chúng tôi là …2….. đang thực hiện phân phối các thiết bị y tế sau: Tên thiết bị y tế: ................................................................................ Số lưu hành: ............................... Ngày cấp: ............................................... Do …..........3…………. không thể tiếp tục hoạt động nhưng chúng tôi vẫn có khả năng bảo đảm chất lượng thiết bị y tế trên nên chúng tôi làm văn này xin đề nghị Cục Hạ tầng và Thiết bị y tế - Bộ Y tế cho phép tiếp tục lưu hành thiết bị y tế trên và cam kết: - Chịu trách nhiệm đảm bảo về chất lượng, chủng loại, số lượng thiết bị y tế được cấp số lưu hành. - Thực hiện lưu hành thiết bị y tế trên thị trường trong thời gian tối đa không quá 24 tháng. - Chịu trách nhiệm bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng thiết bị y tế. - Cung cấp vật tư, phụ kiện thay thế trong quá trình sử dụng trong thời gian 8 năm. - Đáp ứng đủ yêu cầu, điều kiện về đội ngũ cán bộ chịu trách nhiệm kỹ thuật và bảo đảm hiệu quả, an toàn của thiết bị y tế cho người sử dụng và môi trường, đảm bảo các điều kiện về cơ sở vật chất, phương tiện vận chuyển không ảnh hưởng đến chất lượng thiết bị nhập khẩu. Đảm bảo các yêu cầu về nhãn thiết bị y tế theo đúng quy định. - Bảo đảm sử dụng thiết bị y tế theo theo đúng mục đích. Chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan có thẩm quyền. Nếu vi phạm cam kết trên, chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
__________________________ 1 Địa danh. 2 Tên cơ sở phân phối. 3 Tên chủ sở hữu thiết bị y tế hoặc tên chủ sở hữu số đăng ký lưu hành.
Mẫu số 02 Mẫu văn bản đồng ý tiếp tục lưu hành thiết bị y tế thuộc loại C, D
Kính gửi: .............................................. Căn cứ Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý thiết bị y tế; Căn cứ Nghị định số 07/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý thiết bị y tế; Căn cứ Thông tư số /2025/TT-BYT ngày tháng năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ, giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực thiết bị y tế thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế và quy định về mẫu văn bản, báo cáo thực hiện quản lý thiết bị y tế. Xét nội dung đề nghị tại công văn số ........ ngày ....... của ................ về việc đề nghị tiếp tục lưu hành thiết bị y tế và cam kết chịu trách nhiệm bảo hành, bảo dưỡng, cung cấp vật tư phục vụ cho việc sử dụng thiết bị y tế, Cục Hạ tầng và Thiết bị y tế - Bộ Y tế nhất trí với đề nghị của Tổ chức, cá nhân về việc lưu hành thiết bị y tế, cụ thể: Tên thiết bị y tế: ……………………………………………………….. Số lưu hành: ……………………. Ngày cấp: ……………………………. Sản phẩm được lưu hành đến hết ngày: ............................................................ Công ty .... có trách nhiệm: - Đảm bảo về chất lượng, chủng loại, số lượng thiết bị y tế được cấp số lưu hành. - Bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng thiết bị y tế. - Cung cấp vật tư, phụ kiện thay thế trong quá trình sử dụng trong thời gian 8 năm. - Đáp ứng đủ yêu cầu, điều kiện về đội ngũ cán bộ chịu trách nhiệm kỹ thuật và bảo đảm hiệu quả, an toàn của thiết bị y tế cho người sử dụng và môi trường, đảm bảo các điều kiện về cơ sở vật chất, phương tiện vận chuyển không ảnh hưởng đến chất lượng thiết bị nhập khẩu. Đảm bảo các yêu cầu về nhãn thiết bị y tế theo đúng quy định. - Bảo đảm sử dụng thiết bị y tế theo theo đúng mục đích. Chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan có thẩm quyền.
PHỤ LỤC V
MẪU GIẤY ỦY QUYỀN Tiêu đề của chủ sở hữu thiết bị y tế (tên, địa chỉ) Ngày...... tháng...... năm 20... GIẤY ỦY QUYỀN Kính gửi: .......................................................... Chúng tôi, (Tên và địa chỉ chủ sở hữu), với tư cách là chủ sở hữu thiết bị y tế bằng văn bản này ủy quyền cho (Tên và địa chỉ của cơ sở đứng tên công bố tiêu chuẩn áp dụng hoặc đăng ký lưu hành) được lưu hành tại thị trường Việt Nam các thiết bị y tế sau: We, (name and address of the Product Owner), as the owner of the medical devices listed hereunder, hereby authorize (name and address of the organization authorized to announce applicable standards in its name or register for circulation) to place/ register the following medical devices to the market of Vietnam: ..........(Liệt kê danh mục các thiết bị y tế)......... "..........(List of the medical device)........." Chúng tôi cam kết cung cấp, hỗ trợ các yêu cầu liên quan đến thông tin, chất lượng và bảo đảm các điều kiện về bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng và cung cấp vật tư, phụ kiện thay thế thiết bị y tế nêu trên. We hereby commit to provide and support any inquiry related to the information and quality of the medical devices, guarantee all warranty, maintenance and service conditions and supply replacement materials and accessories for the medical devices. Thư ủy quyền này hiệu lực đến thời điểm: ..... (ngày/tháng/năm) This Letter of Authorization is valid until: ….. date (dd/mm/yy)
PHỤ LỤC VI
MẪU GIẤY XÁC NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN BẢO HÀNH Tiêu đề của chủ sở hữu thiết bị y tế (tên, địa chỉ): ………. Ngày...... tháng...... năm 20... GIẤY XÁC NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN BẢO HÀNH Tên: ........................................................................................... .............. Địa chỉ...................................................................................................... với tư cách là chủ sở hữu thiết bị y tế xác nhận cơ sở có tên dưới đây đủ điều kiện bảo hành thiết bị y tế của ..............1................:
__________________________ 1 Ghi đầy đủ tên của chủ sở hữu thiết bị y tế
PHỤ LỤC VII
MẪU TÀI LIỆU KỸ THUẬT THIẾT BỊ Y TẾ
Mẫu số 01 TÀI LIỆU KỸ THUẬT ĐỐI VỚI THIẾT BỊ Y TẾ LÀ THUỐC THỬ, CHẤT HIỆU CHUẨN, VẬT LIỆU KIỂM SOÁT IN VITRO Tên cơ sở đăng ký lưu hành thiết bị y tế (tên, địa chỉ) Ngày.......... tháng.......... năm 20...... Tóm tắt chung về thiết bị y tế Mô tả thiết bị y tế Sản xuất thiết bị y tế Báo cáo nghiên cứu
Cơ sở đăng ký lưu hành cam kết những nội dung trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai nêu trên.
Mẫu số 02 TÀI LIỆU MÔ TẢ TÓM TẮT KỸ THUẬT ĐỐI VỚI HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM CHỈ CÓ MỘT MỤC ĐÍCH LÀ KHỬ KHUẨN THIẾT BỊ Y TẾ Tên cơ sở đăng ký lưu hành thiết bị y tế (tên, địa chỉ) Ngày.......... tháng.......... năm 20...... Mô tả sản phẩm thiết bị y tế
Cơ sở đăng ký lưu hành cam kết những nội dung trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai nêu trên.
Mẫu số 03 TÀI LIỆU MÔ TẢ TÓM TẮT KỸ THUẬT ĐỐI VỚI THIẾT BỊ Y TẾ SẢN XUẤT TRONG NƯỚC KHÔNG PHẢI THUỐC THỬ, CHẤT HIỆU CHUẨN, VẬT LIỆU KIỂM SOÁT IN VITRO VÀ KHÔNG PHẢI HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM CHỈ CÓ MỘT MỤC ĐÍCH LÀ KHỬ KHUẨN THIẾT BỊ Y TẾ Tên cơ sở đăng ký lưu hành thiết bị y tế (tên, địa chỉ) Ngày….tháng….năm 20….. Tóm tắt chung về thiết bị y tế Mô tả thiết bị y tế Tóm tắt về tài liệu xác minh và thẩm định thiết kế Phần này cần tóm tắt hoặc tham chiếu hoặc có chứa dữ liệu xác minh thiết kế và dữ liệu thẩm định thiết kế, phù hợp với độ phức tạp và phân loại rủi ro của thiết bị y tế đó. Tài liệu này bao gồm: ● Các giấy chứng nhận hoặc tuyên bố phù hợp với các tiêu chuẩn đã được công nhận mà chủ sở hữu sản phẩm áp dụng; và/hoặc ● Các tóm tắt hoặc các báo cáo thử nghiệm và đánh giá dựa trên các tiêu chuẩn khác, các phương pháp và thử nghiệm của nhà sản xuất, hoặc cách khác để chứng minh sự phù hợp với tiêu chuẩn của sản phẩm. Bằng chứng lâm sàng Cung cấp bản báo cáo đánh giá lâm sàng của thiết bị y tế. Đánh giá này có thể dưới hình thức xem xét một cách hệ thống các tài liệu tham khảo có sẵn, dựa trên kinh nghiệm lâm sàng đối với thiết bị y tế đó hoặc thiết bị y tế tương tự, hoặc có thể bằng nghiên cứu lâm sàng. Nghiên cứu lâm sàng thường cần thiết đối với các thiết bị y tế có mức độ rủi ro cao, hoặc các thiết bị y tế có ít hoặc không có kinh nghiệm lâm sàng. Báo cáo đánh giá lâm sàng cần bao gồm mục đích và bối cảnh của việc đánh giá lâm sàng, dữ liệu lâm sàng đầu vào, đánh giá và phân tích dữ liệu, kết luận về tính an toàn và hiệu quả của thiết bị y tế. Báo cáo đánh giá lâm sàng cần có đủ các thông tin cần thiết như một tài liệu độc lập để cơ quan quản lý có thể xem xét. Báo cáo đánh giá lâm sàng cần tóm tắt: - Công nghệ mà thiết bị y tế đó sử dụng, các chỉ định sử dụng, các tuyên bố về tính an toàn và hiệu quả lâm sàng của thiết bị y tế đó nếu có. - Bản chất và phạm vi, quy mô của dữ liệu lâm sàng được đánh giá. - Các dữ liệu lâm sàng, các tiêu chuẩn được công nhận chứng minh cho tính an toàn và hiệu quả của thiết bị y tế. Thông tin về sản xuất
Cơ sở đăng ký lưu hành cam kết những nội dung trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai nêu trên.
Mẫu số 04 TÀI LIỆU MÔ TẢ TÓM TẮT KỸ THUẬT ĐỐI VỚI THIẾT BỊ Y TẾ NHẬP KHẨU KHÔNG PHẢI THUỐC THỬ, CHẤT HIỆU CHUẨN, VẬT LIỆU KIỂM SOÁT IN VITRO VÀ KHÔNG PHẢI HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM CHỈ CÓ MỘT MỤC ĐÍCH LÀ KHỬ KHUẨN THIẾT BỊ Y TẾ Tên cơ sở đăng ký lưu hành thiết bị y tế (tên, địa chỉ) Ngày.......... tháng.......... năm 20...... Nội dung mô tả tóm tắt Mô tả sản phẩm thiết bị y tếMô tả sản phẩm thiết bị y tế Mô tả tóm tắt về nguyên lý hoạt động và tính năng, thông số kỹ thuật của thiết bị y tế; nêu rõ nếu thiết bị y tế sử dụng các công nghệ mới thì cần cung cấp bản mô tả về công nghệ mới đó (ví dụ công nghệ nano) Liệt kê các linh kiện và phụ kiện của thiết bị y tế Nêu mục đích sử dụng/chỉ định sử dụng của thiết bị y tế Tóm tắt hướng dẫn về cách sử dụng của thiết bị y tế theo như Tờ hướng dẫn sử dụng hoặc Tờ thông tin của thiết bị y tế Thông tin về chống chỉ định - nghĩa là những trường hợp không được chỉ định sử dụng thiết bị y tế vì lý do an toàn cho người bệnh, ví dụ do tiền sử bệnh, đặc điểm sinh lý của người bệnh, vv…; theo đúng nội dung đã được duyệt tại nước cấp lưu hành và có ghi trên nhãn thiết bị y tế Những thông tin cảnh báo và những điểm cần thận trọng khi sử dụng thiết bị y tế, kể cả những biện pháp dự phòng để bảo vệ người bệnh tránh những rủi ro do sử dụng thiết bị y tế; đó có thể là thông tin cảnh báo về tác dụng bất lợi hay sử dụng sai và biện pháp ngăn ngừa Thông tin về các tác dụng bất lợi liên quan đến sử dụng thiết bị y tế được ghi nhận qua thử nghiệm lâm sàng và theo dõi hậu mãi đã được thực hiện trước đó đối với thiết bị y tế Thông tin sản phẩm đã lưu hành tại các nước (nếu có) Cung cấp thông tin về các nước đã phê duyệt cho phép lưu hành sản phẩm, nước đầu tiên cấp đăng ký/cho phép lưu hành thiết bị y tếThông tin sản phẩm đã lưu hành tại các nước (nếu có) Cung cấp thông tin về các nước đã phê duyệt cho phép lưu hành sản phẩm, nước đầu tiên cấp đăng ký/cho phép lưu hành thiết bị y tế Chỉ định đã đăng ký ở các nước khác (nếu có) Liệt kê các nước đã cấp đăng ký lưu hành đi kèm với chỉ định sử dụng được phê duyệt tại nước đó; ngày được cấp đăng kýChỉ định đã đăng ký ở các nước khác (nếu có) Liệt kê các nước đã cấp đăng ký lưu hành đi kèm với chỉ định sử dụng được phê duyệt tại nước đó; ngày được cấp đăng ký Thông tin về tính an toàn/ vận hành đáng lưu ý của sản phẩm thiết bị y tế - Cung cấp thông tin về số lượng báo cáo phản ứng bất lợi liên quan đến việc sử dụng thiết bị y tế; Những biện pháp thu hồi/ điều chỉnh hậu mãi đã thực hiện theo yêu cầu của cơ quan quản lý các nước; - Nếu thiết bị y tế có chứa một trong các thành phần sau, thì cần cung cấp thông tin về: ● Tế bào, mô người hoặc động vật hoặc phái sinh của chúng được cho sử dụng dưới dạng không còn sống - ví dụ van tim nhân tạo nguồn gốc từ lợn, chỉ ruột mèo…; ● Tế bào, mô và hoặc phái sinh từ nguồn gốc vi sinh hoặc tái tổ hợp - ví dụ sản phẩm bơm căng da dựa trên acid hyaluronic thu được từ quy trình lên men vi khuẩn…; Có thành phần gây kích ứng, ion hóa - ví dụ X-quang; hoặc phi ion hóa - Ví dụ la-ze, siêu âm…Thông tin về tính an toàn/ vận hành đáng lưu ý của sản phẩm thiết bị y tế - Cung cấp thông tin về số lượng báo cáo phản ứng bất lợi liên quan đến việc sử dụng thiết bị y tế; Những biện pháp thu hồi/ điều chỉnh hậu mãi đã thực hiện theo yêu cầu của cơ quan quản lý các nước; - Nếu thiết bị y tế có chứa một trong các thành phần sau, thì cần cung cấp thông tin về: ● Tế bào, mô người hoặc động vật hoặc phái sinh của chúng được cho sử dụng dưới dạng không còn sống - ví dụ van tim nhân tạo nguồn gốc từ lợn, chỉ ruột mèo…; ● Tế bào, mô và hoặc phái sinh từ nguồn gốc vi sinh hoặc tái tổ hợp - ví dụ sản phẩm bơm căng da dựa trên acid hyaluronic thu được từ quy trình lên men vi khuẩn…; Có thành phần gây kích ứng, ion hóa - ví dụ X-quang; hoặc phi ion hóa - Ví dụ la-ze, siêu âm… Báo cáo đánh giá lâm sàng đối với thiết bị y tế loại C, D không phải thiết bị y tế chẩn đoán in vitroBáo cáo đánh giá lâm sàng đối với thiết bị y tế loại C, D không phải thiết bị y tế chẩn đoán in vitro Đánh giá lâm sàng
Tài liệu tham khảo của đánh giá lâm sàng
Cơ sở đăng ký lưu hành cam kết những nội dung trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai nêu trên.
Mẫu số 05 HỒ SƠ KỸ THUẬT CHUNG VỀ THIẾT BỊ Y TẾ THEO QUY ĐỊNH CỦA ASEAN Tên cơ sở đăng ký lưu hành thiết bị y tế (tên, địa chỉ) Cơ sở đăng ký lưu hành cam kết những nội dung dưới đây là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin được kê khai dưới đây. 1. Tóm tắt chung về thiết bị y tế 1.1. Mô tả tổng quan, ngắn gọn về thiết bị y tế Mô tả tổng quan về thiết bị y tế bao gồm: thông tin mô tả giới thiệu về thiết bị y tế, các mục đích và chỉ định sử dụng, các tính năng mới nếu có (ví dụ: có sử dụng công nghệ nano, trí tuệ nhân tạo, …). 1.2. Lịch sử lưu hành trên thị trường Cung cấp danh sách các nước mà sản phẩm đã được bán trên thị trường, kèm theo năm (nếu có) bắt đầu bán trên thị trường đó. 1.3. Mục đích sử dụng, chỉ định sử dụng Nêu mục đích sử dụng, chỉ định sử dụng của thiết bị y tế như trên nhãn hoặc tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị y tế đó. 1.4. Thông tin cấp phép lưu hành tại các nước Cung cấp thông tin về tình trạng cấp phép lưu hành sản phẩm tại các nước sau: các nước thành viên EU, Nhật Bản, Canada, Úc (TGA), Mỹ (FDA), Anh, Thụy Sĩ bao gồm tình trạng cấp phép (đã phê duyệt, chờ phê duyệt, bị từ chối cấp phép, không đăng ký lưu hành, …), mục đích sử dụng, chỉ định sử dụng, ngày cấp lần đầu1. Thông tin này có thể trình bày dưới dạng bảng như sau:
Cung cấp bản sao (hoặc đường dẫn tra cứu trực tuyến) của tài liệu cấp phép lưu hành tại các nước nêu trên (nếu có). 1.5. Thông tin quan trọng liên quan đến an toàn và hiệu quả của thiết bị y tế Cung cấp thông tin tóm tắt về các sự cố bất lợi đã xảy ra, các hành động khắc phục đảm bảo an toàn trên thị trường từ khi sản phẩm được đưa ra thị trường hoặc trong 5 năm gần đây. Thông tin tóm tắt về các sự cố bất lợi đã xảy ra tối thiểu phải bao gồm mô tả sự cố bất lợi, số lượng sự cố bất lợi hoặc tần suất xảy ra (nghĩa là tổng số sự cố bất lợi đã ghi nhận trên tổng số sản phẩm bán ra). Thông tin này có thể được trình bày dưới dạng bảng như sau:
Thông tin về các hành động khắc phục đảm bảo an toàn trên thị trường, tối thiểu phải bao gồm: ngày xảy ra, mô tả tóm tắt nội dung sự kiện, tên quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đã thực hiện hành động khắc phục. Thông tin này có thể được trình bày dưới dạng bảng như sau:
Nếu không có bất kỳ sự cố bất lợi nào, không có hành động khắc phục nào từ khi lưu hành sản phẩm hoặc trong 5 năm gần đây, thì cung cấp văn bản xác nhận của chủ sở hữu sản phẩm. Nêu rõ thiết bị y tế có chứa một trong các thành phần sau hay không: - Tế bào, mô người hoặc động vật hoặc phái sinh (dẫn xuất) của chúng được sử dụng dưới dạng không còn sống, ví dụ van tim nhân tạo có nguồn gốc từ lợn, chỉ ruột mèo, … - Tế bào, mô hoặc phái sinh (dẫn xuất) có nguồn gốc vi sinh hoặc tái tổ hợp, ví dụ sản phẩm bơm căng da dựa trên acid hyaluronic thu được từ quy trình lên men vi khuẩn, … - Có thành phần bức xạ, ion hóa (ví dụ X-quang), hoặc không ion hóa (ví dụ la-ze, siêu âm, …). 2. Bảng tuân thủ các Nguyên tắc thiết yếu (có thể bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh) Cung cấp bảng tuân thủ các nguyên tắc thiết yếu về tính an toàn và hiệu quả của thiết bị y tế do chủ sở hữu thiết bị y tế ban hành như mô tả tại Phụ lục đính kèm để chứng minh sản phẩm phù hợp với các nguyên tắc thiết yếu có liên quan. Trường hợp thiết bị y tế đã được cấp phép lưu hành tại các nước thành viên EU, có thể cung cấp bảng tuân thủ các nguyên tắc thiết yếu theo quy định của EU. 3. Mô tả thiết bị y tế 3.1 Mô tả và trình bày các đặc tính của thiết bị y tế Mô tả chi tiết hơn các đặc tính của thiết bị y tế để giải thích nguyên lý hoạt động của thiết bị y tế, giải thích các khái niệm khoa học cơ bản tạo nên các nguyên tắc cơ bản của thiết bị y tế. Mô tả các thành phần và các phụ kiện được sử dụng giúp thiết bị vận hành cũng như đóng gói. Mô tả đầy đủ từng thành phần chức năng, vật liệu hoặc nguyên liệu của thiết bị y tế, kèm theo hình ảnh đại diện của thiết bị y tế dưới dạng sơ đồ, hình ảnh hoặc bản vẽ, nếu thích hợp. 3.2 Mục đích sử dụng Nêu mục đích sử dụng của thiết bị y tế phù hợp với dữ liệu được cung cấp bởi chủ sở hữu sản phẩm trong tài liệu hướng dẫn sử dụng cũng như khả năng hoạt động của thiết bị y tế. 3.3 Các chỉ định Mô tả chung bệnh lý hoặc tình trạng mà thiết bị y tế đó chẩn đoán, điều trị, phòng ngừa hoặc làm giảm nhẹ và bao gồm mô tả về nhóm đối tượng bệnh nhân mục tiêu mà thiết bị y tế được thiết kế để sử dụng. 3.4 Hướng dẫn sử dụng Tất cả các thông tin cần thiết được cung cấp từ chủ sở hữu sản phẩm bao gồm các quy trình, phương pháp, tần suất, thời gian, số lượng và việc chuẩn bị cần được tuân thủ để sử dụng an toàn thiết bị y tế đó. 3.5 Chống chỉ định Thông tin về những trường hợp không được sử dụng thiết bị y tế vì lý do an toàn cho người bệnh, ví dụ: do tiền sử bệnh, đặc điểm sinh lý của người bệnh... theo đúng nội dung ghi trên nhãn hoặc tài liệu hướng dẫn sử dụng của thiết bị y tế. Mô tả chung về các bệnh hoặc trường hợp và nhóm đối tượng bệnh nhân không được sử dụng thiết bị y tế cho mục đích chẩn đoán, điều trị hoặc giảm nhẹ bệnh tật. Chống chỉ định là các trường hợp không được sử dụng thiết bị y tế vì rủi ro của việc sử dụng rõ ràng cao hơn lợi ích có thể mang lại. 3.6 Cảnh báo Thông tin cảnh báo về những nguy hiểm cụ thể mà người dùng cần phải biết trước khi sử dụng các thiết bị y tế. 3.7 Thận trọng Cảnh báo người sử dụng áp dụng các biện pháp thận trọng cần thiết để sử dụng an toàn và hiệu quả thiết bị y tế. Có thể bao gồm các hành động cần thực hiện để tránh ảnh hưởng đến bệnh nhân/người sử dụng, các ảnh hưởng đó có thể không có nguy cơ đe dọa tính mạng hoặc gây tổn thương nghiêm trọng, nhưng người sử dụng cần phải biết. Mục thận trọng cũng có thể cảnh báo người sử dụng về các tác động bất lợi khi sử dụng thiết bị y tế hoặc khi sử dụng sai thiết bị y tế đó và sự thận trọng cần thiết để tránh các tác động đó. 3.8 Các tác động bất lợi tiềm ẩn Đây là những hậu quả không mong muốn và nghiêm trọng (tử vong, bị thương, hoặc các biến cố bất lợi nghiêm trọng) có thể xảy ra cho bệnh nhân/người sử dụng, hoặc các tác dụng phụ từ việc sử dụng thiết bị y tế đó trong điều kiện bình thường. 3.9 Phương pháp điều trị thay thế Mô tả các quy trình hoặc hành động thay thế để chẩn đoán, điều trị hoặc giảm nhẹ bệnh tật hoặc tình trạng mà thiết bị y tế được chỉ định sử dụng. 3.10 Nguyên vật liệu (có thể bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh) Mô tả các nguyên vật liệu của thiết bị y tế và đặc tính của nó để chứng minh sự phù hợp với những Nguyên tắc thiết yếu có liên quan. Đối với thiết bị y tế không phải là thiết bị y tế chẩn đoán in vitro: Cung cấp danh mục các nguyên vật liệu của thiết bị y tế có tiếp xúc trực tiếp (ví dụ: niêm mạc) và không trực tiếp (ví dụ: lưu thông dịch cơ thể ở bên ngoài) với cơ thể, kèm theo các đặc tính hóa học, sinh học và vật lý của chúng. Đối với các thiết bị y tế phát ra bức xạ ion hóa, phải cung cấp thông tin về nguồn phát xạ (ví dụ: đồng vị phóng xạ) và vật liệu được sử dụng để bảo vệ người sử dụng, bệnh nhân tránh bức xạ không mong muốn. Trong trường hợp có yêu cầu đặc biệt về tính an toàn của nguyên vật liệu ví dụ như tạp chất, mức độ tồn dư và phơi nhiễm với các chất làm dẻo như Bis(2- ethylhexyl) phthalate (DEHP), cần cung cấp thêm giấy chứng nhận nguyên vật liệu phù hợp với các tiêu chuẩn liên quan, phiếu kiểm nghiệm, hoặc đánh giá rủi ro về an toàn của nguyên vật liệu đó. Tùy theo sự rủi ro khi phơi nhiễm với các nguyên vật liệu này, có thể yêu cầu các biện pháp bổ sung chẳng hạn như phải thông báo cho người sử dụng sự có mặt của nguyên vật liệu này bằng cách ghi trên nhãn sản phẩm. Đối với thuốc thử, chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát in vitro: Cung cấp danh mục tất cả các nguyên liệu được sử dụng để sản xuất sản phẩm, bao gồm: Tên nguyên liệu, vai trò trong thành phẩm. Cung cấp thông tin về thành phần, đặc tính sinh học, nguồn gốc của các nguyên vật liệu tham gia vào phản ứng để xét nghiệm: kháng nguyên, kháng thể, enzyme, cộng hợp, mồi PCR, đầu dò, các chất hiệu chuẩn, chất kiểm soát (controls), ... Đối với các thiết bị y tế có chứa các chất phải kiểm soát đặc biệt (chất ma túy hoặc nguyên liệu tạo bức xạ, không ion hóa hoặc ion hóa), phải cung cấp đầy đủ thông tin về thành phần, hàm lượng, vai trò của các chất này, ví dụ Buprenorphin trong bộ xét nghiệm chất ma túy, i-ốt 131 trong bộ xét nghiệm miễn dịch phóng xạ, các đoạn dò ADN đánh dấu phóng xạ Phospho-32 trong phương pháp Southern blot, ... Đối với thiết bị y tế chẩn đoán in vitro loại C, D: cung cấp thông tin về tiêu chuẩn hoặc phiếu kiểm nghiệm các nguyên vật liệu tham gia phản ứng (trừ chất ổn định). Các thông tin được trình bày cho từng nguyên liệu có hoạt tính (kháng nguyên, kháng thể, cộng hợp, …). 3.11 Các thông số kỹ thuật có liên quan khác Các đặc điểm về chức năng và thông số kỹ thuật về hoạt động của các thiết bị y tế bao gồm: độ chính xác, độ nhạy, độ đặc hiệu của các thiết bị y tế đo lường và chẩn đoán, độ tin cậy và các yếu tố khác (nếu có liên quan); và các thông số kỹ thuật khác bao gồm hóa học, vật lý, điện, cơ khí, sinh học, phần mềm, sự vô khuẩn, độ ổn định, bảo quản, vận chuyển và đóng gói, để chứng minh sự phù hợp với những Nguyên tắc Thiết yếu có liên quan. 3.12 Các thông tin khác Các đặc điểm quan trọng khác không được nêu chi tiết ở trên, để chứng minh sự phù hợp với những Nguyên tắc Thiết yếu có liên quan (ví dụ: độ tương thích sinh học của thiết bị y tế, …). Ghi chú: trong trường hợp các thông tin trên được nêu trong tài liệu hướng dẫn sử dụng thì có thể tham chiếu đến tài liệu hướng dẫn sử dụng. 4. Tài liệu tóm tắt về xác minh và thẩm định thiết kế (có thể bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh) Phần này cần tóm tắt hoặc tham chiếu hoặc có chứa dữ liệu xác minh thiết kế và dữ liệu thẩm định thiết kế, phù hợp với độ phức tạp và phân loại rủi ro của thiết bị y tế đó. Tài liệu này bao gồm: Các giấy chứng nhận hoặc tuyên bố phù hợp với các tiêu chuẩn đã được công nhận mà chủ sở hữu sản phẩm áp dụng; và/hoặc Các tóm tắt hoặc các báo cáo thử nghiệm và đánh giá dựa trên các tiêu chuẩn khác, các phương pháp và thử nghiệm của nhà sản xuất, hoặc cách khác để chứng minh sự phù hợp với tiêu chuẩn của sản phẩm. Ví dụ: Nếu trong Bảng tuân thủ các nguyên tắc thiết yếu có nhắc đến nhà sản xuất sử dụng một tiêu chuẩn đã được công nhận để chứng minh sự phù hợp với một nguyên tắc thiết yếu, thì phải cung cấp Bản tuyên bố sự phù hợp với tiêu chuẩn đó, hoặc giấy chứng nhận phù hợp, và thông tin tóm tắt về dữ liệu thử nghiệm nếu tiêu chuẩn đó không bao gồm các yêu cầu về hiệu năng. Các tóm tắt về dữ liệu hoặc các báo cáo thử nghiệm và đánh giá, tùy theo độ phức tạp và phân loại mức độ rủi ro của thiết bị y tế, thường bao gồm: Danh mục và các kết luận rút ra từ các báo cáo đã được công bố liên quan đến an toàn và hiệu quả của thiết bị y tế phù hợp với các Nguyên tắc thiết yếu; Các thử nghiệm về kỹ thuật; Các thử nghiệm trong phòng xét nghiệm; Các thử nghiệm tương thích sinh học; Các thử nghiệm trên động vật; Sử dụng trong điều kiện mô phỏng; Thẩm định phần mềm. 4.1 Các nghiên cứu tiền lâm sàng Cung cấp thông tin chi tiết về tất cả các thử nghiệm tương thích sinh học được thực hiện trên các vật liệu dùng trong thiết bị y tế. Tất cả các vật liệu khác nhau đáng kể phải được mô tả. Phải trình bày thông tin mô tả các thử nghiệm, các kết quả và các phân tích dữ liệu. Cung cấp đầy đủ dữ liệu thử nghiệm tiền lâm sàng về mặt vật lý, nếu phù hợp. Báo cáo phải bao gồm các mục tiêu, phương pháp, kết quả và kết luận của chủ sở hữu sản phẩm cho tất cả các nghiên cứu vật lý của thiết bị y tế và các thành phần. Thử nghiệm vật lý phải được thực hiện để dự đoán sự đáp ứng đầy đủ của thiết bị y tế đối với sức ép về mặt vật lý, các điều kiện và ảnh hưởng không mong muốn, việc sử dụng lâu dài và tất cả các lỗi không hoạt động được đã được biết đến và có thể xảy ra. Cung cấp báo cáo về các nghiên cứu tiền lâm sàng trên động vật được sử dụng để chứng minh hiệu quả có thể có trên con người. Những nghiên cứu này phải được thực hiện tuân thủ thực hành tốt phòng thí nghiệm. Báo cáo phải bao gồm các mục tiêu, phương pháp, kết quả, phân tích và kết luận của chủ sở hữu sản phẩm. Kết luận của nghiên cứu phải giải quyết được các tương tác của thiết bị y tế với các loại dịch, mô động vật và hiệu quả chức năng của thiết bị y tế trong (các) mô hình động vật thí nghiệm. Lý do (và các hạn chế) của việc lựa chọn các mô hình động vật cụ thể cần được thảo luận. Cung cấp bằng chứng về an toàn điện và tương thích điện từ. Chẳng hạn, nếu chủ sở hữu tuyên bố rằng sản phẩm đáp ứng các yêu cầu của IEC 60601-1 và IEC 60601-1-2, thì phải cung cấp báo cáo tóm tắt về thử nghiệm và/hoặc giấy chứng nhận sự phù hợp để chứng tỏ rằng thiết bị đó đáp ứng các tiêu chuẩn này. Đối với các thiết bị y tế đã tiệt khuẩn, cung cấp các báo cáo thẩm định tiệt khuẩn. Nếu chất tiệt khuẩn có độc tính hoặc tạo ra chất tồn dư có độc tính (ví dụ: Ethylene Oxide), phải cung cấp dữ liệu và phương pháp kiểm tra để chứng minh rằng chất tiệt khuẩn hoặc chất tồn dư nằm trong giới hạn chấp nhận được. Cung cấp bằng chứng về an ninh mạng đối với các thiết bị y tế có kết nối mạng, kết nối internet hay kết nối không dây. Chẳng hạn như: phân tích rủi ro và khả năng tấn công mạng, phương pháp kiểm soát an ninh mạng, các kế hoạch, quy trình hoặc cơ chế theo dõi, phát hiện kịp thời và quản lý các mối đe dọa liên quan đến an ninh mạng trong vòng đời sử dụng của thiết bị y tế. Có thể cung cấp bản công bố của nhà sản xuất hoặc chủ sở hữu công bố thiết bị y tế có kết nối mạng, kết nối internet hay kết nối không dây đảm bảo an toàn về an ninh mạng. 4.1.1 Các nghiên cứu xác minh và thẩm định phần mềm (nếu thích hợp) Tính đúng đắn của một sản phẩm phần mềm là một đặc tính sản phẩm quan trọng khác vốn không thể được thẩm định đầy đủ trong một sản phẩm đã hoàn thành. Chủ sở hữu sản phẩm phải cung cấp bằng chứng xác nhận việc thiết kế phần mềm và quá trình phát triển. Thông tin này cần bao gồm kết quả của tất cả các xác minh, thẩm định và thử nghiệm được thực hiện nội bộ và trong môi trường của người sử dụng trước khi chính thức đưa ra thị trường, đối với tất cả các cấu hình phần cứng khác nhau như được đề cập trên nhãn hoặc trong tài liệu hướng dẫn sử dụng sản phẩm, cũng như dữ liệu đại diện thu được từ cả hai môi trường thử nghiệm. 4.1.2 Thiết bị y tế chứa vật liệu sinh học Phải cung cấp các kết quả nghiên cứu chứng minh rằng các biện pháp xử lý liên quan đến các nguy cơ từ các tác nhân lây nhiễm đã được thực hiện đầy đủ. Mục này sẽ bao gồm các kết quả loại bỏ vi rút với các mối nguy hại đã biết. Các lo ngại về việc sàng lọc ở người hiến tặng phải được giải quyết đầy đủ và các phương pháp lấy nguyên vật liệu từ người cũng cần được mô tả đầy đủ. Yêu cầu phải có các kết quả thẩm định quy trình để chứng minh rằng các quy trình sản xuất đã áp dụng để giảm thiểu rủi ro sinh học. 4.2 Các nghiên cứu tiền lâm sàng đối với thuốc thử, chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát in vitro 4.2.1 Hiệu năng phân tích Cung cấp các báo cáo nghiên cứu về hiệu năng phân tích của thiết bị y tế, bao gồm: độ nhạy phân tích, độ đặc hiệu phân tích, giới hạn phát hiện (LOD), giới hạn định lượng (LOQ), tuyến tính, khoảng phát hiện, độ chính xác, độ lặp lại, các yếu tố ảnh hưởng, độ bền, .... Các tiêu chí về hiệu năng sẽ tùy thuộc từng thiết bị y tế. Thông tin về các mẫu sử dụng để đánh giá (mẫu chứng âm tính, dương tính, mẫu chuẩn cơ sở, panel chuẩn, các chất ảnh hưởng, ...). Các báo cáo nghiên cứu cần bao gồm mục tiêu, phương pháp, kết quả, kết luận của nghiên cứu. Các kết quả và kết luận phải chứng minh được rõ sản phẩm có các đặc tính phù hợp với mục đích sử dụng. 4.2.2 Độ ổn định Cung cấp các báo cáo nghiên cứu độ ổn định, bao gồm cả độ ổn định theo thời gian thực và độ ổn định ở điều kiện lão hóa cấp tốc (nếu phù hợp). Trong trường hợp không thực hiện nghiên cứu độ ổn định ở thời gian thực mà chỉ nghiên cứu ở điều kiện lão hóa cấp tốc, cần giải thích đầy đủ và hợp lý. Cung cấp báo cáo nghiên cứu độ ổn định trong khi sử dụng đối với các sản phẩm được dùng nhiều lần sau khi mở. Cung cấp báo cáo nghiên cứu độ ổn định trong quá trình vận chuyển, thực hiện ở điều kiện thực hoặc mô phỏng. Các báo cáo nghiên cứu độ ổn định cần bao gồm mục tiêu, phương pháp, kết quả, kết luận. 4.3 Bằng chứng lâm sàng Cung cấp bản báo cáo đánh giá lâm sàng của thiết bị y tế. Đánh giá này có thể dưới hình thức xem xét một cách hệ thống các tài liệu tham khảo có sẵn, dựa trên kinh nghiệm lâm sàng đối với thiết bị y tế đó hoặc thiết bị y tế tương tự, hoặc có thể bằng nghiên cứu lâm sàng. Nghiên cứu lâm sàng thường cần thiết đối với các thiết bị y tế có mức độ rủi ro cao, hoặc các thiết bị y tế có ít hoặc không có kinh nghiệm lâm sàng. Báo cáo đánh giá lâm sàng cần bao gồm mục đích và bối cảnh của việc đánh giá lâm sàng, dữ liệu lâm sàng đầu vào, đánh giá và phân tích dữ liệu, kết luận về tính an toàn và hiệu quả của thiết bị y tế. Báo cáo đánh giá lâm sàng cần có đủ các thông tin cần thiết như một tài liệu độc lập để cơ quan quản lý có thể xem xét. Báo cáo đánh giá lâm sàng cần tóm tắt: - Công nghệ mà thiết bị y tế đó sử dụng, các chỉ định sử dụng, các tuyên bố về tính an toàn và hiệu quả lâm sàng của thiết bị y tế đó nếu có. - Bản chất và phạm vi, quy mô của dữ liệu lâm sàng được đánh giá. - Các dữ liệu lâm sàng, các tiêu chuẩn được công nhận chứng minh cho tính an toàn và hiệu quả của thiết bị y tế. 4.3.1 Dữ liệu từ tài liệu tham khảo có sẵn Trường hợp chủ sở hữu sản phẩm sử dụng các tài liệu nghiên cứu hoặc tài liệu tham khảo có sẵn để chứng minh cho tính an toàn và hiệu quả của thiết bị y tế, cần phải cung cấp bản sao của các tài liệu này. Bằng chứng lâm sàng về hiệu quả có thể bao gồm các nghiên cứu liên quan đến thiết bị y tế được tiến hành ở Việt Nam hoặc các nước khác. Bằng chứng này có thể được trích dẫn từ các nghiên cứu liên quan được công bố trên các tạp chí y khoa quốc tế. Tài liệu về bằng chứng lâm sàng phải bao gồm các mục tiêu, phương pháp và kết quả, được trình bày trong bối cảnh, rõ ràng và có ý nghĩa. Trước khi có các kết luận về kết quả của các nghiên cứu lâm sàng phải có thảo luận trong bối cảnh với các tài liệu đã được công bố. 4.3.2 Dữ liệu từ kinh nghiệm lâm sàng Kinh nghiệm lâm sàng là các dữ liệu lâm sàng thu được từ việc sử dụng sản phẩm trên lâm sàng, không phải từ các nghiên cứu lâm sàng. Kinh nghiệm lâm sàng có thể là của chính sản phẩm đó hoặc sản phẩm tương tự. Kinh nghiệm lâm sàng có thể thu được từ các dữ liệu sau: Các báo cáo giám sát sau bán hàng của chủ sở hữu sản phẩm, cơ quan quản lý, các nghiên cứu đoàn hệ (có thể chứa các dữ liệu nghiên cứu dài hạn chưa được công bố về tính an toàn và hiệu quả). Dữ liệu về các sự cố bất lợi đã xảy ra, từ chủ sở hữu sản phẩm hoặc từ các cơ quan quản lý. Dữ liệu từ các bệnh nhân sử dụng thiết bị y tế đó trong chương trình viện trợ trước khi lưu hành sản phẩm. Thông tin về các hành động khắc phục có liên quan trên lâm sàng như thu hồi, thông báo, cảnh báo mối nguy hiểm. 4.3.3 Dữ liệu từ nghiên cứu lâm sàng Nghiên cứu lâm sàng là một nghiên cứu có hệ thống, được thực hiện trên hoặc trong cơ thể người nhằm mục đích đánh giá tính an toàn và hiệu quả của một thiết bị y tế. Nghiên cứu lâm sàng có thể được thực hiện bởi chủ sở hữu thiết bị y tế hoặc bởi bên thứ ba đại diện cho chủ sở hữu. Nghiên cứu lâm sàng nên được thiết kế, thực hiện và báo cáo phù hợp với tiêu chuẩn ISO 14155, Phần 1 và 2, Nghiên cứu lâm sàng thiết bị y tế dùng cho người (Clinical Investigations of Medical Devices for Human Subjects), hoặc phù hợp với một tiêu chuẩn tương đương, và tuân thủ các quy định của nước sở tại. Nghiên cứu lâm sàng phải phù hợp với các tiêu chuẩn đạo đức trong Tuyên bố Helsinki. Đối với thiết bị y tế chẩn đoán in vitro: Nghiên cứu lâm sàng là nghiên cứu được thực hiện để thiết lập hoặc xác nhận hiệu năng lâm sàng của thiết bị y tế chẩn đoán in vitro. Nhà sản xuất phải có bằng chứng lâm sàng hỗ trợ cho các tuyên bố lâm sàng của mình, bao gồm: độ nhạy chẩn đoán (độ nhạy lâm sàng) và độ đặc hiệu chẩn đoán (độ đặc hiệu lâm sàng). 5. Nhãn của thiết bị y tế Đây là tài liệu mô tả và cung cấp thông tin cho sản phẩm, thường đi kèm với thiết bị y tế, có thể bao gồm: hướng dẫn sử dụng, nhãn trên bao bì. Phần này cần được tóm tắt hoặc tham chiếu đến hoặc có các dữ liệu ghi nhãn sau đây, tùy theo tính phức tạp và phân loại mức độ rủi ro của thiết bị y tế, các tài liệu sau thường được gọi là “nhãn”: ● Nhãn trên thiết bị y tế và bao bì; ● Hướng dẫn sử dụng; ● Các thông tin và hướng dẫn cho bệnh nhân, bao gồm hướng dẫn về bất kỳ quy trình nào mà bệnh nhân sẽ cần phải thực hiện (nếu có). 5.1 Mẫu nhãn trên thiết bị y tế và bao bì Đây là thông tin về sản phẩm được trình bày bằng chữ in, chữ viết hoặc hình ảnh, được cung cấp hoặc gắn vào một hoặc nhiều lớp bao bì, bao gồm cả bao bì ngoài và bao bì trực tiếp. Nếu về mặt vật lý không thể bao gồm các mẫu nhãn (ví dụ như nhãn cảnh báo lớn gắn vào một máy X-quang), thì có thể cung cấp thông tin dưới hình thức thay thế khác, ví dụ như hình ảnh hoặc bản vẽ kỹ thuật. Mẫu nhãn phải đáp ứng các yêu cầu theo quy định của pháp luật hiện hành. Đối với thiết bị y tế nhập khẩu, mẫu nhãn phải bao gồm cả nhãn gốc và nhãn phụ tiếng Việt. Mẫu nhãn phải bao gồm tất cả các sản phẩm trong hồ sơ đăng ký lưu hành. Trong trường hợp hồ sơ nộp theo họ thiết bị y tế thì có thể nộp mẫu nhãn đại diện nhưng phải chú thích các điểm khác nhau giữa các mẫu nhãn của các sản phẩm đó. 5.2 Hướng dẫn sử dụng tiếng Việt Bao gồm các chỉ dẫn cho bác sĩ hoặc người sử dụng cuối cùng để có thể sử dụng thiết bị y tế một cách an toàn và đúng mục đích sử dụng của thiết bị y tế. Hướng dẫn sử dụng nên gồm có thông tin về chỉ định, chống chỉ định, cảnh báo, biện pháp phòng ngừa, tác dụng bất lợi tiềm ẩn, cách điều trị thay thế, các điều kiện bảo quản và sử dụng để duy trì sự an toàn và hiệu quả của thiết bị y tế. Đối với thiết bị y tế chẩn đoán in vitro, hướng dẫn sử dụng bao gồm các thông tin sau: - Chủng loại và mã (nếu có) của thiết bị y tế chẩn đoán in vitro. - Mục đích sử dụng: • Phát hiện hoặc đo lường cái gì; • Chức năng của thiết bị y tế (ví dụ sàng lọc, theo dõi, chẩn đoán hoặc hỗ trợ chẩn đoán, tiên lượng, dự đoán); • Sử dụng cùng thiết bị y tế (máy xét nghiệm) tự động hoặc không; • Định lượng hoặc bán định lượng hoặc định tính hoặc định danh...; • Loại mẫu sử dụng trong xét nghiệm (ví dụ như huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần, sinh thiết mô, nước tiểu); • Quần thể xét nghiệm. - Thông tin chỉ dẫn: sản phẩm sử dụng trong chẩn đoán in vitro. - Người sử dụng (ví dụ người không chuyên, nhân viên y tế, ...). - Nguyên lý xét nghiệm. - Mô tả chất thử, bộ hiệu chuẩn, các chất chuẩn, vật liệu kiểm soát và các hạn chế khi sử dụng chúng (ví dụ: chỉ thích hợp sử dụng với một máy xét nghiệm cụ thể). - Danh sách các vật liệu được cung cấp và danh sách các vật liệu yêu cầu đặc biệt nhưng không cung cấp. - Đối với thiết bị y tế chẩn đoán in vitro được sử dụng kết hợp với các thiết bị y tế khác và/hoặc kết hợp với các thiết bị, dụng cụ không phải là thiết bị y tế: • Thông tin để nhận diện những thiết bị hoặc dụng cụ này, bao gồm những đặc tính hiệu năng quan trọng. • Thông tin về các hạn chế đã biết khi kết hợp với thiết bị hoặc dụng cụ đó. - Các điều kiện bảo quản đặc biệt (ví dụ: nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm), các điều kiện khi sử dụng thiết bị y tế, nếu có liên quan. - Độ ổn định trong quá trình sử dụng, có thể bao gồm các điều kiện bảo quản và thời hạn sử dụng sau lần mở nắp đầu tiên; điều kiện bảo quản và tính ổn định của các dung dịch làm việc, nếu thích hợp. Trong hướng dẫn sử dụng phải nêu rõ tuổi thọ của sản phẩm. - Nếu thiết bị y tế được cung cấp dưới dạng vô khuẩn, cần nêu rõ thiết bị y tế đó vô khuẩn, phương pháp tiệt khuẩn, và hướng dẫn xử lý trong trường hợp bao bì vô khuẩn bị hư hỏng trước khi sử dụng. - Thông tin cho phép người sử dụng được thông báo về bất kỳ cảnh báo, thận trọng, các biện pháp cần thực hiện và các hạn chế sử dụng đối với thiết bị y tế chẩn đoán in vitro. Thông tin này nên bao gồm, nếu thích hợp: • Cảnh báo, thận trọng và/hoặc các biện pháp cần thực hiện trong trường hợp thiết bị y tế chẩn đoán in vitro bị hư hỏng hoặc sự thoái hóa được phản ánh thông qua sự thay đổi hình thức bên ngoài của thiết bị y tế có thể ảnh hưởng đến hiệu năng; • Cảnh báo, thận trọng và/hoặc các biện pháp cần thực hiện liên quan đến việc tiếp xúc với các ảnh hưởng bên ngoài có thể lường trước được hoặc các điều kiện môi trường, như từ trường, điện và điện từ bên ngoài, xả điện, bức xạ liên quan đến các quy trình chẩn đoán hoặc điều trị, áp suất, độ ẩm hay nhiệt độ; • Cảnh báo, thận trọng và/hoặc các biện pháp cần thực hiện liên quan đến những rủi ro có thể có trong quá trình sử dụng thiết bị y tế trong chẩn đoán cụ thể, đánh giá, điều trị (ví dụ như nhiễu điện từ phát ra bởi thiết bị ảnh hưởng đến thiết bị khác); • Những thận trọng liên quan đến các vật liệu được tích hợp vào thiết bị y tế có chứa các chất gây ung thư, gây đột biến hoặc có tác hại đối với sự sinh sản, các chất gây rối loạn nội tiết, hoặc các chất có thể gây ra tình trạng nhạy cảm hoặc dị ứng cho bệnh nhân hoặc người sử dụng. - Điều kiện để thu thập, thao tác và chuẩn bị mẫu - Hướng dẫn chuẩn bị hoặc xử lý thiết bị y tế trước khi sử dụng, ví dụ như tiệt khuẩn, lắp ráp, hiệu chuẩn, ..., để thiết bị được sử dụng đúng như dự định của chủ sở hữu. - Thông tin cần thiết để xác định khi nào thiết bị y tế chẩn đoán in vitro được cài đặt đúng cách và sẵn sàng thực hiện một cách an toàn và như dự kiến bởi chủ sở hữu, cùng với các thông tin sau, khi có liên quan: • Chi tiết về tính chất và tần suất của việc bảo dưỡng dự phòng và bảo dưỡng định kỳ, bao gồm làm sạch hoặc khử khuẩn; • Các vật tư tiêu hao và cách thay thế chúng; • Thông tin về việc hiệu chuẩn cần thực hiện để đảm bảo thiết bị y tế hoạt động đúng cách và an toàn trong vòng đời sử dụng; • Những biện pháp làm giảm rủi ro đối với những người có liên quan đến lắp đặt, hiệu chuẩn hoặc sửa chữa, ví dụ các bề mặt lây nhiễm. - Khuyến cáo về quy trình kiểm soát chất lượng khi cần thiết. - Hướng dẫn cách truy xuất các giá trị được gán cho các chất hiệu chuẩn, vật liệu kiểm soát, bao gồm thông tin để nhận biết các vật liệu tham chiếu và các quy trình đo lường tham chiếu đã sử dụng. - Quy trình thực hiện xét nghiệm, bao gồm tính toán và diễn giải kết quả, và khuyến nghị thực hiện thêm xét nghiệm khẳng định nếu thích hợp. - Các đặc tính hiệu năng phân tích, như độ nhạy, độ đặc hiệu và độ chụm (là sự kết hợp của độ đúng và độ chính xác). - Đặc điểm hiệu suất lâm sàng, như độ nhạy chẩn đoán và độ đặc hiệu chẩn đoán khi có liên quan. - Khoảng tham chiếu khi có liên quan. - Thông tin về các chất ảnh hưởng hoặc các giới hạn (ví dụ bằng chứng trực quan của tăng lipid máu hoặc tan huyết, thời gian bảo quản của mẫu xét nghiệm) có thể ảnh hưởng đến việc thực hiện phân tích. - Cảnh báo hoặc biện pháp phòng ngừa cần thực hiện liên quan đến việc thải bỏ thiết bị, phụ kiện và vật liệu tiêu hao sử dụng cùng nếu có. Thông tin này nên bao gồm các nội dung sau, nếu thích hợp: • Các mối nguy hiểm về nhiễm khuẩn hoặc vi sinh vật (ví dụ: vật liệu tiêu hao bị nhiễm các chất có khả năng truyền nhiễm có nguồn gốc từ con người); • Các mối nguy về môi trường (ví dụ pin hoặc vật liệu phát ra mức độ bức xạ tiềm ẩn nguy hiểm); • Các mối nguy hiểm về vật lý (ví dụ như nổ). - Đối với thiết bị y tế chẩn đoán in vitro được sử dụng bởi người không chuyên thì cần hướng dẫn người sử dụng nên tham khảo thêm ý kiến các chuyên gia chăm sóc sức khoẻ trước khi đưa ra bất cứ quyết định y tế nào. - Tài liệu tham khảo, nếu có liên quan. - Tên và địa chỉ của chủ sở hữu theo định dạng có thể nhận diện được và cho phép xác định thông tin về chủ sở hữu. Trường hợp hướng dẫn sử dụng có thông tin về cơ sở sản xuất, xuất xứ, thì các thông tin này phải bao gồm thông tin đầy đủ về tên và địa chỉ cơ sở sản xuất. - Thông tin nhận dạng tài liệu, ví dụ như số phiên bản hoặc ngày phát hành. 6. Phân tích rủi ro (có thể bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh) Phần này cần tóm tắt hoặc tham chiếu đến hoặc có chứa các kết quả về phân tích rủi ro. Phân tích rủi ro được dựa trên tiêu chuẩn quốc tế hoặc các tiêu chuẩn khác đã được công nhận, và phù hợp với độ phức tạp và phân loại mức độ rủi ro của thiết bị y tế. Kết quả phân tích rủi ro Cung cấp một danh sách các rủi ro có thể xảy ra cho các thiết bị y tế. Rủi ro gián tiếp từ các thiết bị y tế có thể bắt nguồn từ các mối nguy hiểm liên quan đến thiết bị y tế, chẳng hạn như các bộ phận chuyển động, dẫn đến chấn thương lâu dài, hoặc từ các mối nguy hiểm liên quan đến người sử dụng, chẳng hạn như bức xạ ion hóa từ một máy X-quang. Phải trình bày sự đánh giá những rủi ro này so với những lợi ích được công bố của thiết bị y tế và phương pháp được sử dụng để giảm rủi ro đến mức chấp nhận được. Các cá nhân hoặc tổ chức thực hiện phân tích rủi ro phải được xác định rõ ràng. Kỹ thuật được sử dụng để phân tích rủi ro phải được xác định, để đảm bảo phù hợp với các thiết bị y tế và rủi ro có liên quan. 7. Thông tin về sản xuất (có thể bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh) Phần này cần tóm tắt hoặc tham chiếu đến hoặc có các tài liệu liên quan đến các quá trình sản xuất, bao gồm cả các biện pháp đảm bảo chất lượng, phù hợp với độ phức tạp và phân loại mức độ rủi ro của thiết bị y tế. 7.1 Thông tin về nhà sản xuất Nêu tên, địa chỉ của tất cả các nhà sản xuất tham gia vào quá trình sản xuất và tiệt khuẩn (bao gồm cả các nhà sản xuất và tiệt khuẩn là bên thứ ba). 7.2 Quy trình sản xuất Quy trình sản xuất cần bao gồm các thông tin để có thể hiểu một cách tổng quát về quá trình sản xuất. Không yêu cầu các thông tin chi tiết mang tính độc quyền. Các thông tin này có thể được thể hiện dưới dạng một sơ đồ tiến trình sản xuất mô tả ngắn gọn quá trình sản xuất, kiểm tra chất lượng trong quá trình, lắp ráp, kiểm tra chất lượng và đóng gói sản phẩm cuối cùng. Nếu có nhiều nhà sản xuất tham gia vào quá trình sản xuất để hoàn thiện một sản phẩm thì cần nêu rõ từng nhà sản xuất tham gia vào hoạt động nào.
__________________________ 1 Đối với sản phẩm được cấp phép lưu hành tại các nước thành viên EU, nếu không có thông tin về ngày cấp lần đầu, có thể ghi ngày cấp gần nhất.
PHỤ LỤC BẢNG TUÂN THỦ CÁC NGUYÊN TẮC THIẾT YẾU (có thể bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh) Tên chủ sở hữu thiết bị y tế: Tên thiết bị y tế: Mã sản phẩm (nếu có):
Mẫu số 06 TÀI LIỆU MÔ TẢ TÓM TẮT KỸ THUẬT THIẾT BỊ Y TẾ ĐỂ THỰC HIỆN CẤP GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU Tên cơ sở nhập khẩu thiết bị y tế (tên, địa chỉ) Ngày.......... tháng.......... năm 20...... Mô tả sản phẩm thiết bị y tế Thông tin sản phẩm đã lưu hành tại các nước (nếu có) Cung cấp thông tin về các nước đã phê duyệt cho phép lưu hành sản phẩm, nước đầu tiên cấp đăng ký/cho phép lưu hành thiết bị y tế Chỉ định đã đăng ký ở các nước khác (nếu có) Liệt kê các nước đã cấp đăng ký lưu hành đi kèm với chỉ định sử dụng được phê duyệt tại nước đó; ngày được cấp đăng ký Thông tin về tính an toàn/ vận hành đáng lưu ý của sản phẩm thiết bị y tế - Cung cấp thông tin về số lượng báo cáo phản ứng bất lợi liên quan đến việc sử dụng thiết bị y tế; Những biện pháp thu hồi/ điều chỉnh hậu mãi đã thực hiện theo yêu cầu của cơ quan quản lý các nước; - Nếu thiết bị y tế có chứa một trong các thành phần sau, thì cần cung cấp thông tin về: ● Tế bào, mô người hoặc động vật hoặc phái sinh của chúng được cho sử dụng dưới dạng không còn sống - ví dụ van tim nhân tạo nguồn gốc từ lợn, chỉ ruột mèo…; ● Tế bào, mô và hoặc phái sinh từ nguồn gốc vi sinh hoặc tái tổ hợp - ví dụ sản phẩm bơm căng da dựa trên acid hyaluronic thu được từ quy trình lên men vi khuẩn…; Có thành phần gây kích ứng, ion hóa - ví dụ X-quang; hoặc phi ion hóa - Ví dụ la-ze, siêu âm…
Cơ sở nhập khẩu cam kết những nội dung trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai nêu trên.
PHỤ LỤC VIII
MẪU BÁO CÁO XUẤT, NHẬP, TỒN KHO, SỬ DỤNG THIẾT BỊ Y TẾ, NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT, CHẤT NGOẠI KIỂM CÓ CHỨA CHẤT MA TÚY / TIỀN CHẤT
BÁO CÁO XUẤT, NHẬP, TỒN KHO, SỬ DỤNG NĂM ..... Kính gửi: .…………….……………………… Chất ma tuý / tiền chấtChất ma tuý / tiền chấtChất ma tuý / tiền chấtChất ma tuý / tiền chấtChất ma tuý / tiền chấtChất ma tuý / tiền chấtChất ma tuý / tiền chấtChất ma tuý / tiền chấtChất ma tuý / tiền chất
Báo cáo phải kèm theo danh sách chi tiết tên, địa chỉ khách hàng và tên chất ma tuý / tiền chất, số lượng đã xuất trong năm.
_________________________ 1 Áp dụng đối với nguyên liệu sản xuất. 2 Số lượng hao hụt bao gồm cả hỏng, vỡ, hết hạn dùng... Nếu có, cần báo cáo
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||