|
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 14/ 2026/QĐ-CTUBND | Gia Lai, ngày 19 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy định về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật và các chi phí
P2, P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11 thực hiện nhiệm vụ giao rừng,
cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP của Chính phủ về chế độ tiềnlương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang được sửa đổi,bổ sung bởi Nghị định số 117/2016/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thihành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/NĐ-CP và Nghị định số 42/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 58/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định định mức kinh tế - kỹ thuật giao rừng, cho thuê rừng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Quy định về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật, các chi phí P2, P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11 thực hiện nhiệm vụ giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật, các chi phí P2, P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11 thực hiện nhiệm vụ giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày tháng năm 2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban,ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Dương Mah Tiệp |